- Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?
- Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ kết thúc hoạt động khi nào?
- Danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay gồm những gì?
Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:
Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh
Trên cơ sở Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
...
121. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 120 Điều này thành xã mới có tên gọi là xã An Thới Đông.
122. Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Long Hòa (huyện Cần Giờ) và thị trấn Cần Thạnh thành xã mới có tên gọi là xã Cần Giờ.
...
Theo đó, Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 120 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thành xã mới có tên gọi là xã An Thới Đông.
Như vậy, Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành xã An Thới Đông (mới).

Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì? (Hình từ Internet)
Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ kết thúc hoạt động khi nào?
Căn cứ tại Điều 2 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:
Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua.
2. Các cơ quan theo thẩm quyền khẩn trương thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết, bảo đảm để chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
3. Chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp tiếp tục hoạt động cho đến khi chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp chính thức hoạt động.
Như vậy, Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ chính thức kết thúc hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay gồm những gì?
Căn cứ theo Danh mục Mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương được ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 thì danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay bao gồm:
Số thứ tự | Số thứ tự | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
Tỉnh | Đối tượng gán mã | ||
(1) | (2) | (3) | (4) |
15 | TP. HỒ CHÍ MINH | ||
1 | P. Sài Gòn | 71016 | |
2 | P. Tân Định | 71008 | |
3 | P. Bến Thành | 71009 | |
4 | P. Cầu Ông Lãnh | 71011 | |
5 | P. Bàn Cờ | 72420 | |
6 | P. Xuân Hòa | 72421 | |
7 | P. Nhiêu Lộc | 72422 | |
8 | P. Xóm Chiếu | 72823 | |
9 | P. Khánh Hội | 72822 | |
10 | P. Vĩnh Hội | 72821 | |
11 | P. Chợ Quán | 72722 | |
12 | P. An Đông | 72721 | |
13 | P. Chợ Lớn | 72723 | |
14 | P. Bình Tây | 73121 | |
15 | P. Bình Tiên | 73120 | |
16 | P. Bình Phú | 73122 | |
17 | P. Phú Lâm | 73123 | |
18 | P. Tân Thuận | 72917 | |
19 | P. Phú Thuận | 72907 | |
20 | P. Tân Mỹ | 72916 | |
21 | P. Tân Hưng | 72912 | |
22 | P. Chánh Hưng | 73023 | |
23 | P. Phú Định | 73022 | |
24 | P. Bình Đông | 73024 | |
25 | P. Diên Hồng | 72521 | |
26 | P. Vườn Lài | 72522 | |
27 | P. Hòa Hưng | 72523 | |
28 | P. Minh Phụng | 72624 | |
29 | P. Bình Thới | 72622 | |
30 | P. Hòa Bình | 72623 | |
31 | P. Phú Thọ | 72625 | |
32 | P. Đông Hưng Thuận | 71508 | |
33 | P. Trung Mỹ Tây | 71507 | |
34 | P. Tân Thới Hiệp | 71511 | |
35 | P. Thới An | 71513 | |
36 | P. An Phú Đông | 71516 | |
37 | P. An Lạc | 71906 | |
38 | P. Bình Tân | 71916 | |
39 | P. Tân Tạo | 71915 | |
40 | P. Bình Trị Đông | 71910 | |
41 | P. Bình Hưng Hòa | 71913 | |
42 | P. Gia Định | 72330 | |
43 | P. Bình Thạnh | 72326 | |
44 | P. Bình Lợi Trung | 72329 | |
45 | P. Thạnh Mỹ Tây | 72331 | |
46 | P. Bình Quới | 72328 | |
47 | P. Hạnh Thông | 71423 | |
48 | P. An Nhơn | 71424 | |
49 | P. Gò Vấp | 71422 | |
50 | P. An Hội Đông | 71425 | |
51 | P. Thông Tây Hội | 71426 | |
52 | P. An Hội Tây | 71427 | |
53 | P. Đức Nhuận | 72223 | |
54 | P. Cầu Kiệu | 72222 | |
55 | P. Phú Nhuận | 72221 | |
56 | P. Tân Sơn Hòa | 72122 | |
57 | P. Tân Sơn Nhất | 72121 | |
58 | P. Tân Hòa | 72125 | |
59 | P. Bảy Hiền | 72124 | |
60 | P. Tân Bình | 72123 | |
61 | P. Tân Sơn | 72126 | |
62 | P. Tây Thạnh | 72009 | |
63 | P. Tân Sơn Nhì | 72008 | |
64 | P. Phú Thọ Hòa | 72012 | |
65 | P. Tân Phú | 72017 | |
66 | P. Phú Thạnh | 72013 | |
67 | P. Hiệp Bình | 71318 | |
68 | P. Thủ Đức | 71319 | |
69 | P. Tam Bình | 71312 | |
70 | P. Linh Xuân | 71309 | |
71 | P. Tăng Nhơn Phú | 71320 | |
72 | P. Long Bình | 71217 | |
73 | P. Long Phước | 71214 | |
74 | P. Long Trường | 71213 | |
75 | P. Cát Lái | 71115 | |
76 | P. Bình Trưng | 71322 | |
77 | P. Phước Long | 71321 | |
78 | P. An Khánh | 71108 | |
79 | X. Vĩnh Lộc | 71823 | |
80 | X. Tân Vĩnh Lộc | 71822 | |
81 | X. Bình Lợi | 71818 | |
82 | X. Tân Nhựt | 71816 | |
83 | X. Bình Chánh | 71814 | |
84 | X. Hưng Long | 71809 | |
85 | X. Bình Hưng | 71813 | |
86 | X. Bình Khánh | 73310 | |
87 | X. An Thới Đông | 73311 | |
88 | X. Cần Giờ | 72018 | |
89 | X. Củ Chi | 71627 | |
90 | X. Tân An Hội | 71607 | |
91 | X. Thái Mỹ | 71625 | |
92 | X. An Nhơn Tây | 71619 | |
93 | X. Nhuận Đức | 71618 | |
94 | X. Phú Hòa Đông | 71616 | |
95 | X. Bình Mỹ | 71611 | |
96 | X. Đông Thạnh | 71708 | |
97 | X. Hóc Môn | 71706 | |
98 | X. Xuân Thới Sơn | 71712 | |
99 | X. Bà Điểm | 71714 | |
100 | X. Nhà Bè | 73206 | |
101 | X. Hiệp Phước | 73212 | |
102 | X. Thạnh An | 73308 | |
103 | P. Đông Hòa | 75308 | |
104 | P. Dĩ An | 75306 | |
105 | P. Tân Đông Hiệp | 75311 | |
106 | P. An Phú | 75209 | |
107 | P. Bình Hòa | 75208 | |
108 | P. Lái Thiêu | 75206 | |
109 | P. Thuận An | 75216 | |
110 | P. Thuận Giao | 75211 | |
111 | P. Thủ Dầu Một | 75123 | |
112 | P. Phú Lợi | 75110 | |
113 | P. Chánh Hiệp | 75122 | |
114 | P. Bình Dương | 75121 | |
115 | P. Hòa Lợi | 75912 | |
116 | P. Phú An | 75124 | |
117 | P. Tây Nam | 75914 | |
118 | P. Long Nguyên | 75709 | |
119 | P. Bến Cát | 75915 | |
120 | P. Chánh Phú Hòa | 75913 | |
121 | P. Vĩnh Tân | 75409 | |
122 | P. Bình Cơ | 75418 | |
123 | P. Tân Uyên | 75419 | |
124 | P. Tân Hiệp | 75408 | |
125 | P. Tân Khánh | 75420 | |
126 | X. Thường Tân | 75515 | |
127 | X. Bắc Tân Uyên | 75516 | |
128 | X. Phú Giáo | 75618 | |
129 | X. Phước Hòa | 75614 | |
130 | X. Phước Thành | 75617 | |
131 | X. An Long | 75610 | |
132 | X. Trừ Văn Thố | 75707 | |
133 | X. Bàu Bàng | 75713 | |
134 | X. Long Hòa | 75812 | |
135 | X. Thanh An | 75807 | |
136 | X. Dầu Tiếng | 75806 | |
137 | X. Minh Thạnh | 75815 | |
138 | P. Thới Hòa | 75911 | |
139 | P. Vũng Tàu | 78223 | |
140 | P. Tam Thắng | 78224 | |
141 | P. Rạch Dừa | 78219 | |
142 | P. Phước Thắng | 78225 | |
143 | P. Long Hương | 78116 | |
144 | P. Bà Rịa | 78117 | |
145 | P. Tam Long | 78118 | |
146 | P. Tân Hải | 78714 | |
147 | P. Tân Phước | 78711 | |
148 | P. Phú Mỹ | 78706 | |
149 | P. Tân Thành | 78716 | |
150 | X. Châu Pha | 78712 | |
151 | X. Long Hải | 78412 | |
152 | X. Long Điền | 78406 | |
153 | X. Phước Hải | 78313 | |
154 | X. Đất Đỏ | 78306 | |
155 | X. Nghĩa Thành | 78617 | |
156 | X. Ngãi Giao | 78606 | |
157 | X. Kim Long | 78611 | |
158 | X. Châu Đức | 78622 | |
159 | X. Bình Giã | 78607 | |
160 | X. Xuân Sơn | 78619 | |
161 | X. Hồ Tràm | 78519 | |
162 | X. Xuyên Mộc | 78518 | |
163 | X. Hòa Hội | 78511 | |
164 | X. Bàu Lâm | 78514 | |
165 | Đặc khu Côn Đảo | 78807 | |
166 | X. Long Sơn | 78222 | |
167 | X. Hòa Hiệp | 78512 | |
168 | X. Bình Châu | 78510 |
*Chú thích:
P: là phường
X: là xã
Lưu ý: Danh mục nêu trên là danh mục sửa đổi Mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương đã ban hành tại Quyết định 2475/QĐ-BTTTT năm 2017 (Điều 1 Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025)
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];