Thi giấy phép lái xe hạng B 2026 bỏ sát hạch mô phỏng trên máy tính, bài thi gồm 3 phần lý thuyết - sa hình - đường trường. Học thực hành 950 km với xe số tự động và 1.050 km với xe số sàn.
>> Nghị định 329/2026/NĐ-CP PDF quy định về lực lượng bảo vệ an ninh mạng
Theo Thông tư 108/2026/TT-BCA, thi giấy phép lái xe hạng B từ 1/7/2026 đã bỏ phần sát hạch lái xe mô phỏng trên máy tính, học viên sẽ thi tuần tự từ lý thuyết - sa hình - đường trường, phải đỗ lần lượt các phần thi đó mới được thi phần tiếp theo.
Đối với bài thi lý thuyết, số câu hỏi bài thi giấy phép lái xe hạng B 2026 tăng từ 30 câu lên 50 câu, thời gian làm bài từ 20 phút lên 33 phút, người thi đạt khi trả lời đúng 45/50 câu.
Chi tiết nội dung thi GPLX hạng B 2026 theo quy định mới nhất (Thông tư 108/2026/TT-BCA) như sau:
Bài thi lý thuyết bằng lái ô tô từ 1/7/2026 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 33 phút. Mỗi câu tính 01 điểm. Điểm đạt tối thiểu là 45/50 câu.
Nội dung bài thi gồm các câu hỏi liên quan đến quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ; kỹ thuật lái xe; quy tắc ứng xử người lái xe, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rượu, bia khi tham gia giao thông; nội dung liên quan đến cấu tạo và sửa chữa thông thường, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
(Theo điểm a khoản 1 Điều 4 và Phụ lục III Thông tư 108/2026/TT-BCA)
Trình tự thực hiện như sau:
- Xác thực thông tin cá nhân thông qua phần mềm ứng dụng định danh và xác thực điện tử.
- Tiếp nhận máy tính, nhập số báo danh dự sát hạch, kiểm tra thông tin hiển thị trên màn hình máy tính.
- Thực hiện nội dung sát hạch
-. Khi hoàn thành bài sát hạch hoặc hết thời gian làm bài theo quy định, tất cả các câu trả lời của thí sinh (kể cả các câu hỏi chưa trả lời hết) được máy tính tự động chấm điểm và lưu lại trong máy chủ.
>>Xem thêm: Tổng hợp các loại bằng lái xe 2026 và loại xe tương ứng
>> Xem thêm: Quy định mới về thi bằng lái xe 2026 theo Thông tư 108/2026/TT-BCA
>> Xem thêm: Quy định độ tuổi các loại bằng lái xe 2026 tương ứng (tối thiểu, tối đa)
Nội dung thi giấy phép lái xe hạng B 2026 theo quy định mới nhất - Ảnh minh họa
Thí sinh dự sát hạch, thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tiếp nhận xe sát hạch, thực hiện nhận diện trên thiết bị, phần mềm ứng dụng định danh và xác thực điện tử.
Bước 2: Thực hiện bài sát hạch thực hành lái xe trong hình liên hoàn 11 bài (điểm đạt tối thiểu 80/100), bao gồm:
- Bài sát hạch số 1: xuất phát;
- Bài sát hạch số 2: dừng xe nhường đường cho người đi bộ;
- Bài sát hạch số 3: dừng và khởi hành xe ngang dốc;
- Bài sát hạch số 4: qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc;
- Bài sát hạch số 5: qua ngã tư có tín hiệu điều khiển giao thông;
- Bài sát hạch số 6: qua đường vòng quanh co;
- Bài sát hạch số 7: ghép xe dọc vào nơi đỗ;
- Bài sát hạch số 8: ghép xe ngang vào nơi đỗ;
- Bài sát hạch số 9: tạm dừng ở chỗ có đường sắt chạy qua;
- Bài sát hạch số 10: thay đổi số trên đường bằng;
- Bài sát hạch số 11: kết thúc.
(Xem chi tiết yêu cầu đạt cụ thể của từng bài tại Phụ lục III Thông tư 108/2026/TT-BCA)
Bước 3: Sát hạch viên ghi điểm, nhận xét, ký xác nhận và thí sinh ký xác nhận vào phần kết quả sát hạch lái xe trong hình tại biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe của thí sinh hoặc xác nhận kết quả sát hạch trên môi trường điện tử.
(Theo Mục B Phụ lục III Thông tư 108/2026/TT-BCA)
Thí sinh dự sát hạch, thực hiện các bước sau
Bước 1: Tiếp nhận xe sát hạch, thực hiện nhận diện trên thiết bị, phần mềm ứng dụng định danh và xác thực điện tử.
Bước 2: Thực hiện bài sát hạch thực hành lái xe trên đường giao thông (điểm đạt tối thiểu 80/100), gồm 12 bài:
- Bài số 1: Kiểm tra an toàn xe và xuất phát.
- Bài số 2: Tăng tốc vượt xe.
- Bài số 3: Tăng tốc, chuyển làn (được thực hiện căn cứ điều kiện thực tế về
cơ sở hạ tầng giao thông, tổ chức giao thông).
- Bài số 4: Chuyển hướng rẽ trái.
- Bài số 5: Chuyển hướng rẽ phải.
- Bài số 6: Chuyển hướng quay đầu.
- Bài số 7: Tránh xe đi ngược chiều.
- Bài số 8: Nhường đường cho người đi bộ hoặc xe lăn của người khuyết tật qua đường.
- Bài số 9: Dừng xe khi gặp tình huống nguy hiểm.
- Bài số 10: Xử lý tình huống từ đường nhánh ra đường chính hoặc từ đường không ưu tiên ra đường ưu tiên.
- Bài số 11: Chấp hành tín hiệu đèn giao thông (được thực hiện căn cứ điều kiện thực tế về cơ sở hạ tầng giao thông, tổ chức giao thông).
- Bài số 12: Mở cửa xe và kết thúc.
Bước 3: Sát hạch viên ghi điểm, nhận xét, ký xác nhận và thí sinh ký xác nhận vào phần kết quả sát hạch lái xe trên đường tại biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe của thí sinh hoặc xác nhận kết quả sát hạch trên môi trường điện tử.
(Theo Mục B Phụ lục III Thông tư 108/2026/TT-BCA)
Tổng quãng đường học thực hành thi giấy phép lái xe hạng B của 01 học viên năm 2026 là 950 km đối với xe số tự động (bao gồm cả xe ô tô điện) và 1.050 km đối với số sàn.
Căn cứ Điều 2 Thông tư 17/2026/TT-BXD, chi tiết khối lượng chương trình và phân bổ thời gian đào tạo thi giấy phép lái xe hạng B 2026 tối thiểu như sau:
|
STT |
NỘI DUNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE |
|
|
Hạng B |
||||
|
Học xe chuyển số tự động (bao gồm cả xe ô tô điện) |
Học xe chuyển số cơ khí (số sàn) |
|||
|
I. Đào tạo lý thuyết |
giờ |
136 |
152 |
|
|
1 |
Pháp luật về giao thông đường bộ |
giờ |
90 |
90 |
|
2 |
Cấu tạo và sửa chữa thông thường |
giờ |
8 |
18 |
|
3 |
Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng chống tác hại của rượu, bia khi tham gia giao thông |
giờ |
10 |
16 |
|
Kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
giờ |
4 |
4 |
|
|
4 |
Kỹ thuật lái xe |
giờ |
20 |
20 |
|
5 |
Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông |
giờ |
4 |
4 |
|
II. Đào tạo thực hành |
giờ |
60 |
76 |
|
|
1 |
Thời gian học thực hành lái xe trên sân tập lái của 01 học viên |
giờ |
34 |
34 |
|
2 |
Thời gian học thực hành lái xe trên đường giao thông của 01 học viên |
giờ |
24 |
40 |
|
3 |
Thời gian học thực hành trên cabin học lái xe ô tô của 01 học viên |
giờ |
2 |
2 |
|
4 |
Tổng quãng đường học thực hành của 01 học viên |
km |
950 |
1.050 |
|
Trong đó |
Quãng đường học thực hành lái xe trên sân tập lái của 01 học viên |
km |
240 |
240 |
|
Quãng đường học thực hành lái xe trên đường giao thông của 01 học viên |
km |
710 |
810 |
|
|
III. Tổng thời gian đào tạo |
giờ |
196 |
228 |
|







