Kinh doanh dịch vụ làm tóc như cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc, tạo kiểu, cắt, tỉa và cạo râu thì đăng ký mã ngành 9621 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Mã ngành 9532 là gì? Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy đăng ký mã ngành gì theo Quyết định 36?
Theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, mã ngành 9621 là mã ngành dịch vụ làm tóc bao gồm:
- Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ;
- Tạo kiểu tóc;
- Cắt, tỉa và cạo râu.
Lưu ý mã ngành 9621 loại trừ: Làm tóc giả được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).
Như vậy, kinh doanh dịch vụ làm tóc như cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc, tạo kiểu, cắt, tỉa và cạo râu thì đăng ký mã ngành 9621 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
Mã ngành 9621 dịch vụ làm tóc - Ảnh minh họa
>>Xem thêm: Tổng hợp mã ngành nghề kinh doanh 2026 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
>>TIỆN ÍCH<< TRA CỨU MÃ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
>>TIỆN ÍCH<< Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2026
|
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
96 |
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân |
|
|
961 |
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
9623* |
|
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96100 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
|
|
|
96230* |
Dịch vụ spa và xông hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
962 |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
961* |
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
9610* |
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96200 |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
96100* |
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
963 |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
962* |
|
|
Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
963* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
964* |
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
969* |
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
9621* |
|
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9622* |
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96310 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
|
|
|
96210* |
Dịch vụ làm tóc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96220* |
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
9630* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96320 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
|
|
|
96300* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96330 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
|
|
|
96901* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
9690* |
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9640* |
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
96390 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
96909* |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96400* |
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
Ghi chú:
Hai bảng chuyển đổi này được xây dựng dựa trên quan hệ tương thích sau:
- Quan hệ tương thích trực tiếp một - một: Khi nội dung của một ngành kinh tế trong VSIC 2025 và VSIC 2018 và ngược lại trùng khớp.
- Quan hệ tương thích nhiều - một: Khi nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2025 tương thích với một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại, hay một ngành kinh tế trong VSIC 2025 chỉ là một bộ phận và nằm gọn trong một ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại.
- Quan hệ tương thích một - nhiều: Khi nội dung của một ngành kinh tế của VSIC 2025 bao gồm nội dung của nhiều ngành kinh tế của VSIC 2018 và ngược lại
- Trong hai bảng chuyển đổi, dấu * thể hiện quan hệ giữa VSIC 2018 và VSIC 2025 và ngược lại là quan hệ một - nhiều hoặc quan hệ nhiều - một.
Hiện nay, bảng mã ngành nghề kinh doanh 2026 đang áp dụng theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025) thay thế Quyết định 27/2018/QĐ-TTg (VSIC 2018).
Tải File chuyển đổi mã ngành nghề kinh doanh 2026 (VSIC 2018 sang VSIC 2025 và ngược lại) tại đây:
(1) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018

(2) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025



