Trường tính thuế theo tỷ lệ % doanh thu thì mức thuế hộ kinh doanh 2026 là 1%, 2%, 3%, 5% (đối với thuế GTGT) và 0,5%, 1%, 1,5%, 2%, 5% (đối với thuế TNCN) tùy ngành nghề.
>> File word mẫu số 01/BK-BĐS - Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Các mức thuế hộ kinh doanh 2026 gồm 02 trường hợp theo 02 phương pháp tính thuế khác nhau. Theo đó:
- Trường hợp hộ kinh doanh tính thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ % doanh thu thì mức thuế sẽ là 1%, 2%, 3%, 5% (đối với thuế GTGT) và 0,5%, 1%, 1,5%, 2%, 5% (đối với thuế TNCN) tùy nhóm ngành nghề.
- Trường hợp hộ kinh doanh tính thuế GTGT theo tỷ lệ % doanh thu và tính thuế TNCN theo thu nhập tính thuế (doanh thu – chi phí) thì mức thuế GTGT sẽ là 1%, 2%, 3%, 5% tùy nhóm ngành nghề và mức thuế TNCN sẽ là 15%, 17% và 20% tùy nhóm doanh thu.
>>TẢI VỀ<< Sổ tay hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế dành cho HKD, CNKD 2026
Chi tiết các mức thuế hộ kinh doanh 2026 đối với mỗi trường hợp như sau:
Mức thuế hộ kinh doanh 2026 đối với trường hợp tính thuế GTGT, thuế TNCN theo tỷ lệ % doanh thu cụ thể như sau:
Thuế GTGT = Tỷ lệ % X Doanh thu
Thuế TNCN = Tỷ lệ % X (Doanh thu – 500 triệu)
|
Nhóm ngành nghề |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
Thuế suất tính thuế TNCN |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1 % |
0,5 % |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5 % |
2 % |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3 % |
1,5 % |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
2 % |
1 % |
|
Đối với hoạt động cho thuê tài sản, bất động sản; Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số |
5 % |
5 % |
|
Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
- |
5 % |
(Theo Công văn 369/TCS12-NVDTPC năm 2026)
>>Xem thêm: Tổng hợp văn bản thuế hộ kinh doanh mới nhất và tóm tắt chính sách thuế hộ kinh doanh 2026

Chi tiết các mức thuế hộ kinh doanh 2026 và cách tính (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Trường hợp hộ kinh doanh tính thuế GTGT theo tỷ lệ % doanh thu và tính thuế TNCN theo thu nhập tính thuế (doanh thu – chi phí) thì mức thuế hộ kinh doanh 2026 cụ thể như sau:
Mức thuế GTGT:
Thuế GTGT = Tỷ lệ % X Doanh thu
|
Nhóm ngành nghề |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1 % |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5 % |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3 % |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
2 % |
|
Đối với hoạt động cho thuê tài sản, bất động sản; Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số |
5 % |
|
Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
- |
- Mức thuế TNCN:
Thuế TNCN = Thuế suất X (Doanh thu – Chi phí)
|
Nhóm doanh thu/năm |
Thuế suất TNCN |
|
Trên 500 triệu – 03 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 2) |
15% |
|
Trên 03 tỷ – 50 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 3) |
17 % |
|
Trên 50 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 4) |
20 % |
>> Xem chi tiết các nhóm hộ kinh doanh 2026 tại: Các nhóm hộ kinh doanh 2026 và chính sách thuế tương ứng
|
Cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức |
||||
|
Tiêu thức |
DT năm trên 500 triệu đến 3 tỷ đồng |
DT năm trên 3 tỷ đến 50 tỷ đồng |
DT năm trên 50 tỷ đồng |
|
|
Thuế GTGT |
- Số thuế GTGT phải nộp = Tỷ lệ x Doanh thu - Tỷ lệ thuế GTGT: 1%, 3%, 5%, 2% |
- Số thuế GTGT phải nộp = Tỷ lệ x Doanh thu - Tỷ lệ thuế GTGT: 1%, 3%, 5%, 2% |
||
|
- Kỳ kê khai: theo Quý - Hạn nộp: Chậm nhất ngày cuối cùng tháng đầu tiên của quý sau |
- Kỳ kê khai: theo Quý - Hạn nộp: Chậm nhất ngày cuối cùng tháng đầu tiên của quý sau |
- Kỳ kê khai: theo Tháng - Hạn nộp: Chậm nhất ngày 20 tháng sau |
||
|
Thuế TNCN |
Cách 1: - Số thuế TNCN phải nộp (cả năm) = Tỷ lệ x (Doanh thu - 500 triệu) - Kỳ kê khai: theo Quý - Hạn nộp: ngày cuối cùng tháng đầu tiên của quý sau (Tỷ lệ: 0.5%, 1.5%, 2%, 5%, 1%) |
Cách 2: - Thuế suất 15% x (Doanh thu - chi phí) (trừ cho thuê BĐS) - Khai tạm nộp theo Quý và quyết toán theo năm - Hạn nộp: 31/03 năm sau |
- Thuế suất 17% x (Doanh thu - chi phí) (trừ cho thuê BĐS) |
- Thuế suất 20% x (Doanh thu - chi phí) (trừ cho thuê BĐS) |
Xem chi tiết tại bài viết: Chính thức cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 và ví dụ theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
Xem thêm các bài viết mới nhất về thuế hộ kinh doanh 2026:
>> 02 mẫu tờ khai thuế cho thuê tài sản mới nhất 2026 (thay thế mẫu 01/TTS)
>> Chính thức cách tính thuế hộ kinh doanh nhóm 3 (trên 3 tỷ đến 50 tỷ) và ví dụ
>> Tải mẫu bảng kê tài sản cố định hộ kinh doanh 2026 và hạn nộp
>> Lưu ý quan trọng khi tính thuế hộ kinh doanh 2026 mới nhất theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
>> Chi tiết thời hạn khai thuế hộ kinh doanh mới thành lập 2026 theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
>> Chính thức lịch khai thuế hộ kinh doanh 2026 chi tiết theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP




