Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Hướng dẫn thay đổi tên hộ kinh doanh 2026: Hồ sơ và thủ tục" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Hướng dẫn hồ sơ thay đổi địa chỉ hộ kinh doanh 2026 theo Thông tư 68/2025/TT-BTC
>> Tải QCVN 14:2025/BTNMT file word về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Chủ hộ kinh doanh có trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi tên hộ kinh doanh.
Hồ sơ gồm: giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh do chủ hộ kinh doanh ký Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư 68/2025/TT-BTC.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục thì hồ sơ phải kèm theo một trong những giấy tờ liên quan đến việc ủy quyền như sau:
+ Ủy quyền cho cá nhân: Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
+ Ủy quyền cho tổ chức:
(i) Bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh
(ii) Giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh.
+ Ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích (nhân viên bưu chính):
Bản sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và chủ hộ kinh doanh (do nhân viên bưu chính nộp).
+ Ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính công ích:
(i) Bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh
(ii) Giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh.
Người ủy quyền và người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của việc ủy quyền.
(Khoản 1 và 2 Điều 100, Điều 93 Nghị định 168/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 15 Nghị định 296/2026/NĐ-CP))

Hướng dẫn thay đổi tên hộ kinh doanh 2026: Hồ sơ và thủ tục
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
- Nơi nộp: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký thay đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cập nhật thông tin thay đổi của hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho hộ kinh doanh.
- Trường hợp thay đổi các nội dung tên hộ kinh doanh; địa chỉ trụ sở; chủ hộ kinh doanh; thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh; vốn kinh doanh; ngành, nghề kinh doanh thì quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh.
(Căn cứ khoản 7 Điều 100 Nghị định 168/2025/NĐ-CP)
Trên đây là nội dung “Hướng dẫn thay đổi tên hộ kinh doanh 2026: Hồ sơ và thủ tục”.
Dưới đây là các biểu mẫu thuế hộ kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 18/2026/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 50/2026/TT-BTC và Thông tư 89/2026/TT-BTC):
(ii) Mẫu số 02/TB-ĐĐKD - Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh
(iii) Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Mẫu số 01/TKN-CNKD) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
(iv) Mẫu số 01/CNKD - Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(v) Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân - Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
(vi) Mẫu số 01/BK-STK - Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
(viii) Mẫu số 01/BK-KTHTKD - Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(ix) Mẫu số 02/BK-KTBĐS - Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
(xii) Mẫu số 01/BĐS - Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
(xiii) Mẫu số 01/BK-BĐS - Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
(xiv) Mẫu số 01/BK-HTK - Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
XEM THÊM: >> Tổng hợp biểu mẫu thuế kế toán hộ kinh doanh từ 01/7/2026



