Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "File word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC Tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> 23 khoản chi không được trừ khi tính thuế TNDN 2026 theo Nghị định 320 chi tiết ra sao?
>> Công văn khấu trừ 10% thuế TNCN 2026 theo Nghị định 253 (Công văn 6661/QNG-QLDN1)
Mẫu số 01/LPTB mới nhất 2026 được quy định tại Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC là mẫu tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với nhà, đất) từ 01/7/2026.
Tải về file word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
File word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
☐ Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (Đối với người nộp thuế là cá nhân, đại diện hộ gia đình):
[06] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:...................................................................................
[08] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[09] Xã/phường/đặc khu: .................................. [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................
[11] Điện thoại: ..................... [12] Fax: .................. [13] Email: ..........................................
[14] Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân
được ủy quyền khai thay (nếu có): ......................................................................................
[15] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[16] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:…................................. ngày …...................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ….................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ngõ/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………………
1.2.3. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: …..................................................................................................
1.5. Diện tích (m2): …..............................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân/ Số hộ chiếu:
……………………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ người giao QSDĐ: …..............................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày …..... tháng ….... năm ….....
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Cấp nhà: ………………..... Loại nhà: ………………………Hạng nhà:…...................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m2):…….. Diện tích sở hữu riêng (m2):……..
2.2. Diện tích nhà (m2):
Diện tích xây dựng (m2): ……………………………………………………………...……..
Diện tích sàn xây dựng (m2): ……………………………………………………………...…
2.3. Nguồn gốc nhà: …............................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): …............................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày …...... tháng …..... năm ….....
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
…..............................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
…..............................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân đồng sở hữu |
Mã số thuế |
Số định danh cá nhân /Số hộ chiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....................................
|
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/ Xác nhận điện tử) |
Trên đây là nội dung “File word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC Tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất”.

File word mẫu số 01/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 2 Điều 26 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định khai lệ phí trước bạ từ 01/7/2026 như sau:
(i) Đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, thời hạn nộp hồ sơ khai lệ phí trước bạ cùng với thời hạn nộp hồ sơ đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (bao gồm cả trường hợp thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông hoặc nộp hồ sơ cho cơ quan thuế);
(ii) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ nhà, đất thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(iii) Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(iv) Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam nêu tại điểm (iii) nêu trên) thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(v) Người nộp thuế không phải nộp hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 11 Nghị định 252/2026/NĐ-CP.
XEM THÊM: >>> File word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC chi tiết ra sao?
XEM CHI TIẾT: >> Tổng hợp biểu mẫu khai thuế từ ngày 01/7/2026




