Kinh doanh dịch vụ tang lễ, bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng, trông coi nghĩa trang thì đăng ký mã ngành 9630 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Mã ngành 9610 là gì? Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú đăng ký mã ngành gì?
>> Mã ngành 9623 là gì? Dịch vụ spa và xông hơi đăng ký mã ngành gì?
Theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, mã ngành 9630 là mã ngành hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan.
Cụ thể, mã ngành 9630 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg bao gồm các dịch vụ:
- Dịch vụ địa táng, hỏa táng, điện táng các dịch vụ có liên quan khác;
- Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa táng, điện táng;
- Dịch vụ nhà tang lễ;
- Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng;
- Trông coi nghĩa trang.
Lưu ý loại trừ:
- Làm vườn nghĩa trang được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);
- Hoạt động dịch vụ tang lễ mang tính chất tín ngưỡng, tôn giáo được phân vào nhóm 94910 (Hoạt động của các tổ chức tôn giáo).
Như vậy, kinh doanh dịch vụ tang lễ, bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng, trông coi nghĩa trang thì đăng ký mã ngành 9630 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
Ghi chú: Trước ngày 15/11/2025, mã ngành hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ là mã ngành 9632 theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
Mã ngành 9630 hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ - Ảnh minh họa
>>Xem thêm: Tổng hợp mã ngành nghề kinh doanh 2026 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
>>TIỆN ÍCH<< TRA CỨU MÃ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
>>TIỆN ÍCH<< Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2026
1234
|
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân |
|
|
961 |
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
9623* |
|
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96100 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
|
96230* |
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
962 |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
961* |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
9610* |
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96200 |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
96100* |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
963 |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
963* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
969* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
9621* |
|
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9622* |
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96310 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
|
96210* |
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96220* |
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
9630* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96320 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
|
96300* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96330 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
|
96901* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96390 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
96909* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
Ghi chú:
Hai bảng chuyển đổi này được xây dựng dựa trên quan hệ tương thích sau:
- Quan hệ tương thích trực tiếp một - một: Khi nội dung của một ngành kinh tế trong VSIC 2025 và VSIC 2018 và ngược lại trùng khớp.
- Quan hệ tương thích nhiều - một: Khi nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2025 tương thích với một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại, hay một ngành kinh tế trong VSIC 2025 chỉ là một bộ phận và nằm gọn trong một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại.
- Quan hệ tương thích một - nhiều: Khi nội dung của một ngành kinh tế của VSIC 2025 bao gồm nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại
- Trong hai bảng chuyển đổi, dấu * thể hiện quan hệ giữa VSIC 2018 và VSIC 2025 và ngược lại là quan hệ một - nhiều hoặc quan hệ nhiều - một.
Hiện nay, bảng mã ngành nghề kinh doanh 2026 đang áp dụng theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025) thay thế Quyết định 27/2018/QĐ-TTg (VSIC 2018).
Tải File chuyển đổi mã ngành nghề kinh doanh 2026 (VSIC 2018 sang VSIC 2025 và ngược lại) tại đây:
(1) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018

(2) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025


