Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Mẫu số 2 Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ dưới 18 tuổi theo Thông tư 25/2026/TT-BYT" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Mẫu Giấy khám sức khỏe xin việc 2026 theo Thông tư 25/2026/TT-BYT
>> Hướng dẫn cách lập Mẫu số 01/BH theo Thông tư 12/2026/TT-BTC
Mẫu số 2 Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ dưới 18 tuổi mới nhất 2026 được quy định tại Mẫu số 2 Phụ lục XXIV Thông tư 25/2026/TT-BYT. (Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi).
Tải về mẫu số 2 Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ dưới 18 tuổi theo Thông tư 25/2026/TT-BYT dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Mẫu số 02 Giấy khám sức khỏe và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ DÙNG CHO
NGƯỜI TỪ ĐỦ 06 TUỔI ĐẾN DƯỚI 18 TUỔI
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………
2. Giới tính: □ Nam □ Nữ 3. Ngày tháng năm sinh ……………..…; Tuổi:.........................
4. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...………… ..........................
5. Cấp ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân tộc: ............................ 7. Đối tượng.................................................
8. Nguồn chi trả:.....................
9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:........................phường/ xã:......................số nhà/ thôn/ xóm...............
11. Họ tên người đi cùng trẻ/ Người giám hộ (đối với trẻ ≤16 tuổi): ....................................
12. Mối quan hệ với trẻ: □Cha □Mẹ □Ông/bà □Anh/chị □Họ hàng □Khác
13. Lý do khám sức khỏe:...............................................................................
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1. Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:
a) □ Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2. Tiền sử bản thân:
a) Sản khoa:
□ Bình thường.
□ Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh): ………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) Tiêm chủng:
|
STT |
Loại vắc xin |
Tình trạng tiêm/uống vắc xin |
||
|
Có |
Không |
Không nhớ rõ |
||
|
1 |
BCG |
□ |
□ |
□ |
|
2 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
□ |
□ |
□ |
|
3 |
Sởi |
□ |
□ |
□ |
|
4 |
Bại liệt |
□ |
□ |
□ |
|
5 |
Viêm não Nhật Bản B |
□ |
□ |
□ |
|
6 |
Viêm gan B |
□ |
□ |
□ |
|
7 |
Các loại khác |
□ |
□ |
□ |
c) Tiền sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
□ Không
□ Có
Nếu “có”: ghi cụ thể tên bệnh
…………………………………………………………………………………………………
d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có
Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
|
|
………. ngày….. tháng…. năm …… |
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao:………………. cm; - Cân nặng:………………… Kg;
- Chỉ số BMI: ………………
- Mạch: ……………………… lần/phút; - Huyết áp:………../……………. mmHg
II. KHÁM LÂM SÀNG
|
Nội dung khám |
Họ tên và chữ ký của Bác sỹ |
||
|
1. a) |
Nhi khoa |
||
|
Tuần hoàn |
|
|
|
|
b) |
Hô hấp |
|
|
|
c) |
Tiêu hóa |
|
|
|
d) |
Thận-Tiết niệu, Sinh dục |
|
|
|
đ) |
Thần kinh |
|
|
|
e) |
Tâm thần |
|
|
|
g) |
Khám lâm sàng khác |
|
|
|
2. |
Mắt: |
||
|
Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái………….. Có kính: Mắt phải……… Mắt trái…………….. |
|
||
|
Các bệnh về mắt (nếu có):……………………………………………………. |
|||
|
3. |
Tai - Mũi - Họng |
||
|
Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m |
|
||
|
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):……………………………………………… |
|||
|
4. |
Răng - Hàm - Mặt |
||
|
Kết quả khám: Hàm trên: ………………………………………………….. Hàm dưới: …………………………………………………. |
|
||
|
Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):………………………. |
|||
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
|
Nội dung khám |
Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
|
Cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ: Kết quả: ………………………………………………………… |
|
IV. KẾT LUẬN CHUNG:
1. Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)…………………………………
2. Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)…………………………………
|
|
…….. ngày….. tháng…. năm…… |
Trên đây là nội dung “Mẫu số 2 Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ dưới 18 tuổi theo Thông tư 25/2026/TT-BYT”.

Mẫu số 2 Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ dưới 18 tuổi theo Thông tư 25/2026/TT-BYT
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
XEM CHI TIẾT: >> Tải file word Phụ lục Thông tư 25/2026/TT-BYT về mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất 2026
Theo Điều 34 Thông tư 32/2023/TT-BYT (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 25/2026/TT-BYT) quy định hồ sơ khám sức khỏe từ ngày 01/07/2026 bao gồm:
(i) Hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi thực hiện theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
(ii) Hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
(iii) Hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 18 tuổi trở lên thực hiện theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
(iv) Hồ sơ khám sức khỏe tâm thần thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
(v) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:
- Giấy khám sức khỏe theo quy định tại khoản (i), (ii), (iii) và (iv) phù hợp với từng đối tượng;
- Văn bản đồng ý của thân nhân theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023.







