Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất mới nhất 2026 là mẫu số 01/LPTB Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC áp dụng từ 01/7/2026.
>> File word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC Tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất
>> 23 khoản chi không được trừ khi tính thuế TNDN 2026 theo Nghị định 320 chi tiết ra sao?
Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất mới nhất 2026 là mẫu số 01/LPTB Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC áp dụng từ 01/7/2026.
Tải về mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất mới nhất 2026 |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
☐ Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (Đối với người nộp thuế là cá nhân, đại diện hộ gia đình):
[06] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:...................................................................................
[08] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[09] Xã/phường/đặc khu: .................................. [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................
[11] Điện thoại: ..................... [12] Fax: .................. [13] Email: ..........................................
[14] Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân
được ủy quyền khai thay (nếu có): ......................................................................................
[15] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[16] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:…................................. ngày …...................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ….................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ngõ/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………………
1.2.3. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: …..................................................................................................
1.5. Diện tích (m2): …..............................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân/ Số hộ chiếu:
……………………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ người giao QSDĐ: …..............................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày …..... tháng ….... năm ….....
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Cấp nhà: ………………..... Loại nhà: ………………………Hạng nhà:…...................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m2):…….. Diện tích sở hữu riêng (m2):……..
2.2. Diện tích nhà (m2):
Diện tích xây dựng (m2): ……………………………………………………………...……..
Diện tích sàn xây dựng (m2): ……………………………………………………………...…
2.3. Nguồn gốc nhà: …............................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): …............................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày …...... tháng …..... năm ….....
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
…..............................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
…..............................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân đồng sở hữu |
Mã số thuế |
Số định danh cá nhân /Số hộ chiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....................................
|
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/ Xác nhận điện tử) |
Trên đây là nội dung "Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC".

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Tại điểm b khoản 2 Điều 26 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định hồ sơ khai lệ phí trước bạ nhà, đất thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, cụ thể:
|
1 |
Mẫu số 01/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với nhà, đất) |
|
2 |
Bản sao các giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc diện miễn lệ phí trước bạ (nếu có); |
|
3 |
Bản sao giấy tờ chứng minh nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật; |
|
4 |
Bản sao giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật về việc chuyển giao tài sản ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản; |
Lưu ý: Bản sao trong hồ sơ khai lệ phí trước bạ là bản sao hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp cơ quan thuế đã kết nối liên thông điện tử với cơ quan có liên quan thì hồ sơ khai lệ phí trước bạ là Tờ khai lệ phí trước bạ
XEM CHI TIẾT: >> Tổng hợp biểu mẫu khai thuế từ ngày 01/7/2026





