CẬP NHẬT giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất
>>> NÓNG: Dự thảo Thông tư về sát hạch cấp Giấy phép lái xe mới nhất 2026
NÓNG: Sáp nhập thôn bản tổ dân phố 2026 của 34 tỉnh thành: Đề án, tiêu chí, lộ trình sáp nhập
Mới đây, Bộ Công thương ban hành Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 về khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia áp dụng từ ngày 22/4/2026.
Theo đó, căn cứ Điều 1 Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 quy thay đổi khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia như sau:
Loại khung giờ | Thứ Hai đến Thứ Bảy | Chủ nhật |
Cao điểm | 17h30 đến 22h30 (05 giờ/ngày) | Không có giờ cao điểm |
Bình thường | Từ 06h00 đến 17h30 và từ 22h30 đến 24h00 (13 giờ/ngày) | 06h00 đến 24h00 (18 giờ/ngày) |
Thấp điểm | 00h00 đến 06h00 (06 giờ/ngày) | 00h00 đến 06h00 (06 giờ/ngày) |
Như vậy, từ ngày 22/4/2026, thay đổi khung giờ cao điểm tính tiền điện đối với các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy là từ 17h30 đến 22h30. Còn lại ngày Chủ nhật không có giờ cao điểm.
Cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg và mức giá bán lẻ điện bình quân theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 cụ thể:
Mức giá điện theo khung giờ 2026 được tính theo tỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.204,0655 đồng/kWh (chưa bao gồm VAT).
Bảng cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất
Cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg như sau:
TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Tỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền (%) |
1 | Giá bán lẻ điện cho sản xuất | |
1.1 | Cấp điện áp cao áp trên 35 kV | |
1.1.1 | Cấp điện áp 220 kV | |
a) Giờ bình thường | 84% | |
b) Giờ thấp điểm | 53% | |
c) Giờ cao điểm | 146% | |
1.1.2 | Cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV | |
a) Giờ bình thường | 85% | |
b) Giờ thấp điểm | 54% | |
c) Giờ cao điểm | 151% | |
1.2 | Cấp điện áp trung áp (trên 01 kV đến 35 kV) | |
a) Giờ bình thường | 86% | |
b) Giờ thấp điểm | 56% | |
c) Giờ cao điểm | 157% | |
1.3 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
a) Giờ bình thường | 93% | |
b) Giờ thấp điểm | 61% | |
c) Giờ cao điểm | 168% | |
2 | Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp | |
2.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục | |
2.1.1 | Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | 90% |
2.1.2 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | 96% |
2.2 | Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp | |
2.2.1 | Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | 99% |
2.2.2 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | 103% |
3 | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh | |
3.1 | Giá bán lẻ điện cho cơ sở lưu trú du lịch | |
3.1.1 | Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
a) Giờ bình thường | 86% | |
b) Giờ thấp điểm | 56% | |
c) Giờ cao điểm | 157% | |
3.1.2 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
a) Giờ bình thường | 93% | |
b) Giờ thấp điểm | 61% | |
c) Giờ cao điểm | 168% | |
3.2 | Giá bán lẻ điện cho sạc xe điện (*) | |
3.2.1 | Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
a) Giờ bình thường | 118% | |
b) Giờ thấp điểm | 71% | |
c) Giờ cao điểm | 174% | |
3.2.2 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
a) Giờ bình thường | 125% | |
b) Giờ thấp điểm | 75% | |
c) Giờ cao điểm | 195% | |
3.3 | Giá bán lẻ điện cho các hộ kinh doanh khác | |
3.3.1 | Cấp điện áp từ trung áp trở lên (trên 01 kV) | |
a) Giờ bình thường | 133% | |
b) Giờ thấp điểm | 75% | |
c) Giờ cao điểm | 230% | |
3.3.2 | Cấp điện áp hạ áp đến 01 kV | |
a) Giờ bình thường | 145% | |
b) Giờ thấp điểm | 89% | |
c) Giờ cao điểm | 248% | |
4 | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh đến 100 | 90% | |
Bậc 2: Cho kWh từ 101 - 200 | 108% | |
Bậc 3: Cho kWh từ 201 - 400 | 136% | |
Bậc 4: Cho kWh từ 401 - 700 | 162% | |
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở lên | 180% |
(*) Áp dụng trong thời hạn 3 năm kể từ ngày cơ cấu biểu giá bán lẻ điện theo Quyết định này được áp dụng trên thực tế theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất như sau:
TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
... | ... | ... |
5 | Giá bán buôn điện nông thôn | |
5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.658 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.724 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 1.876 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.327 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.635 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.744 | |
5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.735 |
6 | Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư | |
6.1 | Thành phố, thị xã | |
6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.853 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.919 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.172 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.750 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 3.102 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.206 | |
6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.826 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.892 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.109 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.667 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.999 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.134 | |
6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
6.2 | Thị trấn, huyện lỵ | |
6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.790 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.856 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.062 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.611 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.937 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.035 | |
6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.762 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.828 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.017 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.503 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.834 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.929 | |
6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt | |
7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.947 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 2.011 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.334 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.941 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 3.286 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.393 | |
7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | |
a) Giờ bình thường | 2.989 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.818 | |
c) Giờ cao điểm | 5.140 | |
8 | Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp | |
8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | |
8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.744 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.117 | |
c) Giờ cao điểm | 3.197 | |
8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.737 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.084 | |
c) Giờ cao điểm | 3.183 | |
8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.728 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.079 | |
c) Giờ cao điểm | 3.164 | |
8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV | |
8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.800 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.168 | |
c) Giờ cao điểm | 3.334 | |
8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.865 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.210 | |
c) Giờ cao điểm | 3.441 | |
9 | Giá bán buôn điện cho chợ | 2.818 |
*Trên đây là thông tin cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất, thay đổi khung giờ cao điểm tính tiền điện từ ngày 22/4/2026!

CẬP NHẬT giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất? Thay đổi khung giờ cao điểm tính tiền điện từ ngày 22/4/2026 là mấy giờ? (Hình ảnh Internet)
Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026 mới nhất
Căn cứ Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện 2026 như sau:
- Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện.
- Tỷ lệ phần trăm (%) giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền theo quy định về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
- Trường hợp cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền, giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được phép điều chỉnh trong phạm vi ± 2% so với tỷ lệ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
- Giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được xác định căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền và cơ cấu biểu giá bán lẻ điện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết định 14/2025/QĐ-TTg.
Giá bán điện theo cấp điện áp mới nhất 2026
Căn cứ Điều 4 Thông tư 60/2025/TT-BCT quy định giá bán điện theo cấp điện áp như sau:
- Đối tượng áp dụng giá bán điện theo cấp điện áp bao gồm:
+ Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp;
+ Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Hệ thống đo đếm điện đặt ở cấp điện áp nào thì giá bán điện được tính theo giá quy định tại cấp điện áp đó.
- Giá bán lẻ điện được quy định theo các cấp điện áp bao gồm: cao áp là cấp điện áp danh định trên 35 kV (bao gồm cấp điện áp trên 35 kV đến dưới 220 kV và cấp điện áp 220 kV), trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV, hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV. Khách hàng mua điện ở cấp siêu cao áp (cấp điện áp danh định trên 220 kV) được áp dụng giá bán điện ở cấp điện áp 220 kV.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];