Cập nhật chi tiết mức lệ phí cấp sổ đỏ tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2025 sau sáp nhập. Quy định chi tiết về các quyền chung đối với người sử dụng đất mới nhất hiện nay.
>> Địa chỉ các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập
>> Danh sách thủ tục hành chính về đất đai cấp xã năm 2025
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Lệ phí cấp sổ đỏ tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2025 sau sáp nhập" chi tiết tại bài viết dưới đây:
Ngày 15/08/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa đã có Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Trong đó, tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND quy định chi tiết lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng khi cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
Dưới đây là chi tiết mức thu lệ phí cấp sổ đỏ tỉnh Khánh Hòa:
|
STT |
NỘI DUNG |
Mức thu Phí |
Mức thu Lệ phí |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
||
|
I |
Thủ tục: Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu |
|
|
|
|
|
1 |
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) |
|
|
|
|
|
- |
Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) |
1.200.000 |
960.000 |
10.000 |
8.000 |
|
- |
Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1.500.000 |
1.200.000 |
25.000 |
20.000 |
|
2 |
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) |
|
|
|
|
|
- |
Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) |
1.500.000 |
1.200.000 |
100.000 |
80.000 |
|
- |
Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
2.000.000 |
1.600.000 |
100.000 |
80.000 |
|
II |
Thủ tục: Đăng ký biến động (cấp mới hoặc xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) |
|
|
|
|
|
1 |
Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) |
|
|
|
|
|
a) |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
150.000 |
50.000 |
20.000 |
16.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
150.000 |
50.000 |
20.000 |
16.000 |
|
b) |
Đối với tổ chức |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
550.000 |
350.000 |
50.000 |
40.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
550.000 |
350.000 |
50.000 |
40.000 |
|
2 |
Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
a) |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
150.000 |
50.000 |
20.000 |
16.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
150.000 |
50.000 |
20.000 |
16.000 |
|
b) |
Đối với tổ chức |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
550.000 |
350.000 |
50.000 |
40.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
550.000 |
350.000 |
50.000 |
40.000 |
|
3 |
Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
a) |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
150.000 |
30.000 |
40.000 |
32.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
150.000 |
30.000 |
40.000 |
32.000 |
|
b) |
Đối với tổ chức |
|
|
|
|
|
- |
Cấp mới Giấy chứng nhận |
950.000 |
650.000 |
100.000 |
80.000 |
|
- |
Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận |
950.000 |
650.000 |
100.000 |
80.000 |
* Trên đây là bảng cập nhật chi tiết mức thu lệ phí cấp sổ đỏ tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2025 sau sáp nhập.
![]() |
Tổng hợp File word các hợp đồng mẫu trong Kinh doanh bất động sản mới nhất |

Lệ phí cấp sổ đỏ tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2025 sau sáp nhập
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Căn cứ theo quy định tại Điều 26 Luật Đất đai 2024 về quyền chung của người sử dụng đất bao gồm:
(i) Được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
(ii) Hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất sử dụng hợp pháp.
(iii) Hưởng các lợi ích khi Nhà nước đầu tư để bảo vệ, cải tạo và phát triển đất nông nghiệp.
(iv) Được Nhà nước hướng dẫn và giúp đỡ trong việc cải tạo, phục hồi đất nông nghiệp.
(v) Được Nhà nước bảo hộ khi người khác xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp về đất đai của mình.
(vi) Được quyền chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
(vii) Được bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai 2024
(viii) Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về những hành vi vi phạm quyền sử dụng đất hợp pháp của mình và những hành vi khác vi phạm pháp luật về đất đai.
Căn cứ theo khoản 21 Điều 3 Luật Đất đai 2024 có quy định giải thích Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của các luật có liên quan được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai 2024 có giá trị pháp lý tương đương như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại Luật Đất đai 2024




