Kinh doanh hoạt động trung gian cho các dịch vụ cá nhân như làm tóc, làm nail, giặt là, tang lễ, chăm sóc sắc đẹp thì đăng ký mã ngành 9640 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Mã ngành 9630 là gì? Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ đăng ký mã ngành gì?
>> Mã ngành 9610 là gì? Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú đăng ký mã ngành gì?
Theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, mã ngành 9640 là mã ngành hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân.
Cụ thể, mã ngành 9640 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg gồm các hoạt động trung gian cho các dịch vụ cá nhân bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ với nhau để lấy một khoản phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ trung gian.
Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, qua điện thoại, thư,...).
Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ cá nhân. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo. Nó bao gồm, ví dụ như các hoạt động của đại lý giặt là.
Tóm lại, kinh doanh hoạt động trung gian cho các dịch vụ spa và xông hơi (mã ngành 9623), Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (mã ngành 9610), Dịch vụ tang lễ (mã ngành 9630), Dịch vụ làm tóc (mã ngành 9621), Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác (mã ngành 9622) và hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (mã ngành 9690) thì đăng ký mã ngành 9640 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
Mã ngành 9640 hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân - Ảnh minh họa
>>Xem thêm: Tổng hợp mã ngành nghề kinh doanh 2026 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
>>TIỆN ÍCH<< TRA CỨU MÃ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
>>TIỆN ÍCH<< Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2026
|
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân |
|
|
961 |
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
9623* |
|
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96100 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
|
96230* |
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
962 |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
961* |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
9610* |
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96200 |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
96100* |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
963 |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
963* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
969* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
9621* |
|
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9622* |
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96310 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
|
96210* |
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96220* |
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
9630* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96320 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
|
96300* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96330 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
|
96901* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96390 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
96909* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
Ghi chú:
Hai bảng chuyển đổi này được xây dựng dựa trên quan hệ tương thích sau:
- Quan hệ tương thích trực tiếp một - một: Khi nội dung của một ngành kinh tế trong VSIC 2025 và VSIC 2018 và ngược lại trùng khớp.
- Quan hệ tương thích nhiều - một: Khi nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2025 tương thích với một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại, hay một ngành kinh tế trong VSIC 2025 chỉ là một bộ phận và nằm gọn trong một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại.
- Quan hệ tương thích một - nhiều: Khi nội dung của một ngành kinh tế của VSIC 2025 bao gồm nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại
- Trong hai bảng chuyển đổi, dấu * thể hiện quan hệ giữa VSIC 2018 và VSIC 2025 và ngược lại là quan hệ một - nhiều hoặc quan hệ nhiều - một.
Hiện nay, bảng mã ngành nghề kinh doanh 2026 đang áp dụng theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025) thay thế Quyết định 27/2018/QĐ-TTg (VSIC 2018).
Tải File chuyển đổi mã ngành nghề kinh doanh 2026 (VSIC 2018 sang VSIC 2025 và ngược lại) tại đây:
(1) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018

(2) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025

