Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn lập bảng kê mua hàng không hóa đơn 2026 (Bảng kê 02/TNDN) để ghi nhận chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp 2026.
>> 02 Luật Thuế TNCN hết hiệu lực từ 01/7/2026
>> Thuế GTGT quý 2/2026 (hạn nộp tờ khai thuế, nộp thuế)
Bảng kê 02/TNDN là căn cứ quan trọng giúp doanh nghiệp hợp thức hóa các khoản chi mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn, từ đó đảm bảo được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thuế TNDN.
Không phải mọi trường hợp mua hàng không có hóa đơn đều được phép lập bảng kê 02/TNDN. Bảng kê mua hàng hóa không có hóa đơn (Bảng kê 02/TNDN) chỉ áp dụng đối với những trường hợp đặc thù người bán không xuất được hóa đơn, bao gồm:
(1) Mua sản phẩm là nông, lâm, thủy sản của người sản xuất, đánh bắt trực tiếp bán ra.
(2) Mua sản phẩm thủ công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, song, mây, rơm, vỏ dừa, sọ dừa hoặc nguyên liệu tận dụng từ sản phẩm nông nghiệp của người sản xuất thủ công trực tiếp bán ra; mua phế liệu của người trực tiếp thu nhặt.
(3) Mua đồ dùng, tài sản của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp bán ra.
(4) Mua hàng hóa, dịch vụ của cá nhân, hộ kinh doanh (không bao gồm các trường hợp nêu trên) có mức doanh thu dưới 01 tỷ đồng/năm.
(Căn cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐ-CP)
Lưu ý:
- Bảng kê mua hàng không có hóa đơn (bảng kê 02/TNDN) phải người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm.
- Bảng kê mua hàng trong ngày của từng hộ, cá nhân từ 05 triệu đồng trở lên phải thanh toán không dùng tiền mặt.
(Xem chi tiết tại: Bảng kê mua hàng trên 05 triệu phải thanh toán không dùng tiền mặt)
Hướng dẫn lập bảng kê mua hàng không hóa đơn 2026 (Bảng kê 02/TNDN)
(Ảnh minh họa)
Mẫu bảng kê mua hàng không hóa đơn mới nhất 2026 là mẫu bảng kê 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư 20/2026/TT-BTC.
Tải mẫu bảng kê mua hàng không hóa đơn mới nhất 2026 (Mẫu 02/TNDN) tại đây:
>>TẢI VỀ<< File word mẫu bảng kê mua hàng mới nhất 2026 (Mẫu 02/TNDN)
>>TẢI VỀ<< File excel mẫu bảng kê mua hàng mới nhất 2026 (Mẫu 02/TNDN)

Chi tiết hướng dẫn lập bảng kê mua hàng không hóa đơn 2026 như sau:
|
Mẫu số: 02/TNDN |
BẢNG KÊ THU MUA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
KHÔNG CÓ HÓA ĐƠN
(Ngày ……. tháng …… năm ……………)[1]
- Tên doanh nghiệp: [2].......................................................................................................
- Mã số thuế: [3]...................................................................................................................
- Địa chỉ: [4]..................................................................................................................
- Số điện thoại: [5]..........................................................................................................
- Địa chỉ nơi tổ chức thu mua: [6]..................................................................................
|
Ngày tháng năm mua hàng[7] |
Người bán |
Hàng hóa, dịch vụ mua vào |
Ghi chú[8] |
||||||
|
Tên người bán[9] |
Địa chỉ[10] |
Số căn cước[11] |
Số điện thoại (nếu có)[12] |
Tên hàng hóa, dịch vụ[13] |
Số lượng, trọng lượng[14] |
Đơn giá[15] |
Tổng giá thanh toán[16] |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
- Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào: [17]……………………………… (Số tiền bằng chữ: …)
|
Người lập bảng kê
|
Ngày …. tháng …. năm 20...
(Ký tên, đóng dấu) |
[1] - Căn cứ vào số thực tế các hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp mua của người bán không có hóa đơn, lập bảng kê khai theo thứ tự thời gian mua, doanh nghiệp ghi đầy đủ các chỉ tiêu trên bảng kê, tổng hợp bảng kê hàng tháng.
- Đối với doanh nghiệp có tổ chức các trạm thu mua ở nhiều nơi thì từng trạm thu mua phải lập từng bảng kê riêng. Doanh nghiệp lập bảng kê tổng hợp chung của các trạm.
[2] Ghi đúng tên theo giấy đăng ký doanh nghiệp. Ví dụ: Công ty TNHH nhà hàng ABC
[3] Mã số thuế của doanh nghiệp
[4] Địa chỉ doanh nghiệp
[5] Số điện thoại liên hệ của doanh nghiệp
[6] Địa chỉ nơi tổ chức thu mua: nơi doanh nghiệp thực hiện thu mua. Ví dụ: kho thu mua, địa điểm thu mua nông sản (địa chỉ cụ thể).
[7] Ngày tháng năm mua hàng: Ghi ngày thực tế doanh nghiệp mua hàng hoặc nhận hàng từ người bán.
[8] Ghi chú: Ghi thêm thông tin cần thiết nếu có, ví dụ: hình thức thanh toán, đặc điểm hàng hóa, hoặc để trống nếu không có gì cần ghi.
[9] Tên người bán: Ghi họ và tên đầy đủ của người bán hàng cho doanh nghiệp.
[10] Địa chỉ: Ghi địa chỉ nơi cư trú của người bán (thường theo căn cước công dân hoặc nơi ở thực tế).
[11] Số căn cước: Ghi số căn cước công dân hoặc mã định danh cá nhân của người bán.
[12] Số điện thoại (nếu có): Ghi số điện thoại của người bán để tiện liên hệ. Nếu không có thì có thể để trống.
[13] Tên hàng hóa, dịch vụ: Ghi rõ tên loại hàng hóa hoặc dịch vụ mà doanh nghiệp mua, ví dụ: lúa, cá, phế liệu, nông sản, gỗ, dịch vụ vận chuyển…
[14] Số lượng, trọng lượng: Ghi số lượng hoặc trọng lượng hàng hóa đã mua, ví dụ: 200 kg, 50 bao, 10 tấn…
[15] Đơn giá: Ghi giá mua của một đơn vị hàng hóa (ví dụ: đồng/kg, đồng/cái, đồng/tấn…).
[16] Tổng giá thanh toán: Ghi tổng số tiền phải trả cho người bán. Số tiền này được tính bằng số lượng nhân với đơn giá.
[17] Ghi tổng giá trị hàng hóa dịch vụ mua vào. Lưu ý nếu tổng giá trị mua vào của 01 người bán/ngày từ 05 triệu đồng trở lên thì bắt buộc phải chuyển khoản.
[18] Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm.
Điều kiện để các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN 2026 bao gồm:
(1) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
(2) Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
(3) Khoản chi có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ và các khoản thanh toán khác từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên.
(4) Không thuộc các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 và Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP.
(Theo khoản 1 Điều 9 Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp 2025 và Điều 9 Nghị định 320/2025/NĐ-CP)
Xem chi tiết tại công việc pháp lý: Các khoản chi phí được trừ (chi phí hợp lý) 2026
Xem thêm: Tổng hợp hồ sơ chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp 2026






