Kinh doanh dịch vụ phục vụ cá nhân khác như dịch vụ phục vụ hôn lễ, sinh nhật, kỷ niệm, chiêm tinh, tâm linh, đánh giày, trông xe, xăm hình,... đăng ký mã ngành 9690.
>> Mã ngành 9640 là gì? Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân đăng ký mã ngành gì?
>> Mã ngành 9630 là gì? Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ đăng ký mã ngành gì?
Theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, mã ngành 9690 là mã ngành hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác như dịch vụ phục vụ hôn lễ, sinh nhật, kỷ niệm, chiêm tinh, tâm linh, đánh giày, trông xe, xăm hình,....
Cụ thể mã ngành hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (mã ngành 9690) gồm:
- Mã ngành 96901: Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan
- Mã ngành 96909: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
Nhóm này gồm: Hoạt động mang tính xã hội như môi giới hôn nhân, tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi…
Ghi chú: Trước ngày 15/11/2025, mã ngành hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ là mã ngành 9633 theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
Nhóm này gồm:
- Hoạt động của các nhà chiêm tinh và nhà tâm linh;
- Dịch vụ đánh giày, khuân vác, trông xe;
- Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
- Hoạt động của trạm cứu hộ động vật bị bỏ rơi;
- Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp...;
- Hoạt động của các buồng chụp ảnh và máy in ảnh tự động từ hồ sơ điện tử, ví dụ từ điện thoại, thẻ nhớ, ổ đĩa flash;
- Hoạt động của nghệ sĩ xăm hình, sử dụng các chất sinh học, như henna, để trang trí tạm thời;
- Dịch vụ trông nhà;
- Hoạt động của những người tổ chức các sự kiện riêng tư (trừ tang lễ), ví dụ như tổ chức đám cưới, sinh nhật, lễ kỷ niệm…
- Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);
- Hoạt động vệ sinh nhà cửa được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
- Dạy yoga được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);
- Cung cấp các dịch vụ trị liệu thay thế, hoạt động của các nhà trị liệu, nhà thôi miên... được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);
- Dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người già được phân vào nhóm 88103 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật);
- Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em do người trông trẻ cung cấp tại nhà của họ hoặc trong các nhà trẻ, dịch vụ chăm sóc sau giờ học được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);
- Hoạt động của máy đánh bạc chạy bằng xu được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);
- Hoạt động của máy giặt chạy bằng xu được phân vào nhóm 96100 (Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú).
Mã ngành 9690 hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác - Ảnh minh họa
>>Xem thêm: Tổng hợp mã ngành nghề kinh doanh 2026 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
>>TIỆN ÍCH<< TRA CỨU MÃ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
>>TIỆN ÍCH<< Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2026
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025
|
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân |
|
|
961 |
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
9623* |
|
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96100 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
|
96230* |
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
962 |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
961* |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
9610* |
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96200 |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
96100* |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
963 |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
963* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
969* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
9621* |
|
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9622* |
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96310 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
|
96210* |
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96220* |
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
9630* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96320 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
|
96300* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96330 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
|
96901* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96390 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
96909* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
Ghi chú:
Hai bảng chuyển đổi này được xây dựng dựa trên quan hệ tương thích sau:
- Quan hệ tương thích trực tiếp một - một: Khi nội dung của một ngành kinh tế trong VSIC 2025 và VSIC 2018 và ngược lại trùng khớp.
- Quan hệ tương thích nhiều - một: Khi nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2025 tương thích với một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại, hay một ngành kinh tế trong VSIC 2025 chỉ là một bộ phận và nằm gọn trong một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại.
- Quan hệ tương thích một - nhiều: Khi nội dung của một ngành kinh tế của VSIC 2025 bao gồm nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại
- Trong hai bảng chuyển đổi, dấu * thể hiện quan hệ giữa VSIC 2018 và VSIC 2025 và ngược lại là quan hệ một - nhiều hoặc quan hệ nhiều - một.

