Mẫu 01/KHBS, 01-1/KHBS hồ sơ khai bổ sung thuế năm 2026 mới nhất là mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
>> Tổng hợp văn bản hướng dẫn thuế nhà thầu nước ngoài mới nhất 2026
>> Chi tiết Nghị quyết giảm thuế 2026 - 2027 (Nghị quyết 43/2026/QH16)
Mẫu 01/KHBS tờ khai bổ sung thuế năm 2026 ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
>>TẢI VỀ<< File word mẫu 01/KHBS tờ khai bổ sung thuế năm 2026
Mẫu 01/KHBS tờ khai bổ sung thuế có dạng như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI BỔ SUNG
[01] Mẫu tờ khai:1
[02] Mã giao dịch điện tử:2
[03] Kỳ tính thuế:
[04] Bổ sung lần thứ:
[05] Tên người nộp thuế:3
[06] Mã số thuế:
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[08] Mã số thuế:
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số..............................ngày
A. Xác định tăng/giảm số thuế phải nộp và tiền chậm nộp, tăng/giảm số thuế được khấu trừ, tăng/giảm số thuế đề nghị hoàn:4
I. Xác định tăng/giảm số thuế phải nộp và tiền chậm nộp:
1. Số thuế phải nộp trên tờ khai điều chỉnh tăng/giảm:
Đơn vị tiền: ……
|
STT |
Tên Tiểu mục |
Tăng/giảm số thuế phải nộp (tăng ghi (+), giảm ghi (-)) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
...... |
|
|
|
Tổng cộng: |
[10] |
2. Số thuế phải nộp trên Phụ lục phân bổ điều chỉnh tăng/giảm:
Đơn vị tiền: ……
|
STT |
Tên <đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh/tên mặt hàng/tỉnh nơi không có đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh/đơn vị tiêu thụ/cơ sở khai thác> |
Mã số thuế/mã số địa điểm kinh doanh (nếu có) |
Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh |
Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ |
Số tiền thuế phải nộp điều chỉnh tăng/ giảm (tăng ghi (+), giảm ghi (-)) |
|
|
Xã/Phường/Đặc khu |
Tỉnh |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
2 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[11] |
|||||
3. Xác định số tiền chậm nộp điều chỉnh tăng/giảm (tăng ghi (+), giảm ghi (-)):
a) Số ngày chậm nộp tính đến ngày…./…./….:
b) Số tiền chậm nộp tăng/giảm:
II. Số thuế được khấu trừ điều chỉnh tăng/giảm:
Đơn vị tiền: ……
|
STT |
Tên Tiểu mục |
Tăng/giảm số thuế khấu trừ (tăng ghi (+), giảm ghi (-)) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
...... |
|
|
|
Tổng cộng: |
[12] |
III. Số thuế đề nghị hoàn điều chỉnh tăng/giảm:
Đơn vị tiền: ……
|
STT |
Tên Tiểu mục |
Tăng/giảm số thuế đề nghị hoàn (tăng ghi (+), giảm ghi (-)) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
...... |
|
|
|
Tổng cộng: |
[13] |
B. Số thuế thu hồi hoàn và tiền chậm nộp (nếu có):6
I. Số thuế thu hồi hoàn:
1. Số tiền thu hồi hoàn:…………………….. Đồng Việt Nam.
2. Quyết định hoàn thuế: Số … ngày … cơ quan thuế ban hành quyết định
3. Lệnh hoàn thuế: Số … ngày ….
II. Tiền chậm nộp:
1. Số ngày nhận được tiền hoàn thuế:
2. Số tiền chậm nộp (= số tiền đã được hoàn phải nộp trả NSNN x thời gian tính tiền chậm nộp [14]7 x mức chậm nộp):
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.......................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |
1 Chỉ tiêu [01]: Ký hiệu mẫu biểu của tờ khai người nộp thuế khai bổ sung.
2 Chỉ tiêu [02]: Mã giao dịch điện tử của tờ khai lần đầu có sai, sót cần bổ sung, điều chỉnh.
3 Chỉ tiêu [04]: Số thứ tự lần người nộp thuế khai bổ sung so với tờ khai lần đầu đã được cơ quan thuế thông báo chấp nhận.
4 Chỉ tiêu A: Xác định số thuế phải nộp, tiền chậm nộp (nếu có), số thuế được khấu trừ hoặc số thuế đề nghị hoàn điều chỉnh tăng/giảm giữa tờ khai bổ sung so với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó đã nộp và được cơ quan thuế chấp nhận, ví dụ:
- Tờ khai bổ sung lần 1: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 1 với tờ khai lần đầu của kỳ tính thuế;
- Tờ khai bổ sung lần 2: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 2 với tờ khai bổ sung lần 1 của kỳ tính thuế.
- Chỉ tiêu [10] +[11] = Chỉ tiêu [07] phụ lục 01-1/KHBS.
- Chỉ tiêu [12] = Chỉ tiêu [08] phụ lục 01-1/KHBS.
- Chỉ tiêu [13] = Chỉ tiêu [09] phụ lục 01-1/KHBS.
5 Thông tin <…> chỉ là ví dụ.
6 Chỉ tiêu B: Số thuế thu hồi hoàn và tiền chậm nộp (nếu có): Người nộp thuế kê khai khi tự phát hiện số tiền thuế đã được hoàn không đúng quy định phải nộp trả NSNN.
- Số tiền thu hồi hoàn: Chênh lệch giữa tờ khai bổ sung với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó, ví dụ:
+ Tờ khai bổ sung lần 1: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 1 với tờ khai lần đầu của kỳ tính thuế;
+ Tờ khai bổ sung lần 2: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 2 với tờ khai bổ sung lần 1 của kỳ tính thuế.
- Thông tin Quyết định hoàn, Lệnh hoàn theo thông tin số tiền đã được hoàn thuế. Trường hợp có nhiều Quyết định, Lệnh hoàn thì khai nhiều dòng tương ứng với từng số tiền thu hồi hoàn.
7 Chỉ tiêu [14]: Xác định theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định 252/2026/NĐ-CP.
Mẫu 01/KHBS, 01-1/KHBS hồ sơ khai bổ sung thuế năm 2026 - Ảnh minh họa
Mẫu 01-1/KHBS bản giải trình khai bổ sung thuế 2026 ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
>>TẢI VỀ<< File word mẫu 01-1/KHBS bản giải trình khai bổ sung thuế 2026
Mẫu 01-1/KHBS bản giải trình khai bổ sung thuế 2026 có dạng như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG
(Kèm theo Tờ khai bổ sung mẫu số 01/KHBS)
[01] Mẫu tờ khai:8
[02] Mã giao dịch điện tử:9
[03] Kỳ tính thuế:
[04] Bổ sung lần thứ: 10
[05] Tên người nộp thuế:
[06] Mã số thuế:
A. Thông tin khai bổ sung: 11
Đơn vị tiền: ……
|
STT |
Tên chỉ tiêu điều chỉnh/ Tên hàng hóa, dịch vụ |
Mã số chỉ tiêu |
Số đã kê khai |
Số điều chỉnh |
Chênh lệch/thay đổi giữa số điều chỉnh với số đã kê khai |
Điều chỉnh tăng/giảm nghĩa vụ thuế |
Lý do |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
12(6)=(5)-(4) |
(7)13 |
(8) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
….... |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
….... |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
….... |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
….... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (tăng +, giảm -) phải nộp: |
[07] |
|
|||||
|
Tổng cộng (tăng +, giảm -) khấu trừ: |
[08] |
|
|||||
|
Tổng cộng (tăng +, giảm -) đề nghị hoàn: |
[09] |
|
|||||
B. Tài liệu kèm theo (nếu có):15
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
8 Chỉ tiêu [01]: Ký hiệu mẫu biểu của tờ khai người nộp thuế khai bổ sung.
9 Chỉ tiêu [02]: Mã giao dịch điện tử của tờ khai lần đầu có sai sót cần bổ sung, điều chỉnh.
10 Chỉ tiêu [04]: Số thứ tự lần người nộp thuế khai bổ sung so với tờ khai lần đầu đã được cơ quan thuế thông báo chấp nhận.
11 Chỉ tiêu A: Ghi cụ thể tất cả các chỉ tiêu có có chênh lệch hoặc thay đổi trên tờ khai, phụ lục của tờ khai bổ sung so với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó đã nộp và được cơ quan thuế chấp nhận.
12 Cột (6): Kê khai dữ liệu chênh lệch/thay đổi của tất cả các chỉ tiêu có sai, sót cần điều chỉnh trên tờ khai, phụ lục.
13 Cột (7): Kê khai chỉ tiêu thay đổi về số thuế phải nộp, số thuế được khấu trừ, số thuế đề nghị hoàn có sai sót cần điều chỉnh trên tờ khai, phụ lục bổ sung đã được điều chỉnh.
Trường hợp NNT khai bổ sung tờ khai thuế GTGT làm giảm khấu trừ làm tăng phải nộp thì kê khai vào chỉ tiêu [07] và chỉ tiêu [08]; giảm đề nghị hoàn làm tăng khấu trừ thì kê khai vào chỉ tiêu [08] và chỉ tiêu [09];…).
14 Thông tin <…> chỉ là ví dụ.
15 Chỉ tiêu B: Kê khai danh mục các tài liệu chứng minh thông tin điều chỉnh kèm theo hồ sơ. Trường hợp thu hồi hoàn phải gửi kèm Quyết định hoàn, Lệnh hoàn liên quan đến số thuế bị thu hồi.
Doanh nghiệp được khai bổ sung hồ sơ khai thuế GTGT có sai sót trong thời hạn 05 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế nếu phát hiện sai trước khi bị thanh tra, kiểm tra hoặc sai sót không thuộc phạm vi/thời kỳ đang bị thanh tra, kiểm tra.
>>Xem chi các trường họp được khai bổ sung, hồ sơ, kỳ kê khai tại công việc pháp lý: Khai bổ sung hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng có sai sót từ 01/7/2026





