Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Mẫu Quyết định kiểm tra thuế mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Bảng so sánh hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 và dự thảo thay thế
Mẫu Quyết định kiểm tra thuế mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC là 02 mẫu 04/KTT và mẫu 06/KTT Phụ lục IV Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Tải về 02 mẫu Quyết định kiểm tra thuế mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
|
Mẫu số |
Tên biểu mẫu |
Tải về |
|
Mẫu số 04/KTT |
Quyết định về việc kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan thuế |
>>TẢI VỀ<< |
|
Mẫu số 06/KTT |
Quyết định về việc kiểm tra thuế |
>>TẢI VỀ<< |
|
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP TÊN CƠ QUAN THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: ........../QĐ-................ |
........., ngày........tháng..........năm ........ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan thuế đối với
CHỨC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ... tháng ... năm ... và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ các luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Quyết định số ........... ngày ... tháng ... năm ... của ........... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở;
Căn cứ chỉ đạo của .........tại............ ngày ... tháng ... năm ... về việc ....;
Theo đề nghị của .........................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan thuế đối với , Mã số thuế: .............................., Địa chỉ:...
Nội dung kiểm tra1 ....................................................................................
Phạm vi kiểm tra ..........................................................................................
Thời hạn kiểm tra:........................................................................................
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra để thực hiện nhiệm vụ ghi tại Điều 1 gồm có:
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Trưởng đoàn;
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Thành viên;
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Thành viên;
Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 22 của Luật Quản lý thuế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/bà/tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 và Đoàn kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Lưu: VT,.... |
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
1 Nội dung, phạm vi kiểm tra: Ghi cụ thể nội dung, phạm vi kiểm tra đã có đủ cơ sở xác định rủi ro vi phạm.
Mẫu Quyết định kiểm tra thuế mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP TÊN CƠ QUAN THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: ........../QĐ-................ |
........., ngày........tháng..........năm ........ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm tra thuế tại ... (tên người nộp thuế) ...
CHỨC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ... tháng ... năm ... và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ các luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Quyết định số ........... ngày ... tháng ... năm ... của ........... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở;
Căn cứ Quyết định số ............. ngày ... tháng ... năm ... của .......... phê duyệt Kế hoạch ......; (kiểm tra theo kế hoạch, chuyên đề)
Hoặc:
Căn cứ chỉ đạo của ................ ngày ... tháng ... năm ... về việc ....; (nếu là cuộc kiểm tra đột xuất);
Theo đề nghị của ......................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm tra thuế/chấp hành pháp luật thuế tại ... (tên người nộp thuế) ..., Mã số thuế: .............................. về các nội dung sau (đối với kiểm tra theo nội dung):
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
Thời kỳ kiểm tra: .........................................................................................
Thời hạn kiểm tra là ...... ngày, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra.
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra để thực hiện nhiệm vụ ghi tại Điều 1 gồm có:
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Trưởng đoàn;
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Thành viên;
- Ông (bà)............................... - Chức vụ............................. - Thành viên;
Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 22 của Luật Quản lý thuế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/bà/tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 và Đoàn kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Lưu: VT,.... |
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Trên đây là nội dung “Mẫu Quyết định kiểm tra thuế mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC”.
- Thời hạn kiểm tra thuế không quá 20 ngày, kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra, trường hợp cần thiết thì có thể gia hạn 01 lần nhưng không quá 20 ngày.
- Thời hạn kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết không quá 40 ngày, trường hợp cần thiết thì có thể gia hạn 01 lần nhưng không quá 40 ngày.
- Trường hợp cần thu thập, trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài thì thời hạn kiểm tra thuế có thể kéo dài nhưng không quá 02 năm.
Lưu ý: Thời hạn kiểm tra trên không bao gồm thời gian tạm dừng kiểm tra theo thông báo của cơ quan quản lý thuế.
(Căn cứ điểm d khoản 3 Điều 22 Luật Quản lý thuế 2025)
XEM CHI TIẾT: >> Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế: Doanh nghiệp cần lưu ý gì từ 01/7/2026?






