Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?

Nguyễn Vĩnh Kỳ 460 lượt xem
17:17 | 01/07/2026
Dưới đây là "Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?".
Nội dung chính
  1. Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?
  2. Tổ chức chính quyền địa phương đối với 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 ra sao?
  3. Các trường hợp nào không bắt buộc sắp xếp đơn vị hành chính?

Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?

Ngày 24/4/2026, Chủ tịch Quốc Hội đã ký ban hành Nghị quyết 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai.

Dưới đây là bảng tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất như sau:

STT

Tên xã, phường

Dân số (người)

Diện tích (Km2)

Địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công

1

Phường An Lộc

35.531

88.7

Ấp Vườn Rau, phường Bình Long, TP Đồng Nai

2

Xã An Phước

23.788

64.9

Ấp 7, xã An Phước, TP Đồng Nai

3

Xã An Viễn

24.150

47.7

Đường DT777, ấp 3, xã An Viễn, TP Đồng Nai

4

Phường Bảo Vinh

36.989

50.9

Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai

5

Xã Bàu Hàm

55.559

97.5

Đường Trảng Bom - Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, TP Đồng Nai

6

Phường Biên Hòa

74.919

21.5

Số 277, đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2, phường Biên Hòa, TP Đồng Nai

7

Xã Bình An

59.475

73.43

Đường Nguyễn Thi Giờ, khu 13, xã Bình An, TP Đồng Nai

8

Phường Bình Lộc

36.195

77.2

Đường N5, phường Bình Lộc, TP Đồng Nai

9

Phường Bình Long

41.048

49.1

Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long, TP Đồng Nai

10

Xã Bình Minh

83.354

36.7

Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, TP Đồng Nai

11

Phường Bình Phước

11.144

86.4

Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước, TP Đồng Nai

12

Xã Bình Tân

28.642

190.9

Thôn 1, xã Bình Tân, TP Đồng Nai

13

Xã Bom Bo

27.064

245.9

Thôn 3, xã Bom Bo, TP Đồng Nai

14

Xã Bù Đăng

32.145

156.1

QL14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng, TP Đồng Nai

15

Xã Bù Gia Mập

8.274

342.5

Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập, TP Đồng Nai

16

Xã Cẩm Mỹ

45.728

113.1

Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao, TP Đồng Nai

17

Phường Chơn Thành

41.500

124.4

Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành, TP Đồng Nai

18

Phường Dầu Giây

71.921

98.9

Ấp Lập Thành, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai

19

Xã Đak Nhau

23.685

182.571

Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, TP Đồng Nai

20

Xã Đak Lua

8.234

415.604

Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua, TP Đồng Nai

21

Xã Đăk Ơ

19.369

246.711

Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai

22

Xã Đa Kia

31.752

196.3

Thôn 4, xã Đa Kia, TP Đồng Nai

23

Xã Đại Phước

55.364

98

Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, TP Đồng Nai

24

Xã Định Quán

85.523

295.8

Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán, TP Đồng Nai

25

Phường Đồng Phú

45.557

138.7

Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú, TP Đồng Nai

26

Phường Đồng Xoài

35.887

81.3

QL14, phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai

27

Xã Đồng Tâm

35.573

248.8

QL14, ấp 3, xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai

28

Xã Gia Kiệm

79.274

82.7

Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm, TP Đồng Nai

29

Phường Hàng Gòn

24.931

45.6

Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai

30

Phường Hố Nai

78.902

22.9

Số 386 Quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai, TP Đồng Nai

31

Xã Hưng Thịnh

57.825

57.6

Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai

32

Xã Hưng Phước

12.427

187.2

Ấp 4, xã Hưng Phước, TP Đồng Nai

33

Xã La Ngà

33.311

133.5

Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà, TP Đồng Nai

34

Xã Long Hà

27.614

168.4

Thôn 8, xã Long Hà, TP Đồng Nai

35

Phường Long Hưng

74.184

32.4

Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng, TP Đồng Nai

36

Phường Long Bình

26.378

40.2

Số 68, đường Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình, TP Đồng Nai

37

Phường Long Khánh

77.070

21.3

Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, TP Đồng Nai

38

Xã Long Phước

42.453

81.8

Ấp Phước Hòa, xã Long Phước, TP Đồng Nai

39

Phường Long Thành

93.006

130.1

Số 01, Trần Quốc Toản, Phường Long Thành, TP Đồng Nai

40

Xã Lộc Hưng

26.600

99

Ấp 2, xã Lộc Hưng, TP Đồng Nai

41

Phường Lộc Ninh

32.213

67.4

Số 1, đường 3/2, KP Ninh Thịnh, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai

42

Xã Lộc Quang

26.314

105

Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú, TP Đồng Nai

43

Xã Lộc Tấn

23.697

183.36

Ấp 5A, xã Lộc Tấn, TP Đồng Nai

44

Xã Lộc Thành

15.338

206.1

Ấp KLiêu, xã Lộc Thành, TP Đồng Nai

45

Xã Lộc Thạnh

10.339

125.5

Ấp Thạnh Trung, xã Lộc Thạnh, TP Đồng Nai

46

Xã Minh Đức

16.944

167.1

Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức, TP Đồng Nai

47

Phường Minh Hưng

34.123

99.7

QL13, khu phố 3B, phường Minh Hưng, TP Đồng Nai

48

Xã Nam Cát Tiên

15.922

82.9

Đường 774B Trà Cổ - Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên, TP Đồng Nai

49

Xã Nghĩa Trung

32.897

222

QL14, thôn 2, xã Nghĩa Trung, TP Đồng Nai

50

Xã Nha Bích

22.278

137.1

QL14, ấp 5, xã Nha Bích, TP Đồng Nai

51

Phường Nhơn Trạch

78.589

108

Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai

52

Xã Phước An

51.088

170.7

Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An, TP Đồng Nai

53

Phường Phước Bình

44.771

72.6

Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình, TP Đồng Nai

54

Phường Phước Long

33.145

71.9

Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long, TP Đồng Nai

55

Xã Phước Sơn

31.005

386.6

Thôn 3, xã Phước Sơn, TP Đồng Nai

56

Phường Phước Tân

64.181

42.8

1393 Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân, TP Đồng Nai

57

Xã Phước Thái

55.914

85.9

Ấp Long Phú, xã Phước Thái, TP Đồng Nai

58

Xã Phú Hòa

41.306

71.8

Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa, TP Đồng Nai

59

Xã Phú Lâm

33.186

43.07

Số 2713, Quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Tân, TP Đồng Nai

60

Xã Phú Lý

15.992

279

Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý, TP Đồng Nai

61

Xã Phú Nghĩa

33.920

279.4

Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai

62

Xã Phú Riềng

36.232

117.4

Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng, TP Đồng Nai

63

Xã Phú Trung

13.585

172

Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung, TP Đồng Nai

64

Xã Phú Vinh

31.328

69.5

Quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh, TP Đồng Nai

65

Xã Sông Ray

31.346

65.6

Ấp 1, xã Sông Ray, TP Đồng Nai

66

Xã Tà Lài

34.158

83.3

Ấp 4, xã Tà Lài, TP Đồng Nai

67

Phường Tam Hiệp

139.441

10.8

Đường Trần Quốc Toản, Tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai

68

Phường Tam Phước

48.313

45.1

Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước, TP Đồng Nai

69

Xã Tân An

41.922

40.61

Ấp 2, xã Tân An, TP Đồng Nai

70

Xã Tân Hưng

35.222

92.41

Đường ĐT756, xã Tân Hưng, TP Đồng Nai

30

Phường Tân Khai

36.140

161.8

Khu phố 1, Phường Tân Khai, TP Đồng Nai

72

Xã Tân Lợi

22.774

379.8

Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi, ấp Trảng Tranh, xã Tân Lợi, TP Đồng Nai

73

Phường Tân Phú

76.765

105.8

Số 789, đường Chu Văn An, ấp 7, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai

74

Xã Tân Quan

30.385

148.3

Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan, TP Đồng Nai

75

Xã Tân Tiến

33.994

207.2

Đường ĐT759b, ấp Tân Định, xã Tân Tiến, TP Đồng Nai

76

Phường Tân Triều

101.608

63.3

Đường 768 ấp 2, xã Thạnh Phú, TP Đồng Nai

77

Xã Thanh Sơn

33.342

315.4

Đường DT776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn, TP Đồng Nai

78

Xã Thiện Hưng

35.041

111

Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai

79

Xã Thọ Sơn

21.457

307.7

QL14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn, TP Đồng Nai

80

Xã Thống Nhất

71.665

120.1

Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất, TP Đồng Nai

81

Xã Thuận Lợi

23.655

167.2

Đường ĐT741, ấp 1, xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai

82

Phường Trảng Bom

92.172

68.8

Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai

83

Phường Trảng Dài

104.972

37.3

Số 462 đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài, TP Đồng Nai

84

Phường Trấn Biên

197.060

31

Số 63, Võ Thị Sáu, Khu phố 11, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai

85

Phường Trị An

51.028

660.5

Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, Phường Trị An, TP Đồng Nai

86

Xã Xuân Bắc

44.866

96.4

Ấp 2b, xã Xuân Bắc, TP Đồng Nai

87

Xã Xuân Định

36.870

52.3

Quốc lộ 1A, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, TP Đồng Nai

88

Xã Xuân Đông

47.623

108

Ấp Bề Bạc, xã Xuân Đông, TP Đồng Nai

89

Xã Xuân Đường

26.565

82.1

Ấp 3, xã Thừa Đức, TP Đồng Nai

90

Xã Xuân Hòa

78.491

306

Tổ 1, ấp 3, Quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai

91

Phường Xuân Lộc

18.947

29.2

Số 08, đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai

92

Phường Xuân Lập

104.304

140.5

Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập, TP Đồng Nai

93

Xã Xuân Phú

29.608

55.6

Quốc lộ 1A, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú, TP Đồng Nai

94

Xã Xuân Quế

21.189

92.9

Ấp 2, Xuân Quế, TP Đồng Nai

95

Xã Xuân Thành

22.007

122.7

Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, TP Đồng Nai

Số liệu nêu trên được tham khảo tại nguồn: Cổng thông tin điện tử thành phố Đồng Nai và Công văn 2896/BNV-CQĐP năm 2025

Lưu ý: 95 XÃ PHƯỜNG TP Đồng Nai được quy định chi tiết tại Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 năm 2025 và Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16 và được hình thành từ việc sáp nhập giữa 2 tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

Xem thêm:

>> Dân số diện tích Tỉnh Đồng Nai sau sáp nhập ra sao? Chi tiết số liệu dân số diện tích Tỉnh Đồng Nai sau sáp nhập?

>> Danh sách 62 xã TP Đồng Nai mới từ 30/4/2026 đầy đủ nhất? TP Đồng Nai mới hiện nay có bao nhiêu xã?

>> Danh sách 33 phường TP Đồng Nai mới từ 30/4/2026 theo Nghị quyết 1662 và Nghị quyết 237 chi tiết ra sao?

*Trên đây là thông tin về "Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?"

Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?

Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai? (Hình từ internet)

Tổ chức chính quyền địa phương đối với 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 ra sao?

Căn cứ theo Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 thì việc tổ chức chính quyền địa phương đối với 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 được thực hiện như sau:

(1) Trường hợp nhiều đơn vị hành chính nhập thành 01 đơn vị hành chính mới cùng cấp thì đại biểu Hội đồng nhân dân của các đơn vị hành chính cũ được hợp thành Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới và tiếp tục hoạt động cho đến khi hết nhiệm kỳ.

(2) Kỳ họp đầu tiên của Hội đồng nhân dân ở đơn vị hành chính cấp xã mới quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 do 01 triệu tập viên được Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chỉ định trong số đại biểu Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính cấp xã mới, đối với đơn vị hành chính cấp tỉnh mới thì triệu tập viên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ định, để triệu tập và chủ tọa cho đến khi Hội đồng nhân dân bầu ra Chủ tịch Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới.

(3) Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân theo quy định tại Điều 36 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 và hoạt động cho đến khi Hội đồng nhân dân khóa mới được bầu ra.

Các trường hợp nào không bắt buộc sắp xếp đơn vị hành chính?

Căn cứ theo Điều 3 Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15 có quy định rằng các trường hợp không bắt buộc sắp xếp đơn vị hành chính là đơn vị hành chính có vị trí biệt lập hoặc có vị trí đặc biệt quan trọng liên quan đến quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Vĩnh Kỳ Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất