File word mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán gửi cơ quan thuế được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Công văn 1902/CT-CĐS năm 2026.
>> Tổng hợp mẫu sổ sách kế toán thuế hộ kinh doanh 2026 (kế toán + khai thuế)
Ngày 31/3/2026, Cục Thuế ban hành Công văn 1902/CT-CĐS năm 2026 phối hợp ngăn chặn hành vi gian lận thuế sử dụng song song hai hệ thống sổ kế toán tài chính.
Tại Công văn 1902/CT-CĐS năm 2026, có nêu trách nhiệm của công ty phần mềm kế toán gửi danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán cho cơ quan thuế như sau: Lập danh sách toàn bộ khách hàng đã sử dụng phần mềm sổ kế toán tài chính do tổ chức cung cấp đến hết ngày 31/3/2026 theo mẫu tại phụ lục đính kèm và gửi về Cục Thuế trước ngày 08/4/2026. Đồng thời, định kỳ trước ngày 05 của tháng tiếp theo, các tổ chức gửi thông tin cập nhật các trường hợp thay đổi về danh sách.
Mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán gửi cơ quan thuế được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Công văn 1902/CT-CĐS năm 2026. Tải về file word mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán gửi cơ quan thuế dưới đây:
>>TẢI VỀ<< File Word mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán do gửi cơ quan thuế
>>TẢI VỀ<< File PDF mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán do gửi cơ quan thuế
Xem thêm:
![]() |
Công văn 1902/CT-CĐS |

File word mẫu danh sách khách hàng sử dụng phần mềm kế toán gửi cơ quan thuế
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
STT |
Tên sổ |
Ký hiệu |
Hình thức kế toán |
|||
|
Nhật ký chung |
Nhật ký - Sổ Cái |
Chứng từ ghi sổ |
Nhật ký-Chứng từ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
01 |
Nhật ký - Sổ Cái |
S01-DN |
- |
x |
- |
- |
|
02 |
Chứng từ ghi sổ |
S02a-DN |
- |
- |
x |
- |
|
03 |
Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ |
S02b-DN |
- |
- |
x |
- |
|
04 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ) |
S02c1-DN S02c2-DN |
- |
- |
x x |
- |
|
05 |
Sổ Nhật ký chung |
S03a-DN |
x |
- |
- |
- |
|
06 |
Sổ Nhật ký thu tiền |
S03a1-DN |
x |
- |
- |
- |
|
07 |
Sổ Nhật ký chi tiền |
S03a2-DN |
x |
- |
- |
- |
|
08 |
Sổ Nhật ký mua hàng |
S03a3-DN |
x |
- |
- |
- |
|
09 |
Sổ Nhật ký bán hàng |
S03a4-DN |
x |
- |
- |
- |
|
10 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký chung) |
S03b-DN |
x |
- |
- |
- |
|
11 |
Nhật ký - Chứng từ, các loại Nhật ký - Chứng từ, Bảng kê |
S04-DN |
- |
- |
- |
x |
|
Gồm: - Nhật ký - Chứng từ từ số 1 đến số 10 |
S04a-DN (từ S04a1-DN đến S04a10-DN) |
- |
- |
- |
x |
|
|
- Bảng kê từ số 1 đến số 10 |
S04b-DN (từ S04b1-DN đến S04b10-DN) |
- |
- |
- |
x |
|
|
12 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký-Chứng từ) |
S05-DN |
- |
- |
- |
x |
|
13 |
Bảng cân đối số phát sinh |
S06-DN |
x |
- |
x |
- |
|
14 |
Sổ quỹ tiền mặt |
S07-DN |
x |
x |
x |
- |
|
15 |
Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt |
S07a-DN |
x |
x |
x |
- |
|
16 |
Sổ tiền gửi không kỳ hạn |
S08-DN |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) |
S10-DN |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa |
S11-DN |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
Thẻ kho (Sổ kho) |
S12-DN |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
Sổ tài sản cố định |
S21-DN |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
S22-DN |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
Thẻ Tài sản cố định |
S23-DN |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) |
S31-DN |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ |
S32-DN |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ |
S33-DN |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
Sổ chi tiết tiền vay |
S34-DN |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
Sổ chi tiết bán hàng |
S35-DN |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh |
S36-DN |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ |
S37-DN |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
Sổ chi tiết các tài khoản |
S38-DN |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh |
S41a-DN |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh |
S42a-DN |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên kết |
S41b-DN |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết |
S42b-DN |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu |
S43-DN |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
Sổ chi tiết cổ phiếu mua lại của chính mình |
S44-DN |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán |
S45-DN |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
Sổ theo dõi chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu |
S51-DN |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
Sổ chi phí đầu tư xây dựng |
S52-DN |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
Sổ theo dõi thuế GTGT |
S61-DN |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại |
S62-DN |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảm |
S63-DN |
x |
x |
x |
x |
|
|
Các sổ chi tiết khác theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
File word 42 mẫu sổ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC |
Lưu ý: Sổ kế toán tại Thông tư 99/2025/TT-BTC áp dụng đối với:
- Các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế.
- Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện chế độ kế toán hoặc văn bản quy phạm pháp luật về kế toán theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(Căn cứ Điều 2 Thông tư 99/2025/TT-BTC)
>> Xem chi tiết tại bài viết: Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp






