Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS năm 2026 được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Chi tiết như sau:
>> Tải về Phụ lục Thông tư 47/2026/TT-BCT về hồ sơ thành lập Sở giao dịch hàng hóa
>> Danh mục hàng hóa chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu năm 2026
Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS năm 2026 (giấy chứng nhận lưu hành tự do) được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 292/2026/NĐ-CP.
|
STT |
Danh mục hàng hóa |
File tải về |
|
1 |
- Thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nước uống, nước sinh hoạt, nước khoáng thiên nhiên; thuốc lá điếu; hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; - Thuốc, mỹ phẩm; - Thiết bị y tế. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục các sản phẩm/nhóm sản phẩm thực phẩm; hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế (Quy định tại Phụ lục II Nghị định 15/2018/NĐ-CP) >>TẢI VỀ<< Danh mục vi chất dinh dưỡng sử dụng trong thực phẩm (Quy định tại Thông tư 44/2015/TT-BYT) >>TẢI VỀ<< Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 24/2019/TT-BYT) >>TẢI VỀ<< Danh mục chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (Quy định tại Thông tư 16/2024/TT-BYT) >>TẢI VỀ<< Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa (Quy định tại Danh mục 14 Thông tư 09/2024/TT-BYT) >>TẢI VỀ<< Danh mục thiết bị y tế xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa (Quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT) |
|
2 |
- Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản; nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; gia súc, gia cầm, vật nuôi; - Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản; - Sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; - Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản; thuốc bảo vệ thực vật, động vật; - Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản. - Thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y - Tài nguyên, khoáng sản; - Đo đạc bản đồ. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm (Quy định tại Mục 16 Phụ lục Thông tư 01/2024/TT-BNN&PTNT). |
|
3 |
- Các loại phương tiện giao thông; phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển trên biển; phương tiện, thiết bị xếp dỡ thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tải. - Máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Vật liệu xây dựng |
|
|
4 |
- Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp; - Máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác theo quy định của pháp luật. - Sản phẩm, hàng hóa không thuộc thẩm quyền quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ nêu tại Phụ lục này |
>>TẢI VỀ<< Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại (Quy định tại Phụ lục II Nghị định 24/2026/NĐ-CP) >>TẢI VỀ<< Danh mục thuốc nổ công nghiệp, phụ kiện nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh (Quy định tại Phụ lục I Thông tư 23/2024/TT-BCT) |
|
5 |
- Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động; - Các sản phẩm đặc thù về an toàn lao động theo quy định của pháp luật. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động (Quy định tại Phụ lục Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
|
6 |
- Thiết bị viễn thông; thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện; - Sản phẩm bưu chính - Sản phẩm công nghệ thông tin, công nghệ số; - Thiết bị an toàn bức xạ hạt nhân; phương tiện, dụng cụ đo lường |
|
|
7 |
- Sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu hướng dẫn giáo viên - Thiết bị dạy học, đồ chơi cho trẻ em trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ theo quy định của pháp luật. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non (Quy định tại Phụ lục Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT) >>TẢI VỀ<< Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Quy định tại Thông tư 01/2025/TT-BGDĐT) >>TẢI VỀ<< Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn vật lý, hóa học, sinh học, tin học và ngoại ngữ - trường trung học phổ thông chuyên (Quy định tại Thông tư 38/2011/TT-BGDĐT) >>TẢI VỀ<< Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học (Quy định tại Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT) >>TẢI VỀ<< Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở (Quy định tại Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT) >>TẢI VỀ<< Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông (Quy định tại Thông tư 39/2021/TT-BGDĐT được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT) |
|
8 |
- Các sản phẩm văn hóa - Trang thiết bị luyện tập, thi đấu của các cơ sở thể dục thể thao và của các môn thể thao. - Sản phẩm báo chí; xuất bản. |
|
|
9 |
Các thiết bị chuyên dùng cho ngân hàng. |
|
|
10 |
Phương tiện, trang thiết bị quân sự, vũ khí đạn dược, sản phẩm phục vụ quốc phòng, công trình quốc phòng không thuộc đối tượng bí mật quốc gia. |
|
|
11 |
Trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy, trang thiết bị kỹ thuật, vũ khí, khí tài, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và các loại sản phẩm khác sử dụng cho lực lượng công an nhân dân không thuộc đối tượng bí mật quốc gia. |
Trên đây là danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS năm 2026.






