Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Tải về Mẫu I.2.9 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Tải về mẫu văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 2026
>> Tải về Quyết định 644/QĐ-BNV PDF ban hành TTHC về hợp đồng lao động điện tử
Mẫu I.2.9 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC là mẫu văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 2026.
Tải về Mẫu I.2.9 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
Mẫu I.2.9 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN THỎA THUẬN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Số …………… ngày …… tháng …… năm ……
(Điều chỉnh lần thứ …… ngày …… tháng …… năm ……)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số ……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư ……….. số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ……. do ………. cấp ngày ……. (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số …….. do ………… cấp ngày …….;
Căn cứ Văn bản đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án và hồ sơ kèm theo do …………….. nộp ngày ……………. và hồ sơ bổ sung nộp ngày …………….. (nếu có),
Các bên:
1. Cơ quan đăng ký đầu tư: (tên cơ quan, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, website, người đại diện, chức vụ…)
2. Nhà đầu tư: Tổ chức kinh tế .................................................................................................. (tên nhà đầu tư, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, email, website, người đại diện, chức vụ…)
THỎA THUẬN
Điều 1: Áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án ……………. (tên dự án); mã số dự án/số Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: ……………… do ………………. (tên cơ quan cấp), cấp ngày ……………………..
(Ghi nhận lại Tên dự án, mục tiêu, địa điểm, quy mô, vốn đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
Điều 2: Biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
1. Trong trường hợp ký quỹ:
Nhà đầu tư thực hiện thực hiện việc ký quỹ với nội dung như sau:
a) Số tiền ký quỹ: …………………… (bằng chữ) đồng
b) Thông tin về tài khoản nhận tiền ký quỹ của Cơ quan đăng ký đầu tư:
- Tên chủ tài khoản/Tên người hưởng (Cơ quan đăng ký đầu tư): ......................................
- Số tài khoản: .......................................................................................................................
- Tên ngân hàng: ...................................................................................................................
- Địa chỉ của ngân hàng:
c) Thời điểm nộp tiền ký quỹ: trước ngày …… tháng …… năm ………
d) Thời hạn ký quỹ: …………………………………………………………………………………
2. Trong trường hợp ngân hàng bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ:
Tổ chức tín dụng (Tên ………………) đã chấp thuận bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ cho Tổ chức kinh tế (Tên ……………..) thực hiện dự án nêu tại Điều 1 như tại Hợp đồng/Chứng thư bảo lãnh nghĩa vụ số ……………. (Ghi rõ số và ngày văn bản), với nội dung như sau:
a) Số tiền bảo lãnh: …………………………… (bằng chữ) đồng.
b) Thời điểm bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ: trước ngày …… tháng …… năm ………
c) Thời hạn bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ: …………………………………………………………..
d) Vào ngày cuối cùng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ mà nhà đầu tư không gia hạn hiệu lực của bảo lãnh và không có ý kiến của cơ quan đăng ký đầu tư về việc chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh thì tổ chức tín dụng phải chuyển số tiền bảo lãnh vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư.
Điều 3: Việc hoàn trả, điều chỉnh, chấm dứt bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Điều 4: Biện pháp xử lý trong trường hợp số tiền bảo đảm thực hiện dự án chưa được hoàn trả được nộp vào ngân sách nhà nước quy định tại Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Điều 5: Các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên:
Điều 6: Giải quyết tranh chấp
Điều 7: Điều khoản chung
Điều 8: Thỏa thuận này được lập thành 03 bản gốc; 01 bản cấp cho nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án (đối với trường hợp đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế tại Việt Nam), 01 bản gửi cho …… (tên tổ chức tín dụng nhận ký quỹ - trong trường hợp bảo lãnh nghĩa vụ) và 01 bản lưu tại …… (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
|
NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ |
THỦ TRƯỞNG |

Tải về Mẫu I.2.9 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
>>> Tải về biểu mẫu Thông tư 55/2026/TT-BTC về hoạt động đầu tư
Theo Điều 5 Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư như sau:
(i) Hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt.
(ii) Trường hợp hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì hồ sơ phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài.
(iii) Trường hợp giấy tờ và tài liệu trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư được làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt được sử dụng để thực hiện thủ tục đầu tư.
(iv) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong trường hợp có sự khác nhau giữa nội dung bản dịch hoặc bản sao với bản chính và trong trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt với bản tiếng nước ngoài.





