Danh mục 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2027 theo đề xuất cụ thể ra sao?
Bộ Tài chính đang lấy ý kiến xây dựng Dự thảo Luật sửa đổi bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Trong đó đề suất sửa đổi danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2027 xuống còn 141 ngành nghề.
>>> TẢI VỀ Dự thảo Luật <<<
Theo đó, tại Điều 2 dự thảo Luật quy định thay thế Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2025 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện dự kiến từ 01/3/2026 như sau:
Thay thế Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
Như vậy, ngay sau khi Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP (sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư 2025) hết hiệu lực từ 01/03/2027 quy định 142 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì dự kiến sau 01/03/2027 sẽ có 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
Trước đó, tại Phụ lục IV Luật Đầu tư 2025 quy định danh mục gồm 198 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
Danh mục 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2027 dự kiến
>>> Tải về <<<
STT | NGÀNH, NGHỀ |
1 | Sản xuất con dấu |
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
9 | Hành nghề luật sư |
10 | Hành nghề công chứng |
11 | Hành nghề giám định tư pháp |
12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
14 | Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
15 | Kinh doanh chứng khoán |
16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
19 | Kinh doanh xổ số |
20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung |
23 | Kinh doanh xăng dầu |
24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
33 | Xuất khẩu gạo |
34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
35 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
36 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
37 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
38 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
39 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
40 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
41 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
42 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
43 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
44 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
45 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
46 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
47 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
48 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
49 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
50 | Kinh doanh vận tải hàng không |
51 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
52 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
53 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
54 | Kinh doanh cảng hàng không |
55 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
56 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
57 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
58 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
59 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
60 | Kinh doanh bất động sản |
61 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
62 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
63 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
64 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
65 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
66 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
67 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
68 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
69 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
70 | Hoạt động của nhà xuất bản |
71 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa. |
72 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
73 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
74 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
75 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
76 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
77 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
78 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
79 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
81 | Hoạt động giáo dục mầm non |
82 | Hoạt động giáo dục phổ thông |
83 | Hoạt động giáo dục đại học |
84 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
85 | Hoạt động giáo dục thường xuyên |
86 | Khai thác thủy sản |
87 | Kinh doanh thủy sản |
88 | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
89 | Đăng kiểm tàu cá |
90 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
91 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
92 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
93 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
94 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
95 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
96 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
97 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
98 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
99 | Sản xuất phân bón |
100 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
101 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
102 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
103 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
104 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
105 | Kinh doanh dược |
106 | Sản xuất mỹ phẩm |
107 | Kinh doanh thiết bị y tế |
108 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
109 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
110 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
111 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
112 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
113 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
114 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
115 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
116 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
117 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
118 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
119 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
120 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
121 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
122 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
123 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
124 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
125 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
126 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
127 | Khai thác khoáng sản |
128 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
129 | Nhập khẩu phế liệu |
130 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
131 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
132 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
134 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
135 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
136 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
137 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
138 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
139 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
140 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
141 | Hoạt động của cơ sở kinh doanh được uỷ quyền cung cấp dịch vụ thị thực |
*Lưu ý: Trường hợp được thông qua, dự thảo sẽ có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2027.

Danh mục 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2027 theo đề xuất cụ thể ra sao?
Tổng hợp các Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư mới nhất năm 2026? Luật Đầu tư mới nhất năm 2026 có hiệu lực từ khi nào?
Luật Đầu tư mới nhất năm 2026 là Luật Đầu tư 2025 được ban hành ngày 11/12/2025 và có hiệu lực từ ngày 01/3/2026.
Luật Đầu tư 2025 quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.
Các Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư 2025 bao gồm:
- Nghị định 137/2026/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
- Nghị định 96/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư
- Nghị định 103/2026/NĐ-CP quy định về đầu tư ra nước ngoài
- Nghị định 368/2025/NĐ-CP quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động
- Nghị định 67/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- Nghị định 19/2026/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư
Các ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh trong năm 2026?
Căn cứ theo Điều 6 Luật Đầu tư 2025 quy định về các ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh như sau:
[1] Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
- Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025;
- Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025;
- Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025;
- Kinh doanh mại dâm;
- Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
- Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
- Kinh doanh pháo nổ;
- Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
- Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
- Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
- Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
[2] Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 6 Luật Đầu tư 2025 trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
[3] Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều 6 Luật Đầu tư 2025 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025.
- Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Danh mục 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Dự kiến 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện dự kiến
- 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 1 3
- Danh mục 141 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 1 3
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];