Bài viết dưới đây, Pháp Luật Doanh Nghiệp cập nhật danh sách và địa chỉ 38 Trung tâm Y tế khu vực tại TPHCM 2026 theo Quyết định 3416/QĐ-UBND năm 2025
>> Dự thảo Nghị định về bảo hiểm hưu trí bổ sung (bản gửi thẩm định)
>> Thời gian có hiệu lực Luật Kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2025
Ngày 25/12/2025, UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành Quyết định 3416/QĐ-UBND về việc sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
![]() |
Quyết định 3416/QĐ-UBND năm 2025 |
Dưới đây là danh sách và địa chỉ 38 Trung tâm Y tế khu vực tại TPHCM 2026:
|
|
STT |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC |
ĐỊA CHỈ |
|
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KHÔNG CÓ GIƯỜNG BỆNH |
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
02 Đặng Tất, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
80/5 Bà Huyện Thanh Quan, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
02 Lê Quốc Hưng, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
642A Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
A14/1 Bà Hom, Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng |
Số 101 đường Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
28 Đường số 1 , Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
403 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
72A Đường số 5 Cư xá Bình Thới, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
495 Dương Thị Mười, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
1014/88/1 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
CS1: 99/6 Nơ Trang Long, Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh CS2: 8/104 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
662-664-666 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
23 Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
12 Tân Hải, Phường Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
145 Nguyễn Xuân Khoát, Phường Phú Thọ Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
Số 48A Tăng Nhơn Phú, P. Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh |
100 Đường Tân Túc, Khu phố 9, xã Tân Nhựt, TP. Chí Minh |
|
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ |
ẤP An Nghĩa, Xã Bình Khánh, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
20 |
Trung tâm Y tế khu vực Củ Chi |
Đường Vũ Duy Chí, ấp 4, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
21 |
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
75 Bà Triệu, xã Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè |
01 đường số 18, khu dân cư Cotec, ấp 46, Xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
23 |
3 Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
Số 03, Văn Công Khai, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
24 |
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu |
Số 278, đường Lê Lợi, Phường Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa |
57, Nguyễn Thanh Đằng, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CÓ GIƯỜNG BỆNH |
26 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An |
Đường Nguyễn Văn Tiết, Khu phố Đông Tư, Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An |
500, ĐT 743, khu phố Đông Tác, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên |
ĐT 747, Khu phố Uyên Hưng 7, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát |
Số 103, Khu Phố Long Hưng, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng |
Khu phố 5, Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo |
ấp 3, Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
32 |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng |
đường D7-N9, Khu Công nghiệp và Đô thị Bàu Bàng, xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
33 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên |
Tân Thành 2, xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
34 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
số 106 đường Trường Chinh, phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức |
Số 31 Điện Biên Phủ (nối dài), Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
36 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm |
338 Quốc lộ 55, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
37 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất |
Hương lộ 14 ấp An Thạnh, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
38 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo, TP. Hồ Chí Minh |
Trên đây là “Danh sách và địa chỉ 38 Trung tâm Y tế khu vực tại TPHCM 2026”

Danh sách và địa chỉ 38 Trung tâm Y tế khu vực tại TPHCM 2026
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP, mức đóng bảo hiểm y tế hộ gia đình năm 2026 như sau:
|
Thứ tự thành viên hộ gia đình |
Tỷ lệ đóng BHYT hộ gia đình |
Mức đóng BHYT hộ gia đình |
|
Người thứ nhất |
Bằng 4,5% mức lương cơ sở |
105.300 đồng/tháng 1.263.600 đồng/năm |
|
Người thứ hai |
70% mức đóng của người thứ nhất |
73.710 đồng/tháng 884.520 đồng/năm |
|
Người thứ ba |
60% mức đóng của người thứ nhất |
63.180 đồng/tháng 758.160 đồng/năm |
|
Người thứ tư |
50% mức đóng của người thứ nhất |
52.650 đồng/tháng 631.800 đồng/năm |
|
Người thứ năm trở đi |
40% mức đóng của người thứ nhất |
42.120 đồng/tháng 505.440 đồng/năm |
>> Xem chi tiết tại: Mức đóng bảo hiểm y tế hộ gia đình năm 2026
>> Xem chi tiết tại: Cập nhật quy định mới về bảo hiểm xã hội 2026






