Dưới đây là toàn bộ thông tin tổng hợp phục vụ việc tra cứu giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 34 tỉnh thành năm 2026, được cập nhật cuối cùng ngày 27/02/2026.
>> Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 34 tỉnh thành
>> Công văn 407: Dự kiến điều chỉnh mức thu nhập xác định người phụ thuộc khi tính thuế TNCN
Dưới đây là bảng tra cứu giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 34 tỉnh thành năm 2026:
|
STT |
Tên tỉnh, thành |
VB về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy |
|
1 |
Tuyên Quang |
Đang cập nhật |
|
2 |
Cao Bằng |
Quyết định 2252/QĐ-UBND năm 2025 Cao Bằng |
|
3 |
Lai Châu |
Quyết định 3050/QĐ-UBND năm 2025 Lai Châu |
|
4 |
Lào Cai |
Đang cập nhật |
|
5 |
Thái Nguyên |
Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 Thái Nguyên |
|
6 |
Điện Biên |
Đang cập nhật |
|
7 |
Lạng Sơn |
Quyết định 2366/QĐ-UBND năm 2025 Lạng Sơn |
|
8 |
Sơn La |
Đang cập nhật |
|
9 |
Phú Thọ |
Đang cập nhật |
|
10 |
Bắc Ninh |
Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2025 Bắc Ninh |
|
11 |
Quảng Ninh |
Đang cập nhật |
|
12 |
TP. Hà Nội |
Quyết định 6431/QĐ-UBND năm 2025 TP Hà Nội |
|
13 |
TP. Hải Phòng |
Đang cập nhật |
|
14 |
Hưng Yên |
Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2025 Hưng Yên |
|
15 |
Ninh Bình |
Quyết định 189/2025/QĐ-UBND Ninh Bình |
|
16 |
Thanh Hóa |
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa |
|
17 |
Nghệ An |
Quyết định 4323/QĐ-UBND năm 2025 Nghệ An |
|
18 |
Hà Tĩnh |
Quyết định 97/2025/QĐ-UBND Hà Tĩnh |
|
19 |
Quảng Trị |
Quyết định 1599/QĐ-UBND năm 2015 Quảng Trị |
|
20 |
TP. Huế |
|
|
21 |
TP. Đà Nẵng |
Quyết định 3226/QĐ-UBND năm 2025 TP. Đà Nẵng |
|
22 |
Quảng Ngãi |
Đang cập nhật |
|
23 |
Gia Lai |
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND Gia Lai |
|
24 |
Đắk Lắk |
Quyết định 059/2025/QĐ-UBND Đắk Lắk |
|
25 |
Khánh Hoà |
Đang cập nhật |
|
26 |
Lâm Đồng |
Quyết định 2770/QĐ-UBND năm 2025 Lâm Đồng |
|
27 |
Đồng Nai |
Quyết định 3360/QĐ-UBND năm 2025 Đồng Nai |
|
28 |
Tây Ninh |
Quyết định 62/2025/QĐ-UBND Tây Ninh |
|
29 |
TP. Hồ Chí Minh |
Quyết định 3602/QĐ-UBND năm 2025 TP Hồ Chí Minh |
|
30 |
Đồng Tháp |
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND Đồng Tháp |
|
31 |
An Giang |
Đang cập nhật |
|
32 |
Vĩnh Long |
Đang cập nhật |
|
33 |
TP. Cần Thơ |
Quyết định 3475/QĐ-UBND năm 2025 TP Cần Thơ |
|
34 |
Cà Mau |
Đang cập nhật |
|
Thời gian cập nhật cuối cùng 27/02/2026 |
||
>> Quý khách hàng có thể tra cứu bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 34 tỉnh thành năm 2026 theo nội dung tổng hợp văn bản ban hành tại bài viết này.

Tra cứu giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 34 tỉnh thành năm 2026
(Ảnh minh hoạ - Nguồn từ Internet)
Căn cứ theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP) quy định về mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ phần trăm là:
Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe máy lần đầu 2%.
Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe máy lần thứ 2 trở đi 1%.
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP), mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô được quy định như sau:
|




