Dưới đây là cập nhật danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, điều kiện 2026 nhằm giúp quý khách hàng thuận tiện hơn trong việc tra cứu. Cụ thể như sau:
>> File mẫu bảo lãnh dự thầu mới (04A và 04B) theo Thông tư 134/2026/TT-BTC
>> Quy trình chỉ định thầu thông thường theo Nghị định 349/2026/NĐ-CP
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, điều kiện năm 2026 được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 292/2026/NĐ-CP
|
STT |
Mô tả hàng hóa |
File tải về danh mục |
|
1 |
- Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (Phụ lục III Nghị định 24/2026/NĐ-CP) - Hóa chất Bảng theo quy định tại Nghị định của Chính phủ để thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (Phụ lục I Nghị định 33/2024/NĐ-CP) - Hóa chất nguy hiểm được quy định tại Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm ban hành theo quy định tại Luật Đầu tư. (Phụ lục II Luật Đầu tư 2025) |
|
|
2 |
Tiền chất quy định tại Danh mục tiền chất do Chính phủ quy định (trừ các tiền chất do Bộ Công an, Bộ Y tế quản lý và cho phép) (Danh mục IV Nghị định 28/2026/NĐ-CP) |
|
|
3 |
Tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp (Phụ lục I, II Thông tư 23/2024/TT-BCT) |
|
|
4 |
Hàng hóa thương mại chiến lược (Quy định khoản 1 Điều 3 Nghị định 259/2026/NĐ-CP) (Danh mục hàng hóa lưỡng dụng xuất khẩu theo giấy phép quy định Phụ lục I Nghị định 259/2025/NĐ-CP) |
|
|
5 |
Hàng hóa áp dụng chế độ cấp giấy phép xuất khẩu tự động do Bộ Công Thương công bố theo từng thời kỳ |
|
|
6 |
Kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley. (Phụ lục III Thông tư 48/2026/TT-BCT) |
|
|
7 |
Sản phẩm mật mã dân sự (Phụ lục II Nghị định 341/2026/NĐ-CP) |
|
|
8 |
Tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác xuất khẩu phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an |
|
|
9 |
Các chất ma túy, tiền chất tại các Danh mục chất ma túy và tiền chất do Chính phủ quy định (trừ các chất ma túy, tiền chất là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt do Bộ Y tế cho phép và các tiền chất công nghiệp do Bộ Công Thương quản lý và cho phép) (Phụ lục Nghị định 28/2026/NĐ-CP) |
|
|
10 |
Thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Phụ lục XI Thông tư 13/2022/TT-BNNPTNT) |
|
|
11 |
Mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
>>TẢI VỀ<< Phụ lục CITES |
|
12 |
Giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
|
|
13 |
Giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện xuất khẩu vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế |
|
|
14 |
Thủy sản sống có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc không đáp ứng điều kiện quy định trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện xuất khẩu vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế (Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện Phụ lục VI Thông tư 16/2026/TT-BNNMT) |
|
|
15 |
Xuất khẩu hoặc trao đổi giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo. (Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu quy định tại Mục 3 Phụ lục Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT) |
|
|
16 |
Chất thải nguy hại vận chuyển xuyên biên giới (Danh mục chất thải nguy hiểm quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục 3 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT) |
|
|
17 |
Thuốc phải kiểm soát đặc biệt, dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát (Danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát theo phụ lục Thông tư 16/2022/TT-BYT) |
|
|
18 |
Vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân |
|
|
19 |
Vàng nguyên liệu, vàng miếng |
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, điều kiện năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
|
STT |
Mô tả hàng hóa |
File tải về danh mục |
|
1 |
- Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (Phụ lục III Nghị định 24/2026/NĐ-CP) - Hóa chất Bảng theo quy định tại Nghị định của Chính phủ để thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (Phụ lục I Nghị định 33/2024/NĐ-CP) - Hóa chất nguy hiểm được quy định tại Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm ban hành theo quy định tại Luật Đầu tư. (Phụ lục II Luật Đầu tư 2025) |
|
|
2 |
Hàng hóa áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động do Bộ Công Thương công bố theo từng thời kỳ. |
|
|
3 |
Tiền chất quy định tại Danh mục tiền chất do Chính phủ quy định (trừ các tiền chất do Bộ Công an, Bộ Y tế quản lý và cho phép) (Danh mục IV Nghị định 28/2026/NĐ-CP) |
|
|
4 |
Tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp (Phụ lục I, II Thông tư 23/2024/TT-BCT) |
|
|
5 |
Kim cương thô nhập khẩu theo Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley. (Phụ lục III Thông tư 48/2026/TT-BCT) |
TẢI VỀ |
|
6 |
Hàng hóa tân trang nhập khẩu theo Hiệp định CPTPP, EVFTA, UKVFTA (Phụ lục I, II, III, IV, V Nghị định 77/2023/NĐ-CP về Hiệp định CPTPP) (Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII Nghị định 66/2024/NĐ-CP về Hiệp định EVFTA, UKVFTA) |
|
|
7 |
Nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá, máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
|
|
8 |
Sản phẩm mật mã dân sự (Phụ lục II Nghị định 341/2026/NĐ-CP) |
|
|
9 |
Tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác: - Trường hợp nhập khẩu phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an - Trường hợp nhập khẩu không phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an |
|
|
10 |
Các chất ma túy, tiền chất tại các Danh mục chất ma túy và tiền chất do Chính phủ quy định (trừ các chất ma túy, tiền chất là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt do Bộ Y tế cho phép và các tiền chất công nghiệp do Bộ Công Thương quản lý và cho phép) (Phụ lục Nghị định 28/2026/NĐ-CP) |
|
|
11 |
Sản phẩm an toàn thông tin mạng bao gồm: a) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; b) Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; c) Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập. (Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BTTTT) |
|
|
12 |
Pháo hiệu các loại cho an toàn hàng hải |
|
|
13 |
Mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
>>TẢI VỀ<< Phụ lục CITES |
|
14 |
Giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành nhập khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế |
|
|
15 |
Phân bón chưa được công nhận lưu hành tại Việt Nam nhập khẩu trong trường hợp sau đây: a) Phân bón để khảo nghiệm; b) Phân bón dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí; c) Phân bón sử dụng trong dự án của nước ngoài tại Việt Nam; d) Phân bón làm quà tặng, làm hàng mẫu; đ) Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm; e) Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học; g) Phân bón làm nguyên liệu để sản xuất phân bón khác; h) Phân bón tạm nhập, tái xuất hoặc phân bón quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam; phân bón gửi kho ngoại quan; phân bón nhập khẩu vào khu chế xuất. |
|
|
16 |
Giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam nhập khẩu để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam phụ lục IV Thông tư 16/2026/TT-BNNMT) |
|
|
17 |
Thủy sản sống có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc không đáp ứng điều kiện quy định trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện xuất khẩu vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế (Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện Phụ lục VI Thông tư 16/2026/TT-BNNMT) |
|
|
18 |
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản có hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản không thuộc Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam nhập khẩu để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư 16/2026/TT-BTC) |
|
|
19 |
Tàu cá nhập khẩu để khai thác thủy sản |
|
|
20 |
- Thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; (Phụ lục XI Thông tư 13/2022/TT-BNNPTNT) - Chất ma túy, tiền chất dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y là các chất ma túy, tiền chất tại các Danh mục chất ma túy và tiền chất do Chính phủ quy định. (Phụ lục Nghị định 28/2026/NĐ-CP) |
|
|
21 |
Vắc-xin, vi sinh vật dùng trong thú y |
|
|
22 |
Thuốc thú y chưa có Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam nhập khẩu trong các trường hợp sau đây: - Phòng, chống dịch bệnh động vật khẩn cấp, khắc phục hậu quả thiên tai; - Mẫu kiểm nghiệm, khảo nghiệm, đăng ký lưu hành, tham gia trưng bày triển lãm, hội chợ, nghiên cứu khoa học; - Chữa bệnh đối với động vật tạm nhập tái xuất, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam; - Tạm nhập tái xuất, gia công xuất khẩu theo hợp đồng đã ký với tổ chức, cá nhân nước ngoài; - Dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, kiểm nghiệm về thú y; - Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các hình thức nhập khẩu phi mậu dịch khác. (Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam phụ lục I Thông tư 18/2024/TT-BNNPTNT) |
|
|
23 |
Nguyên liệu thuốc thú y nhập khẩu trong các trường hợp sau đây: - Sử dụng để sản xuất thuốc thú y đã có Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam; - Dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, kiểm nghiệm về thú y theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
24 |
Dòng, giống vật nuôi nhập khẩu thuộc trường hợp phải thực hiện khảo nghiệm hoặc đáp ứng điều kiện nhập khẩu theo quy định của pháp luật chăn nuôi. |
|
|
25 |
Thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhập khẩu để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm, nuôi thích nghi, nghiên cứu, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc để sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
|
|
26 |
Các chất làm suy giảm tầng ô-dôn và chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
|
|
27 |
Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật trong các trường hợp sau: - Thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam để tạm nhập, tái xuất hoặc nhập khẩu để sản xuất tại Việt Nam nhằm mục đích xuất khẩu theo hợp đồng đã ký với nước ngoài; (Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam phụ lục I Thông tư 75/2025/TT-BNNMT được bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) - Thuốc bảo vệ thực vật để xông hơi khử trùng chứa hoạt chất methyl bromide và các hoạt chất có độ độc cấp tính loại I, II theo Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS); - Thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam nhập khẩu để khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký thuốc bảo vệ thực vật; (Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam phụ lục I Thông tư 75/2025/TT-BNNMT được bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) - Thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam nhập khẩu để thử nghiệm, nghiên cứu; sử dụng trong các dự án của nước ngoài tại Việt Nam; thuốc bảo vệ thực vật làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ và sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam phụ lục I Thông tư 75/2025/TT-BNNMT được bổ sung bởi Thông tư 28/2026/TT-BNNMT) - Thuốc trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam nhưng nhập khẩu để làm chất chuẩn. (Phụ lục II Thông tư 75/2025/TT-BNNMT) |
|
|
28 |
Xuất bản phẩm (Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý đối với hàng hóa XNK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm Phụ lục 02 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư 11/2024/TT-BTTTT) |
|
|
29 |
Sản phẩm báo chí |
|
|
30 |
Thiết bị ngành in (Danh mục hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu trong lĩnh vực in quy định khoản 2 Điều 1 Thông tư 11/2024/TT-BTTTT) |
|
|
31 |
Bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu có nội dung các loại hình nghệ thuật biểu diễn, thời trang, người đẹp, thể thao và sản phẩm nghe nhìn khác, được ghi trên mọi chất liệu |
|
|
32 |
Tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh |
|
|
33 |
Máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc. |
|
|
34 |
Di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
35 |
Thiết bị y tế chưa có số lưu hành nhập khẩu trong các trường hợp sau: - Phục vụ nghiên cứu khoa học, kiểm định, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, đánh giá chất lượng hoặc đào tạo hướng dẫn việc sử dụng, hướng dẫn sửa chữa thiết bị y tế; - Đáp ứng nhu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa; - Phục vụ mục đích viện trợ, viện trợ nhân đạo; quà tặng, quà biếu cho cơ sở y tế; phục vụ hội chợ, triển lãm, trưng bày hoặc giới thiệu sản phẩm; - Phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo; - Sử dụng cho mục đích chữa bệnh cá nhân bao gồm trang thiết bị y tế đặc thù cá nhân hoặc theo nhu cầu chẩn đoán đặc biệt của cơ sở y tế; - Sử dụng tại cơ sở y tế được mua sắm từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức. (Danh mục thiết bị y tế xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số HS theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam tại Thông tư 19/2024/TT-BTC) |
|
|
36 |
Thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
|
37 |
Thuốc phải kiểm soát đặc biệt có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (Danh mục liên quan đến thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt quy định khoản 1 Điều 1, phụ lục Thông tư 18/2026/TT-BYT, Quyết định 3235/QĐ-BYT) |
|
|
38 |
Nguyên liệu làm thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (không áp dụng đối với nguyên liệu làm thuốc thuộc danh mục đã được công bố được nhập khẩu được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt). |
|
|
39 |
Hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu (Danh mục Thông tư 16/2024/TT-BYT) |
|
|
40 |
Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu phục vụ mục đích viện trợ; sử dụng cho mục đích đặc thù khác (là quà biếu, cho, tặng hoặc trên thị trường không có sản phẩm và phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu sử dụng của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu) (Danh mục Thông tư 16/2024/TT-BYT) |
|
|
41 |
Mỹ phẩm nhập khẩu theo đơn hàng để nghiên cứu, kiểm nghiệm (Phụ lục 14 Thông tư 09/2024/TT-BYT) |
|
|
42 |
Vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân (STT I Phụ lục Thông tư 30/2026/TT-BKHCN) |
|
|
43 |
Vàng nguyên liệu, vàng miếng |
|
STT |
Mô tả hàng hóa |
File tải về danh mục |
|
1 |
Gạo (Phụ lục III Thông tư 08/2023/TT-BCT) |
|
|
2 |
Hóa chất có điều kiện (Phụ lục II Nghị định 24/2026/NĐ-CP) |
|
|
3 |
Xăng dầu |
|
|
4 |
Sản phẩm thuốc lá |
|
|
5 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng và khí thiên nhiên nén. |
|
|
6 |
Khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng) |
|
|
7 |
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
|
|
8 |
Thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (Phụ lục VI Thông tư 16/2026/TT-BNNMT) |
|
|
9 |
Tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
|
10 |
Thiết bị gây nhiễu sóng |
|
|
11 |
Phim |
|
STT |
Mô tả hàng hóa |
File tải về danh mục |
|
1 |
Hóa chất có điều kiện (Phụ lục II Nghị định 24/2026/NĐ-CP) |
|
|
2 |
Xăng dầu |
|
|
3 |
Nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá, máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (Danh mục mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá Phụ lục 16 Thông tư 43/2023/TT-BCT) |
|
|
4 |
Rượu |
|
|
5 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng và khí thiên nhiên nén. |
|
|
6 |
Ô tô |
|
|
7 |
Tàu cá nhập khẩu để khai thác thủy sản |
|
|
8 |
Thuốc thú y (Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam phụ lục I Thông tư 18/2024/TT-BNNPTNT) |
|
|
9 |
Phế liệu |
|
|
10 |
Sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích nghiên cứu, khảo nghiệm, phóng thích, sử dụng trong sản xuất khép kín, sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi hoặc chế biến làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. |
|
|
11 |
Xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý đối với hàng hóa XNK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm Phụ lục 02 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư 11/2024/TT-BTTTT) |
|
|
12 |
Mỹ phẩm (trừ mỹ phẩm nhập khẩu để nghiên cứu, kiểm nghiệm). (Phụ lục 14 Thông tư 09/2024/TT-BYT) |
|
|
13 |
Sản phẩm an toàn thông tin mạng bao gồm: - Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; - Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; - Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập. (Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BTTTT) |
|
|
14 |
Tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
|
15 |
Thiết bị gây nhiễu sóng |








