Bảng tra cứu DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM mới nhất? DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM ra sao?
Căn cứ theo Công văn 2896/BNV-CQĐP năm 2025 thì DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM mới nhất theo bảng dưới đây:
BẢNG TRA CỨU DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 PHƯỜNG XÃ TPHCM
STT | Tên phAường xã | Diện tích (km2) | Dân số (người) |
- | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 58.273,85 | 14.668.098 |
1 | Phường Vũng Tàu | 16,86 | 117.413 |
2 | Phường Tam Thắng | 11,76 | 86.420 |
3 | Phường Rạch Dừa | 19,70 | 76.281 |
4 | Phường Phước Thắng | 47,35 | 52.589 |
5 | Phường Bà Rịa | 15,55 | 52.265 |
6 | Phường Long Hương | 41,22 | 31.457 |
7 | Phường Phú Mỹ | 70,92 | 78.641 |
8 | Phường Tam Long | 34,70 | 41.130 |
9 | Phường Tân Thành | 61,63 | 33.943 |
10 | Phường Tân Phước | 83,62 | 29.363 |
11 | Phường Tân Hải | 51,86 | 30.297 |
12 | Xã Châu Pha | 65,64 | 25.438 |
13 | Xã Ngãi Giao | 69,30 | 49.065 |
14 | Xã Bình Giã | 66,96 | 34.262 |
15 | Xã Kim Long | 63,92 | 33.369 |
16 | Xã Châu Đức | 84,66 | 28.240 |
17 | Xã Xuân Sơn | 73,81 | 27.368 |
18 | Xã Nghĩa Thành | 65,67 | 27.819 |
19 | Xã Hồ Tràm | 94,51 | 51.895 |
20 | Xã Xuyên Mộc | 102,96 | 26.917 |
21 | Xã Hòa Hội | 136,27 | 36.174 |
22 | Xã Bàu Lâm | 123,83 | 22.567 |
23 | Xã Phước Hải | 70,04 | 43.615 |
24 | Xã Long Hải | 27,93 | 109.149 |
25 | Xã Đất Đỏ | 119,77 | 43.862 |
26 | Xã Long Điền | 51,44 | 48.048 |
27 | Đặc khu Côn Đảo | 75,79 | 6.502 |
28 | Phường Đông Hòa | 21,89 | 132.056 |
29 | Phường Dĩ An | 21,38 | 227.817 |
30 | Phường Tân Đông Hiệp | 21,47 | 100.243 |
31 | Phường Thuận An | 16,11 | 64.689 |
32 | Phường Thuận Giao | 16,81 | 150.781 |
33 | Phường Bình Hòa | 18,49 | 120.035 |
34 | Phường Lái Thiêu | 15,46 | 118.852 |
35 | Phường An Phú | 16,85 | 162.930 |
36 | Phường Bình Dương | 58,16 | 107.576 |
37 | Phường Chánh Hiệp | 19,89 | 57.176 |
38 | Phường Thủ Dầu Một | 15,68 | 88.132 |
39 | Phường Phú Lợi | 17.956,00 | 107.721 |
40 | Phường Vĩnh Tân | 61,35 | 61.865 |
41 | Phường Bình Cơ | 73,69 | 64.601 |
42 | Phường Tân Uyên | 94,67 | 73.032 |
43 | Phường Tân Hiệp | 47,06 | 142.494 |
44 | Phường Tân Khánh | 38,23 | 126.393 |
45 | Phường Hòa Lợi | 33.589,00 | 79.694 |
46 | Phường Phú An | 34,97 | 46.142 |
47 | Phường Tây Nam | 119,80 | 56.784 |
48 | Phường Long Nguyên | 108,00 | 53.387 |
49 | Phường Bến Cát | 100,89 | 97.928 |
50 | Phường Chánh Phú Hòa | 69,54 | 53.916 |
51 | Xã Bắc Tân Uyên | 143,69 | 27.964 |
52 | Xã Thường Tân | 120,70 | 21.238 |
53 | Xã An Long | 100,05 | 17.906 |
54 | Xã Phước Thành | 123,49 | 15.803 |
55 | Xã Phước Hòa | 128,07 | 42.470 |
56 | Xã Phú Giáo | 192,83 | 42.739 |
57 | Xã Trừ Văn Thố | 76,56 | 24.533 |
58 | Xã Bàu Bàng | 84,09 | 42.219 |
59 | Xã Minh Thạnh | 159,06 | 24.215 |
60 | Xã Long Hòa | 166,76 | 25.215 |
61 | Xã Dầu Tiếng | 182,69 | 39.056 |
62 | Xã Thanh An | 136,72 | 25.324 |
63 | Phường Sài Gòn | 3,04 | 47.022 |
64 | Phường Tân Định | 1,23 | 48.524 |
65 | Phường Bến Thành | 1,85 | 71.785 |
66 | Phường Cầu Ông Lãnh | 1,60 | 78.734 |
67 | Phường Bàn Cờ | 0,99 | 67.616 |
68 | Phường Xuân Hòa | 2,22 | 48.464 |
69 | Phường Nhiêu Lộc | 1,71 | 88.090 |
70 | Phường Xóm Chiếu | 1,94 | 57.875 |
71 | Phường Khánh Hội | 1,07 | 94.507 |
72 | Phường Vĩnh Hội | 1,17 | 63.015 |
73 | Phường Chợ Quán | 1,28 | 63.545 |
74 | Phường An Đông | 1,32 | 81.229 |
75 | Phường Chợ Lớn | 1,67 | 85.066 |
76 | Phường Bình Tây | 1,05 | 63.293 |
77 | Phường Bình Tiên | 1,61 | 91.520 |
78 | Phường Bình Phú | 2,86 | 75.925 |
79 | Phường Phú Lâm | 2,00 | 87.513 |
80 | Phường Tân Thuận | 10,16 | 148.090 |
81 | Phường Phú Thuận | 10,55 | 84.089 |
82 | Phường Tân Mỹ | 6,45 | 68.124 |
83 | Phường Tân Hưng | 8,54 | 153.674 |
84 | Phường Chánh Hưng | 4,61 | 190.707 |
85 | Phường Phú Định | 5,85 | 150.389 |
86 | Phường Bình Đông | 8,93 | 155.555 |
87 | Phường Diên Hồng | 1,86 | 75.633 |
88 | Phường Vườn Lài | 1,28 | 104.076 |
89 | Phường Hòa Hưng | 2,59 | 96.414 |
90 | Phường Minh Phụng | 1,27 | 90.808 |
91 | Phường Bình Thới | 1,52 | 76.478 |
92 | Phường Hòa Bình | 0,98 | 69.318 |
93 | Phường Phú Thọ | 1,37 | 65.369 |
94 | Phường Đông Hưng Thuận | 8,26 | 182.895 |
95 | Phường Trung Mỹ Tây | 6,93 | 126.470 |
96 | Phường Tân Thới Hiệp | 8,06 | 168.060 |
97 | Phường Thới An | 14,90 | 125.657 |
98 | Phường An Phú Đông | 14,59 | 179.115 |
99 | Phường An Lạc | 10,47 | 172.134 |
100 | Phường Tân Tạo | 14,71 | 113.363 |
101 | Phường Bình Tân | 11,25 | 161.851 |
102 | Phường Bình Trị Đông | 7,15 | 165.142 |
103 | Phường Bình Hưng Hòa | 8,47 | 187.950 |
104 | Phường Gia Định | 2,76 | 125.946 |
105 | Phường Bình Thạnh | 3,32 | 126.300 |
106 | Phường Bình Lợi Trung | 3,89 | 116.121 |
107 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 4,40 | 153.216 |
108 | Phường Bình Quới | 6,34 | 46.200 |
109 | Phường Hạnh Thông | 3,37 | 128.865 |
110 | Phường An Nhơn | 3,23 | 114.498 |
111 | Phường Gò Vấp | 2,81 | 110.850 |
112 | Phường An Hội Đông | 3,29 | 123.681 |
113 | Phường Thông Tây Hội | 3,24 | 121.192 |
114 | Phường An Hội Tây | 3,81 | 121.004 |
115 | Phường Đức Nhuận | 2,17 | 71.495 |
116 | Phường Cầu Kiệu | 1,23 | 62.663 |
117 | Phường Phú Nhuận | 1,46 | 68.420 |
118 | Phường Tân Sơn Hòa | 2,62 | 64.150 |
119 | Phường Tân Sơn Nhất | 3,19 | 84.639 |
120 | Phường Tân Hòa | 1,47 | 93.437 |
121 | Phường Bảy Hiền | 2,86 | 132.252 |
122 | Phường Tân Bình | 2,12 | 89.373 |
123 | Phường Tân Sơn | 10,12 | 77.229 |
124 | Phường Tây Thạnh | 3,95 | 72.616 |
125 | Phường Tân Sơn Nhì | 3,46 | 117.277 |
126 | Phường Phú Thọ Hòa | 3,02 | 140.436 |
127 | Phường Tân Phú | 2,52 | 93.117 |
128 | Phường Phú Thạnh | 2,99 | 103.780 |
129 | Phường Hiệp Bình | 16,01 | 215.638 |
130 | Phường Thủ Đức | 8,81 | 118.952 |
131 | Phường Tam Bình | 10,71 | 153.414 |
132 | Phường Linh Xuân | 12,29 | 158.334 |
133 | Phường Tăng Nhơn Phú | 16,51 | 208.233 |
134 | Phường Long Bình | 29,43 | 119.637 |
135 | Phường Long Phước | 34,29 | 53.092 |
136 | Phường Long Trường | 24,49 | 73.669 |
137 | Phường Cát Lái | 19,65 | 68.654 |
138 | Phường Bình Trưng | 14,82 | 121.382 |
139 | Phường Phước Long | 9,23 | 137.331 |
140 | Phường An Khánh | 15,33 | 76.967 |
141 | Xã Vĩnh Lộc | 30,55 | 167.521 |
142 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 34,05 | 163.839 |
143 | Xã Bình Lợi | 54,18 | 47.180 |
144 | Xã Tân Nhựt | 43,67 | 115.513 |
145 | Xã Bình Chánh | 21,33 | 76.187 |
146 | Xã Hưng Long | 35,54 | 71.504 |
147 | Xã Bình Hưng | 32,63 | 183.697 |
148 | Xã Bình Khánh | 158,28 | 35.482 |
149 | Xã An Thới Đông | 257,85 | 22.607 |
150 | Xã Cần Giờ | 157,01 | 27.130 |
151 | Xã Củ Chi | 64,88 | 128.661 |
152 | Xã Tân An Hội | 53,51 | 84.342 |
153 | Xã Thái Mỹ | 62,44 | 49.862 |
154 | Xã An Nhơn Tây | 77,70 | 40.896 |
155 | Xã Nhuận Đức | 62,06 | 40.239 |
156 | Xã Phú Hòa Đông | 59,75 | 97.766 |
157 | Xã Bình Mỹ | 54,44 | 99.675 |
158 | Xã Đông Thạnh | 30,16 | 190.400 |
159 | Xã Hóc Môn | 16,43 | 93.323 |
160 | Xã Xuân Thới Sơn | 35,21 | 103.643 |
161 | Xã Bà Điểm | 27,36 | 204.289 |
162 | Xã Nhà Bè | 37,10 | 125.832 |
163 | Xã Hiệp Phước | 63,33 | 67.754 |
164 | Xã Long Sơn | 56,50 | 17.767 |
165 | Xã Hòa Hiệp | 99,28 | 25.995 |
166 | Xã Bình Châu | 87,06 | 26.054 |
167 | Phường Thới Hòa | 37,93 | 79.601 |
168 | Xã Thạnh An | 131,31 | 5.180 |
Lưu ý: TPHCM quy định chi tiết 168 phường xã tại Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 và được hình thành từ việc sáp nhập giữa TPHCM, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Xem thêm: >> Hướng dẫn tra cứu THÔNG TIN QUY HOẠCH TPHCM năm 2026? >> Tiêu chuẩn thôn tổ dân phố TPHCM từ 26/05/2026? Quy mô số hộ gia đình TPHCM chi tiết ra sao? |
*Trên đây là thông tin về "Bảng tra cứu DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM mới nhất? DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM ra sao?"

Bảng tra cứu DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM mới nhất? DIỆN TÍCH DÂN SỐ 168 phường xã TPHCM ra sao? (Hình từ internet)
Nguyên tắc tổ chức hoạt động chính quyền địa phương của 168 phường xã TPHCM như thế nào?
Căn cứ theo Điều 4 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 thì nguyên tắc tổ chức hoạt động chính quyền địa phương của 168 phường xã TPHCM như sau:
(1) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
Hội đồng nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.
Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số; đồng thời đề cao thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
(2) Tổ chức chính quyền địa phương tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quản trị địa phương chuyên nghiệp, hiện đại, thực hiện hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương, bảo đảm trách nhiệm giải trình gắn với cơ chế kiểm soát quyền lực.
(3) Bảo đảm quyền con người, quyền công dân; xây dựng chính quyền địa phương gần Nhân dân, phục vụ Nhân dân, phát huy quyền làm chủ của Nhân dân, chịu sự kiểm tra, giám sát của Nhân dân; thực hiện đầy đủ cơ chế phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương.
(4) Bảo đảm nền hành chính minh bạch, thống nhất, thông suốt, liên tục.
(5) Những công việc thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương phải do chính quyền địa phương quyết định và tổ chức thực hiện; phát huy vai trò tự chủ và tự chịu trách nhiệm của chính quyền địa phương.
(6) Phân định rõ thẩm quyền giữa cơ quan nhà nước ở trung ương và chính quyền địa phương; giữa chính quyền địa phương cấp tỉnh và chính quyền địa phương cấp xã.
Quy định về việc phân loại đơn vị hành chính hiện nay như thế nào?
Căn cứ theo Điều 3 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 thì quy định về việc phân loại đơn vị hành chính hiện nay như sau:
(1) Phân loại đơn vị hành chính là cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
(2) Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo theo quy định của Chính phủ.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];