Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Tải về mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Trọn bộ các phụ lục PCCC mới nhất 2026 theo Nghị định 105, Nghị định 347
>> Phạt đến 50 triệu đồng khi đưa công trình vào sử dụng mà chưa nghiệm thu PCCC từ 15/9/2026
Theo điểm khoản 3 Điều 6 Thông tư 134/2026/TT-BTC quy định sửa đổi, bổ sung mẫu số 04B Chương VI Mẫu số 3A, 3B, 4A, 4B, 5A, 5B, 7A, 7B, 8A, 8B, 9A, 9B, 10A, 10B, 11A, 11B, 12A và 12B ban hành kèm theo Thông tư 79/2025/TT-BTC.
Theo đó, mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC là mẫu bảo lãnh dự thầu áp dụng đối với nhà thầu liên danh áp dụng từ 9/9/2026.
Tải về mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC - Mẫu bảo lãnh dự thầu áp dụng đối với nhà thầu liên danh dưới đây:
![]() |
File word mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC |

Tải về mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Dưới đây là nội dung hướng dẫn điền số 4B theo Thông tư 134/2026/TT-BTC:
|
(1) Bỏ cụm từ “Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh” đối với Bảo lãnh dự thầu; bỏ cụm từ “Bảo lãnh dự thầu” đối với Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh. Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 E-BDL, không đúng tên đơn vị thụ hưởng, không phải là bản gốc, không có chữ ký hợp lệ, ký trước khi Chủ đầu tư phát hành E-HSMT hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư thì Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ. (2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây: - Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”; - Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B + C)”; - Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu; - Trường hợp trong thỏa thuận liên danh không phân công cụ thể trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu của các thành viên trong liên danh nhưng tổng giá trị bảo đảm dự thầu của các thành viên liên danh đã thực hiện, đính kèm trong E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được đánh giá là đáp ứng về giá trị bảo đảm dự thầu. (3) Ghi theo quy định về thời gian hiệu lực tại Mục 18.2 E-BDL. (4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT. Thời gian có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh (thời điểm kết thúc hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh nằm trong ngày cuối cùng có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh mà không cần thiết phải đến hết 24 giờ của ngày đó). (5) Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thiếu một hoặc một số cam kết trong các nội dung cam kết nêu trên thì bị coi là điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư theo quy định tại Mục 18.3 E-CDNT và Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ.” |
Trên đây là nội dung “Tải về mẫu số 4B Thông tư 134/2026/TT-BTC”.
Phụ lục Thông tư 134/2026/TT-BTC bao gồm:
>>TẢI VỀ<< Toàn bộ Phụ lục Thông tư 134/2026/TT-BTC
|
Biên bản đóng thầu |
Phụ lục 1 |
|
Biên bản mở thầu (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ); |
Phụ lục 2A |
|
Biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ); |
Phụ lục 2B |
|
Biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài chính (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ); |
Phụ lục 2C |
|
Quyết định kiểm tra |
Phụ lục 3 |
|
Thông báo kiểm tra |
Phụ lục 4 |
|
Biên bản công bố Quyết định kiểm tra; |
Phụ lục 5 |
|
Thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp; |
Phụ lục 6 |
|
Mẫu bản cam kết |
Phụ lục 7 |
|
Hướng dẫn xây dựng mẫu hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu có yêu cầu bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu chỉ định thầu quốc tế. |
Phụ lục 8 |
>>> Các biểu mẫu đấu thầu mới theo Thông tư 134 2026 TT BTC từ 9/9/2026






