Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư 2026 mới nhất" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Mẫu Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư 2026
>> Tải Mẫu I.1.2 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC - mẫu đề xuất dự án đầu tư do cơ quan lập
Mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư 2026 mới nhất là Mẫu I.2.4 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC.
Tải về mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư mới nhất 2026 dưới đây:
![]() |
Mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư 2026 |
|
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-…… |
|
QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp lần đầu: ngày ….. tháng …… năm ……)
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số ……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ………. ngày ……… của …………. hoặc Quyết định phê duyệt kết quả mời quan tâm và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư số ………. ngày ……… của …………. hoặc Quyết định khác có giá trị tương đương;Căn cứ Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ……… nộp ngày …… và hồ sơ bổ sung nộp ngày …… (nếu có);
Xét báo cáo thẩm định số ……… ngày ……………. của ………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Chấp thuận ……1….. là nhà đầu tư thực hiện dự án ………. (tên dự án) đã được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số …… ngày ………. của ……2…. hoặc Quyết định phê duyệt kết quả mời quan tâm và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư số …… ngày ……… của …………. hoặc Quyết định khác có giá trị tương đương với nội dung như sau:
Điều 1. Thông tin về nhà đầu tư thực hiện dự án
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: .............................................................
Mã số định danh cá nhân3: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế .........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................................
Mã số thuế: ..........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì ghi tương tự như trên.
3. Tỷ lệ (dự kiến) về vốn góp của các nhà đầu tư (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên).
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Thông tin về dự án đầu tư
1. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu tư: …… (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động: ………. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): …………………………………….
2. Tiến độ thực hiện dự án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: .............................................................
- Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
Phương thức góp vốn (*) |
Tiến độ góp vốn |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ…
- Vốn huy động (dự kiến): ...................................................................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................................
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
Điều 3. Thời hạn hoạt động của dự án4: ……… năm
Điều 4. Quyết định này được cấp cho ………………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Tài chính (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư); một bản gửi ………………. (tên cơ quan mời quan tâm hoặc cơ quan khác có liên quan)và một bản được lưu tại ……………………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
|
|
THỦ TRƯỞNG |
1 Ghi tên nhà đầu tư.
2 Ghi tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.
3 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
4 Thời hạn hoạt động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.
Trên đây là nội dung “Mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư 2026 mới nhất”.
XEM THÊM: >>> File word toàn bộ biểu mẫu Thông tư 55/2026/TT-BTC mẫu văn bản báo cáo hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư

Mẫu quyết định chấp thuận nhà đầu tư 2026 mới nhất (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
XEM CHI TIẾT: >>> Mẫu Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư 2026
Theo Điều 8 Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định trách nhiệm công bố và cung cấp thông tin về dự án đầu tư như sau:
(i) Cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch, tài nguyên và môi trường, xây dựng và các cơ quan quản lý nhà nước khác có trách nhiệm công bố đầy đủ và công khai quy hoạch, danh mục dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
(ii) Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp thông tin về quy hoạch, danh mục dự án đầu tư và các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư, các cơ quan quy định tại mục (i) có trách nhiệm cung cấp thông tin theo thẩm quyền cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của nhà đầu tư.
(iii) Nhà đầu tư có quyền sử dụng thông tin theo quy định tại các mục (i) và mục (ii) để lập hồ sơ và thực hiện dự án đầu tư.







