Chi tiết công thức tính thuế nhà thầu 2026 theo giá NET và GROSS kèm theo bảng thuế suất thuế theo ngành nghề.
>> Công văn 3212/TTTN-XD thông báo về các loại thuế đối với xăng dầu
>> Nghị quyết 43/2026/NQ-CP kéo dài chính sách thuế ưu đãi xăng dầu đến hết năm 2026
- Hợp đồng được ký theo giá Gross là trường hợp giá trị hợp đồng đã bao gồm toàn bộ thuế nhà thầu phải nộp tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài sẽ tự chịu phần thuế này.
- Hợp đồng được ký theo giá Net là trường hợp nhà thầu nước ngoài nhận đủ số tiền ghi trên hợp đồng, còn doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thay toàn bộ thuế nhà thầu.
Như vậy, có thể hiểu:
- Hợp đồng GROSS: Tính thuế trực tiếp trên giá trị hợp đồng.
- Hợp đồng NET: Phải quy đổi doanh thu tính thuế trước khi tính thuế GTGT và TNDN.
Chi tiết công thức tính thuế nhà thầu 2026 theo giá NET và GROSS như sau:
(1) Hợp đồng được ký theo giá GROSS
|
Doanh thu tính thuế GTGT = Giá trị hợp đồng Gross Doanh thu tính thuế TNDN = Giá trị hợp đồng Gross |
|
Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu tính thuế × Tỷ lệ % GTGT Thuế TNDN phải nộp = Doanh thu tính thuế × Tỷ lệ % TNDN |
(2) Hợp đồng được ký theo giá NET
Lúc này doanh nghiệp phải quy đổi từ giá Net sang doanh thu tính thuế, cụ thể như sau:
|
Doanh thu tính thuế |
= |
Giá trị hợp đồng NET |
|
1 - (Tỷ lệ thuế GTGT + Tỷ lệ thuế TNDN) |
|
Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu tính thuế × Tỷ lệ % GTGT Thuế TNDN phải nộp = Doanh thu tính thuế × Tỷ lệ % TNDN |
Lưu ý khi xác định doanh thu tính thuế nhà thầu:
- Doanh thu tính TNDN là toàn bộ doanh thu mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp được tính bao gồm cả các khoản chi phí do bên Việt Nam trả thay nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có).
- Giá tính thuế GTGT là toàn bộ doanh thu do cung cấp dịch vụ, dịch vụ gắn với hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT mà Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp, kể cả các khoản chi phí do Bên Việt Nam trả thay Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có) theo quy định tại Điều 13 Nghị định 181/2025/NĐ-CP.
(Căn cứ khoản 3 Điều 7 Thông tư 20/2026/TT-BTC; khoản 4 Điều 9 Thông tư 69/2025/TT-BTC)
Trên đây là công thức tính thuế nhà thầu 2026 theo giá NET và GROSS.
Chi tiết công thức tính thuế nhà thầu 2026 theo giá NET và GROSS kèm theo bảng thuế suất
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Bảng thuế suất thuế nhà thầu nước ngoài 2026 theo ngành nghề như sau:
|
Ngành nghề |
Thuế GTGT |
Thuế TNDN |
Tổng tỷ lệ thuế (Giá Gross) |
|
Dịch vụ thông thường |
5% |
5% |
10% |
|
Dịch vụ quản lý nhà hàng, khách sạn, casino |
5% |
10% |
15% |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa tại Việt Nam theo hình thức xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ hoặc theo các điều khoản thương mại quốc tế (Incoterms) |
1% |
1% |
2% |
|
Cho thuê máy bay, trực thăng, tàu lượn, tàu biển |
5% |
2% |
7% |
|
Cho thuê giàn khoan, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải |
5% |
5% |
10% |
|
Chuyển nhượng chứng khoán, tái bảo hiểm ra nước ngoài |
Miễn thuế GTGT |
0,1% |
0,1% |
|
Dịch vụ tài chính phái sinh |
Miễn thuế GTGT |
2% |
2% |
|
Chuyển nhượng vốn vào doanh nghiệp Việt Nam |
Miễn thuế GTGT |
2% |
2% |
|
Lãi tiền vay từ nước ngoài |
Miễn thuế GTGT |
5% |
5% |
|
Tiền bản quyền |
Miễn thuế GTGT |
10% |
10% |
|
Xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5% |
2% |
7% |
|
Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu |
3% |
2% |
5% |
|
Vận tải quốc tế |
3% |
2% |
5% |
(Căn cứ Điều 7 Thông tư 20/2026/TT-BTC; khoản 3 Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP; Điều 7 Thông tư 69/2025/TT-BTC)
Căn cứ Điều 30 Thông tư 89/2026/TT-BTC, điểm 15 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC, hồ sơ khai thuế nhà thầu nước ngoài bao gồm:
|
Trường hợp |
Tờ khai chính |
Hồ sơ kèm theo |
|
|
Khấu trừ – kê khai doanh thu, chi phí |
Theo kỳ thuế GTGT/TNDN |
Theo điểm 4, điểm 6 Phụ lục I |
Không có quy định riêng |
|
Phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Từng lần phát sinh/tháng; |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|||
|
Phương pháp hỗn hợp
|
Từng lần phát sinh/tháng; |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|||
|
Hãng hàng không nước ngoài |
Theo quý |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Hãng vận tải nước ngoài |
Tạm nộp quý, quyết toán năm |
||
|
Tái bảo hiểm nước ngoài |
Theo quý |







