Dưới đây là Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 kế toán, nhân sự có thể tham khảo để tính lương, tiền đóng BHXH và tính thuế TNCN của người lao động.
>> Mẫu đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách (Mẫu số 22 Nghị định 347)
>> Cục Thuế hướng dẫn về chính sách thuế nhà thầu tại Công văn 202/CT-CS
Từ ngày 01/01/2026, Bậc tính thuế thu nhập cá nhân 2026 gồm 05 bậc thay vì 07 bậc như trước đó:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
Đồng thời, từ ngày 01/01/2026 cũng áp dụng mức giảm trừ gia cảnh mời là 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm) đối với bản thân người nộp thuế và 6,2 triệu đồng/tháng đối với mỗi người phụ thuộc.
Dưới đây là Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế 05 bậc 2026 và mức giảm trừ gia cảnh 2026.
Kế toán, nhân sự có thể tham khảo Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 để theo dõi lương. tính tiền đóng BHXH và tính thuế TNCN của người lao động.
>>TẢI VỀ<< Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế 05 bậc 2026 và mức giảm trừ gia cảnh 2026

Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 (Ảnh minh họa phần 1)

Mẫu bảng lương tính thuế TNCN 2026 excel (Ảnh minh họa phần 2)
Nội dung file excel bảng lương tính thuế TNCN 2026 bao gồm:
- Tiền lương thỏa thuận trên HĐLĐ (Lương chính, phụ cấp, tiền ăn, điện thoại,...).
- Số ngày công.
- Tiền lương thực nhận theo ngày công thực tế (Lương chính, phụ cấp, tiền ăn, điện thoại,...).
- Tiền thưởng Tết 2026 (nếu có), tiền thưởng khác.
- Tổng thu nhập thực tế.
- Các khoản tiền miễn thuế.
- Tổng thu nhập miễn thuế.
- Tổng thu nhập chịu thuế.
- Các khoản giảm trừ (Giảm trừ gia cảnh, bảo hiểm bắt buộc).
- Thu nhập tính thuế.
- Số thuế TNCN phải khấu trừ.
Từ bậc tính thuế TNCN 2026 ta có 02 bảng công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 sau:
Bảng 1: Bảng công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 rút gọn
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
Bảng 2: Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế
|
STT |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 9,5 triệu đồng |
TNQĐ / 0,95 |
|
2 |
Trên 9,5 – 27,5 triệu |
(TNQĐ − 0,5) / 0,9 |
|
3 |
Trên 27,5 – 51,5 triệu |
(TNQĐ − 3,5) / 0,8 |
|
4 |
Trên 51,5 – 79,5 triệu |
(TNQĐ − 9,5) / 0,7 |
|
5 |
Trên 79,5 triệu |
(TNQĐ − 14,5) / 0,65 |
Xem chi tiết tại bài viết: Tổng hợp công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 theo từng bậc tính thuế TNCN 2026
Xem thêm: Mức giảm trừ gia cảnh 2026 và các lưu ý quan trọng
Điều kiện chi phí lương được trừ khi tính thuế TNDN 2026 bao gồm:
- Chi phí tiền lương cho người lao động của doanh nghiệp từng lần từ 05 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.
- Chi phí tiền lương cho người lao động được ghi cụ thể trong các hồ sơ:
+ Hợp đồng lao động hoặc văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử người sang làm việc tại Việt Nam (đối với trường hợp người nước ngoài được điều chuyển hoặc di chuyển trong nội bộ Tập đoàn, giữa công ty mẹ với công ty con).
+ Thoả ước lao động tập thể.
+ Quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty, Tập đoàn.
+ Quy chế thưởng do Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc quy định theo quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty, Tập đoàn.
Xem chi tiết tại bài viết: Cập nhật điều kiện chi phí lương được trừ khi tính thuế TNDN 2026 và bài viết Trả lời của Bộ Tài chính về tiền lương trên 5 triệu được trừ khi tính thuế TNDN




