Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?

Phan Thanh Thảo 510 lượt xem
18:10 | 12/04/2026
Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ kết thúc hoạt động khi nào?
Nội dung chính
  1. Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?
  2. Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ kết thúc hoạt động khi nào?
  3. Danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay gồm những gì?

Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?

Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh
Trên cơ sở Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
...
121. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 120 Điều này thành xã mới có tên gọi là xã An Thới Đông.
122. Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Long Hòa (huyện Cần Giờ) và thị trấn Cần Thạnh thành xã mới có tên gọi là xã Cần Giờ.
...

Theo đó, Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 120 Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thành xã mới có tên gọi là xã An Thới Đông.

Như vậy, Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành xã An Thới Đông (mới).

Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì?

Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ sau sáp nhập thành gì? Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ sau sáp nhập đổi thành gì? (Hình từ Internet)

Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ kết thúc hoạt động khi nào?

Căn cứ tại Điều 2 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua.
2. Các cơ quan theo thẩm quyền khẩn trương thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết, bảo đảm để chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
3. Chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp tiếp tục hoạt động cho đến khi chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp chính thức hoạt động.

Như vậy, Xã Lý Nhơn huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh cũ chính thức kết thúc hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay gồm những gì?

Căn cứ theo Danh mục Mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương được ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 thì danh sách mã bưu chính quốc gia đối với 168 phường xã tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay bao gồm:

Số thứ tự

Số thứ tự

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

Tỉnh

Đối tượng gán mã



(1)

(2)

(3)

(4)

15


TP. HỒ CHÍ MINH



1

P. Sài Gòn

71016


2

P. Tân Định

71008


3

P. Bến Thành

71009


4

P. Cầu Ông Lãnh

71011


5

P. Bàn Cờ

72420


6

P. Xuân Hòa

72421


7

P. Nhiêu Lộc

72422


8

P. Xóm Chiếu

72823


9

P. Khánh Hội

72822


10

P. Vĩnh Hội

72821


11

P. Chợ Quán

72722


12

P. An Đông

72721


13

P. Chợ Lớn

72723


14

P. Bình Tây

73121


15

P. Bình Tiên

73120


16

P. Bình Phú

73122


17

P. Phú Lâm

73123


18

P. Tân Thuận

72917


19

P. Phú Thuận

72907


20

P. Tân Mỹ

72916


21

P. Tân Hưng

72912


22

P. Chánh Hưng

73023


23

P. Phú Định

73022


24

P. Bình Đông

73024


25

P. Diên Hồng

72521


26

P. Vườn Lài

72522


27

P. Hòa Hưng

72523


28

P. Minh Phụng

72624


29

P. Bình Thới

72622


30

P. Hòa Bình

72623


31

P. Phú Thọ

72625


32

P. Đông Hưng Thuận

71508


33

P. Trung Mỹ Tây

71507


34

P. Tân Thới Hiệp

71511


35

P. Thới An

71513


36

P. An Phú Đông

71516


37

P. An Lạc

71906


38

P. Bình Tân

71916


39

P. Tân Tạo

71915


40

P. Bình Trị Đông

71910


41

P. Bình Hưng Hòa

71913


42

P. Gia Định

72330


43

P. Bình Thạnh

72326


44

P. Bình Lợi Trung

72329


45

P. Thạnh Mỹ Tây

72331


46

P. Bình Quới

72328


47

P. Hạnh Thông

71423


48

P. An Nhơn

71424


49

P. Gò Vấp

71422


50

P. An Hội Đông

71425


51

P. Thông Tây Hội

71426


52

P. An Hội Tây

71427


53

P. Đức Nhuận

72223


54

P. Cầu Kiệu

72222


55

P. Phú Nhuận

72221


56

P. Tân Sơn Hòa

72122


57

P. Tân Sơn Nhất

72121


58

P. Tân Hòa

72125


59

P. Bảy Hiền

72124


60

P. Tân Bình

72123


61

P. Tân Sơn

72126


62

P. Tây Thạnh

72009


63

P. Tân Sơn Nhì

72008


64

P. Phú Thọ Hòa

72012


65

P. Tân Phú

72017


66

P. Phú Thạnh

72013


67

P. Hiệp Bình

71318


68

P. Thủ Đức

71319


69

P. Tam Bình

71312


70

P. Linh Xuân

71309


71

P. Tăng Nhơn Phú

71320


72

P. Long Bình

71217


73

P. Long Phước

71214


74

P. Long Trường

71213


75

P. Cát Lái

71115


76

P. Bình Trưng

71322


77

P. Phước Long

71321


78

P. An Khánh

71108


79

X. Vĩnh Lộc

71823


80

X. Tân Vĩnh Lộc

71822


81

X. Bình Lợi

71818


82

X. Tân Nhựt

71816


83

X. Bình Chánh

71814


84

X. Hưng Long

71809


85

X. Bình Hưng

71813


86

X. Bình Khánh

73310


87

X. An Thới Đông

73311


88

X. Cần Giờ

72018


89

X. Củ Chi

71627


90

X. Tân An Hội

71607


91

X. Thái Mỹ

71625


92

X. An Nhơn Tây

71619


93

X. Nhuận Đức

71618


94

X. Phú Hòa Đông

71616


95

X. Bình Mỹ

71611


96

X. Đông Thạnh

71708


97

X. Hóc Môn

71706


98

X. Xuân Thới Sơn

71712


99

X. Bà Điểm

71714


100

X. Nhà Bè

73206


101

X. Hiệp Phước

73212


102

X. Thạnh An

73308


103

P. Đông Hòa

75308


104

P. Dĩ An

75306


105

P. Tân Đông Hiệp

75311


106

P. An Phú

75209


107

P. Bình Hòa

75208


108

P. Lái Thiêu

75206


109

P. Thuận An

75216


110

P. Thuận Giao

75211


111

P. Thủ Dầu Một

75123


112

P. Phú Lợi

75110


113

P. Chánh Hiệp

75122


114

P. Bình Dương

75121


115

P. Hòa Lợi

75912


116

P. Phú An

75124


117

P. Tây Nam

75914


118

P. Long Nguyên

75709


119

P. Bến Cát

75915


120

P. Chánh Phú Hòa

75913


121

P. Vĩnh Tân

75409


122

P. Bình Cơ

75418


123

P. Tân Uyên

75419


124

P. Tân Hiệp

75408


125

P. Tân Khánh

75420


126

X. Thường Tân

75515


127

X. Bắc Tân Uyên

75516


128

X. Phú Giáo

75618


129

X. Phước Hòa

75614


130

X. Phước Thành

75617


131

X. An Long

75610


132

X. Trừ Văn Thố

75707


133

X. Bàu Bàng

75713


134

X. Long Hòa

75812


135

X. Thanh An

75807


136

X. Dầu Tiếng

75806


137

X. Minh Thạnh

75815


138

P. Thới Hòa

75911


139

P. Vũng Tàu

78223


140

P. Tam Thắng

78224


141

P. Rạch Dừa

78219


142

P. Phước Thắng

78225


143

P. Long Hương

78116


144

P. Bà Rịa

78117


145

P. Tam Long

78118


146

P. Tân Hải

78714


147

P. Tân Phước

78711


148

P. Phú Mỹ

78706


149

P. Tân Thành

78716


150

X. Châu Pha

78712


151

X. Long Hải

78412


152

X. Long Điền

78406


153

X. Phước Hải

78313


154

X. Đất Đỏ

78306


155

X. Nghĩa Thành

78617


156

X. Ngãi Giao

78606


157

X. Kim Long

78611


158

X. Châu Đức

78622


159

X. Bình Giã

78607


160

X. Xuân Sơn

78619


161

X. Hồ Tràm

78519


162

X. Xuyên Mộc

78518


163

X. Hòa Hội

78511


164

X. Bàu Lâm

78514


165

Đặc khu Côn Đảo

78807


166

X. Long Sơn

78222


167

X. Hòa Hiệp

78512


168

X. Bình Châu

78510

*Chú thích:

P: là phường

X: là xã

Lưu ý: Danh mục nêu trên là danh mục sửa đổi Mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương đã ban hành tại Quyết định 2475/QĐ-BTTTT năm 2017 (Điều 1 Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025)

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Công nghệ thông tin Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Lịch Vạn niên 2026 - Xem Lịch âm, Lịch dương, giờ hoàng đạo theo ngày tháng năm 2026 chi tiết như thế nào?

Lịch vạn niên 2026 là công cụ đối chiếu dương lịch và âm lịch cho cả năm Bính Ngọ, giúp người dùng tra cứu nhanh một ngày dương lịch bất kỳ tương ứng với ngày âm lịch nào, ngày đó thuộc can chi gì, và khung giờ nào trong ngày được xem là giờ hoàng đạo. Bài viết dưới đây tổng hợp cách xem lịch vạn niên năm 2026, bảng giờ hoàng đạo theo ngày, cùng danh sách các ngày lễ âm lịch quan trọng đã được quy đổi sang ngày dương lịch tương ứng.

Pháp luật
Quá cảnh người bị dẫn độ hiện nay quy định như thế nào? Chi tiết quy định về quá cảnh người bị dẫn độ tại NĐ 167 ra sao?

Bài viết cung cấp quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục quá cảnh người bị dẫn độ qua lãnh thổ Việt Nam, trách nhiệm quản lý, xử lý trường hợp hạ cánh đột xuất và thủ tục Việt Nam đề nghị nước ngoài cho phép quá cảnh, theo Luật Dẫn độ 2025 và Nghị định 167/2026/NĐ-CP.