Dưới đây là bảng tra cứu thuế suất thuế nhà thầu nước ngoài 2026 và hướng dẫn hồ sơ khai thuế nhà thầu nước ngoài.
>> Các hình thức khuyến mại kế toán cần biết khi lập hóa đơn 2026
>> Quy định xuất hóa đơn khi nhận tiền tạm ứng, tiền đặt cọc theo Nghị định 254
Căn cứ Điều 7 Thông tư 20/2026/TT-BTC; khoản 3 Điều 12 Nghị định 320/2025/NĐ-CP; Điều 7 Thông tư 69/2025/TT-BTC, thuế suất thuế nhà thầu nước ngoài 2026 như sau:
|
Ngành nghề |
Thuế GTGT |
Thuế TNDN |
Tổng tỷ lệ thuế (Giá Gross) |
|
Dịch vụ thông thường |
5% |
5% |
10% |
|
Dịch vụ quản lý nhà hàng, khách sạn, casino |
5% |
10% |
15% |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa tại Việt Nam theo hình thức xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ hoặc theo các điều khoản thương mại quốc tế (Incoterms) |
1% |
1% |
2% |
|
Cho thuê máy bay, trực thăng, tàu lượn, tàu biển |
5% |
2% |
7% |
|
Cho thuê giàn khoan, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải |
5% |
5% |
10% |
|
Chuyển nhượng chứng khoán, tái bảo hiểm ra nước ngoài |
Miễn thuế GTGT |
0,1% |
0,1% |
|
Dịch vụ tài chính phái sinh |
Miễn thuế GTGT |
2% |
2% |
|
Chuyển nhượng vốn vào doanh nghiệp Việt Nam |
Miễn thuế GTGT |
2% |
2% |
|
Lãi tiền vay từ nước ngoài |
Miễn thuế GTGT |
5% |
5% |
|
Tiền bản quyền |
Miễn thuế GTGT |
10% |
10% |
|
Xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5% |
2% |
7% |
|
Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu |
3% |
2% |
5% |
|
Vận tải quốc tế |
3% |
2% |
5% |
Trên đây là bảng tra cứu thuế suất thuế nhà thầu nước ngoài 2026.
>> Cách tính thuế nhà thầu 2026 theo giá NET và GROSS
Bảng tra cứu thuế suất thuế nhà thầu nước ngoài 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Cách tính doanh thu tính thuế nhà thầu 2026 theo Thông tư 20/2026/TT-BTC có thay đổi đáng kể so với Thông tư 103/2014/TT-BTC (hết hiệu lực), cụ thể như sau:
|
Tiêu chí |
||
|
Doanh thu tính thuế TNDN |
Là toàn bộ doanh thu không bao gồm thuế GTGT mà Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế bao gồm cả các khoản chi phí do Bên Việt Nam trả thay (nếu có). (Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 13 Thông tư 103/2014/TT-BTC) |
Là toàn bộ doanh thu mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế bao gồm cả các khoản chi phí do Bên Việt Nam trả thay (nếu có). (Căn cứ khoản 3 Điều 7 Thông tư 20/2026/TT-BTC) |
Theo đó, doanh thu tính thuế nhà thầu 2026 theo Thông tư 20/2026/TT-BTC là toàn bộ doanh thu mà nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế bao gồm cả các khoản chi phí do Bên Việt Nam trả thay (nếu có).
>> Cách tính thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài 2026
Căn cứ Điều 30 Thông tư 89/2026/TT-BTC, điểm 15 Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC, hồ sơ khai thuế nhà thầu nước ngoài bao gồm:
|
Trường hợp |
Tờ khai chính |
Hồ sơ kèm theo |
|
|
Khấu trừ – kê khai doanh thu, chi phí |
Theo kỳ thuế GTGT/TNDN |
Theo điểm 4, điểm 6 Phụ lục I |
Không có quy định riêng |
|
Phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Từng lần phát sinh/tháng; |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|||
|
Phương pháp hỗn hợp
|
Từng lần phát sinh/tháng; |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|||
|
Hãng hàng không nước ngoài |
Theo quý |
Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
|
Hãng vận tải nước ngoài |
Tạm nộp quý, quyết toán năm |
||
|
Tái bảo hiểm nước ngoài |
Theo quý |




