Cách điền tờ khai thuế TNCN Mẫu 03 BĐS TNCN từ 01/7/2026? Tải Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC?

Nguyễn Mai Bảo Ngọc 1,640 lượt xem
10:55 | 15/09/2026
Mẫu 03/BĐS-TNCN quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC là Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tậng là bất động sản.
Nội dung chính
  1. Tải Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC?
  2. Hướng dẫn khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản từ ngày 01/7/2026 theo Thông tư 89?

Tải Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC?

Mẫu 03/BĐS-TNCN quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC là Mẫu tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tậng là bất động sản.

Tải về Mẫu 03 BĐS TNCN Mẫu Tờ khai thuế TNCN

Mẫu 03 BĐS TNCN Mẫu Tờ khai thuế TNCN

Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC

Ghi chú:

Hướng dẫn kê khai một số chỉ tiêu:

- Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [18].

- Cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [19].

- Chỉ tiêu [16.1]: Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.

- Chỉ tiêu [20.3]: Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); Chỉ tiêu [20.4], [20.5]: Ghi tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

- Trường hợp cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài thì tại mục [20], [21], [22] chỉ khai các chỉ tiêu [20.9], [21.19], [21.28], [22.2].

- Chỉ tiêu [24]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.1]

- Chỉ tiêu [25]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.2]

2. Hướng dẫn khai Mục: “NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn.

Tổ chức, cá nhân khai thay ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức.

Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện đúng người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng bất động sản.

Khai thay trong các trường hợp: Hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán; trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật; trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản được tổ chức nhận vốn góp khai thuế thay, nộp thuế thay khi chuyển nhượng vốn, rút vốn, giải thể doanh nghiệp; trường hợp bên thứ ba có liên quan được phép bán tài sản của cá nhân theo quy định của pháp luật (tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài làm thủ tục xử lý tài sản bảo đảm; tổ chức, cá nhân tổ chức bán đấu giá theo quyết định thi hành án của Tòa án; tổ chức, cá nhân làm thủ tục chuyển nhượng thay cho cá nhân có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà nhưng đem thế chấp để vay vốn hoặc thanh toán với tổ chức, cá nhân khác).

>> Thời hạn nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản theo Nghị định 252/2026/NĐ-CP là bao nhiêu ngày?

>> Phụ cấp thuê nhà có tính thuế TNCN không? Tiền thuê nhà trả vào lương có tính thuế TNCN không?

Cách điền tờ khai thuế TNCN Mẫu 03 BĐS TNCN từ 01/7/2026? Tải Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC?

Cách điền tờ khai thuế TNCN Mẫu 03 BĐS TNCN từ 01/7/2026? Tải Mẫu 03/BĐS-TNCN Thông tư 89/2026/TT-BTC? (Hình từ Internet)

Cách điền tờ khai thuế TNCN Mẫu 03 BĐS TNCN chi tiết từng chỉ tiêu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC?

Tham khảo Cách điền tờ khai thuế TNCN Mẫu 03 BĐS TNCN chi tiết từng chỉ tiêu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC sau đây:

Chỉ tiêu

Cách điền

[01] Kỳ tính thuế

Ghi ngày phát sinh lần chuyển nhượng/nhận thừa kế, quà tặng.

[02] Lần đầu

Tích nếu đây là lần đầu nộp tờ khai cho giao dịch.

[03.1] Bổ sung lần thứ

Ghi số lần khai bổ sung nếu tờ khai đã được nộp trước đó.

[03.2] Số Thông báo lần trước liền kề

Ghi số thông báo của lần khai trước, nếu là hồ sơ bổ sung.

I. Thông tin người chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng

Tại bảng này, kê khai thông tin từng cá nhân có thu nhập từ giao dịch:

[04.1] Họ và tên: Ghi họ tên cá nhân.

[04.2] MST/Số định danh cá nhân: Ghi mã số thuế hoặc số định danh cá nhân.

[04.3] Ngày, tháng, năm sinh: Ghi ngày sinh.

[04.4] Hộ chiếu: Chỉ khai đối với cá nhân không có quốc tịch Việt Nam, gồm số, ngày cấp, nơi cấp.

[04.7] Điện thoại: Ghi số điện thoại nếu có.

[04.8] Email: Ghi email nếu có.

[04.9] Diện tích sử dụng: Ghi diện tích sử dụng tương ứng.

[04.10] Tỷ lệ sở hữu: Ghi tỷ lệ sở hữu của từng cá nhân.

Nếu có nhiều người chuyển nhượng/nhận thừa kế, quà tặng, kê khai lần lượt từng người tại các dòng 1, 2...

[05] Tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế thay

Chỉ ghi khi có tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay cho người nộp thuế.

[06] Mã số thuế

Ghi mã số thuế của tổ chức/cá nhân khai thay nếu có.

[07] Văn bản ủy quyền

Nếu có ủy quyền thì ghi số và ngày của văn bản ủy quyền.

[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế

Chỉ ghi khi sử dụng dịch vụ làm thủ tục về thuế.

[09] Mã số thuế

Ghi MST của tổ chức/cá nhân cung cấp dịch vụ.

[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế

Ghi số và ngày hợp đồng dịch vụ.

II. Thông tin người nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng

Kê khai thông tin của người nhận bất động sản, gồm:

[11.1] Họ và tên

[11.2] MST/Số định danh cá nhân

[11.3] Ngày, tháng, năm sinh

[11.4]- [11.6] Thông tin hộ chiếu nếu là cá nhân không có quốc tịch Việt Nam

[11.7] Tỷ lệ sở hữu (%).

Nếu có nhiều người nhận thì kê khai từng người trên từng dòng.

III. Loại bất động sản

Tích vào ô phù hợp:

[12] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất;

[13] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở;

[14] Quyền thuê đất, thuê mặt nước;

[15] Bất động sản khác.

IV. Đặc điểm bất động sản

[16] Giấy tờ về quyền sử dụng đất

[16.1] Loại giấy tờ: Ghi tên giấy tờ về quyền sử dụng đất.

[16.2] Số: Ghi số giấy tờ.

[16.3] Nơi cấp: Ghi cơ quan cấp.

[16.4] Ngày cấp: Ghi ngày cấp.

Mẫu lưu ý [16.1] ghi tên loại giấy tờ theo Điều 137 Luật Đất đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.

[17] Hợp đồng mua bán nhà ở/công trình hình thành trong tương lai

Nếu thuộc trường hợp này, ghi:

[17.1] Số hợp đồng;

[17.2] Ngày ký;

[17.3] Tỷ lệ góp vốn.

[18] Hợp đồng chuyển nhượng, trao đổi bất động sản

Ghi:

[18.1] Số;

[18.2] Nơi lập;

[18.3] Ngày lập;

[18.4] Cơ quan chứng thực;

[18.5] Ngày chứng thực.

[19] Văn bản phân chia di sản thừa kế, quà tặng (Chỉ áp dụng khi nhận thừa kế, quà tặng)

[19.1] Nơi lập hồ sơ;

[19.2] Ngày lập;

[19.3] Cơ quan chứng thực;

[19.4] Ngày chứng thực.

V. Thông tin về đất - [20]

[20.1] Số thửa đất.

[20.2] Số tờ bản đồ.

[20.3] Địa chỉ thửa đất.

[20.4] Xã/phường/đặc khu.

[20.5] Tỉnh/thành phố.

[20.6] Đường, đoạn đường, vị trí, loại đất, hệ số (nếu có), diện tích.

[20.7] Nguồn gốc đất.

[20.8] Thời hạn sử dụng đất: tích ổn định lâu dài hoặc ghi thời hạn cụ thể.

[20.9] Giá trị đất thực tế chuyển giao nếu có.

Riêng [20.3] ghi số nhà, tên đường/phố; [20.4], [20.5] ghi tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất.

VI. Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng - [21]

Nhà ở riêng lẻ

[21.2] Loại 1, cấp nhà, diện tích sàn.

[21.3] Loại 2, cấp nhà, diện tích sàn.

[21.4] Năm hoàn thành xây dựng.

Nhà ở chung cư

Ghi các thông tin:

[21.6] Chủ dự án;

[21.7] Địa chỉ dự án;

[21.8] Diện tích xây dựng;

[21.9] Diện tích sàn;

[21.10] Diện tích sở hữu chung;

[21.11] Diện tích sở hữu riêng;

[21.12] Kết cấu;

[21.13] Số tầng nổi;

[21.14] Số tầng hầm;

[21.15] Năm hoàn thành.

Nguồn gốc nhà

[21.16] Tích Tự xây dựng hoặc Chuyển nhượng.

[21.17] Năm hoàn thành hoặc bắt đầu sử dụng.

[21.18] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà.

[21.19] Giá trị nhà thực tế chuyển giao nếu có.

Công trình xây dựng

Nếu có công trình không phải nhà ở, kê khai:

[21.20] - [21.28] thông tin chủ dự án, địa chỉ, loại/hạng mục/cấp công trình, diện tích, hệ số, đơn giá và giá trị công trình thực tế chuyển giao.

VII. [22] Tài sản gắn liền với đất

[22.1] Ghi loại tài sản gắn liền với đất.

[22.2] Ghi giá trị tài sản thực tế chuyển giao nếu có.

VIII. Thu nhập từ bất động sản

[23] Loại thu nhập

Tích một trong hai:

[23.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

[23.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng.

[24] Giá trị chuyển nhượng

Nếu tích [23.1], ghi giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản gắn liền với đất.

[24] = [20.9] + [21.19] + [21.28] + [22.2].

[25] Giá trị nhận thừa kế, quà tặng

Nếu tích [23.2], ghi giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng.

[25] = [20.9] + [21.19] + [21.28] + [22.2].

IX. [26] Miễn thuế (Chỉ khai khi có trường hợp được miễn thuế)

Kê khai:

[26.1] Họ và tên;

[26.2] MST/số định danh cá nhân;

[26.3] Tích trường hợp được miễn;

[26.4] Lý do được miễn đối với nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất;

[26.5] Lý do miễn khác.

X. Hồ sơ kèm theo

Tại Mục VI, liệt kê các giấy tờ nộp cùng tờ khai, ví dụ:

Hợp đồng chuyển nhượng;

Giấy chứng nhận;

Văn bản phân chia di sản;

Giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp miễn thuế;

Các tài liệu liên quan khác.

Mẫu dành riêng phần để liệt kê hồ sơ kèm theo.

Lưu ý:

Không phải giao dịch nào cũng phải điền toàn bộ [16] - [22].

Ví dụ, trường hợp bất động sản ở nước ngoài thì mẫu quy định tại các mục [20], [21], [22] chỉ khai các chỉ tiêu [20.9], [21.19], [21.28], [22.2].

Nhà ở/công trình hình thành trong tương lai chưa được cấp Giấy chứng nhận có cách khai riêng: chuyển nhượng thì khai [17] và [18]; nhận thừa kế, quà tặng thì khai [17] và [19].

Phần ký tên: nếu khai thay, mẫu có quy định riêng về cách ghi “Khai thay” và người khai phải ký, ghi rõ họ tên; nếu là tổ chức khai thay thì phải đóng dấu theo hướng dẫn của mẫu.

Hướng dẫn khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản từ ngày 01/7/2026 theo Thông tư 89?

Hướng dẫn khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản từ ngày 01/7/2026 được quy định tại khoản 3 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC, cụ thể như sau:

(1) Khai theo từng lần phát sinh:

- Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

- Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm khai thuế thay, nộp thuế thay đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo pháp luật thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cả trường hợp hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thay thuế cho bên bán, trường hợp bên thứ ba có liên quan được phép bán tài sản của cá nhân theo quy định của pháp luật, trường hợp ủy quyền mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự);

(2) Tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế:

- Trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp thuế, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định 252/2026/NĐ-CP;

- Trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định 252/2026/NĐ-CP.

(3) Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 7.3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Mai Bảo Ngọc Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Người ký kết hợp đồng theo nghị định 235 có cần bảo đảm điều kiện độ tuổi nếu ký hợp đồng thực hiện công việc của vị trí việc làm quản lý hay không?

Người ký kết hợp đồng thực hiện công việc của vị trí việc làm quản lý không phải bảo đảm điều kiện về độ tuổi theo tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm của vị trí việc làm quản lý tương ứng theo quy định tại Điều 3 Nghị định 235/2026/NĐ-CP.