File word Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026 là mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (hộ gia đình, cá nhân) từ ngày 01/7/2026.
>> File word tờ khai thuế TNCN từ 01/7/2026 (tờ khai 05/KK-TNCN, tờ khai 02/KK-TNCN)
>> Hộ kinh doanh thông báo doanh thu theo mẫu Thông tư 89 hay Thông tư 50 (mẫu 01/TKN-CNKD)
Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC là mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân) mới nhất áp dụng từ ngày 01/7/2026.
Xem thêm: >> Tải về mẫu 01/TK-SDDPNN file PDF theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
Tải về file word Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC - mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ 01/7/2026 dưới đây:
![]() |
File word Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: .......................................................................................................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế: .....................................................................................................................
[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: ................................................................................
[08] Địa chỉ cư trú:
[08.1] Số nhà: ................................ [08.2] Đường/phố: .................................................
[08.3] Tổ/thôn: ...............................[08.4] Xã/Phường/Đặc khu: ...................................
[08.5] Tỉnh/Thành phố: ...................................................................................................
[09] Địa chỉ nhận thông báo thuế: .........................................................................................
[10] Điện thoại: ......................................................................................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[11] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...........................................
[12] Mã số thuế: ....................................................................................................................
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................................ Ngày: ........................
3. Thửa đất chịu thuế:
[14] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Họ và tên |
Mã số thuế |
Số định danh cá nhân/ Số hộ chiếu |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[15] Nguồn gốc thửa đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn): ..................................................................................
Trường hợp thửa đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn:
[15.1] Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sử dụng đất: ..........................................
[15.2] Mã số thuế: ...........................................................................................................
[15.3] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: .......................................................................
[15.4] Mã phi nông nghiệp (nếu có): ...............................................................................
[16] Địa chỉ thửa đất:
[16.1] Số nhà: ..................................[16.2] Đường/phố: .................................................
[16.3] Tổ/thôn: ................................[16.4] Xã/Phường/Đặc khu: ...................................
[16.5] Tỉnh/Thành phố: ...................................................................................................
[17] Là thửa đất duy nhất:
[18] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/phường/đặc khu): ....................................................
[19] Đã có giấy chứng nhận:
[19.1] Số giấy chứng nhận:............................. [19.2] Ngày cấp: ....................................
[19.3] Thửa đất số: ......................................... [19.4] Tờ bản đồ số: ..............................
[19.5] Diện tích: ........................[19.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ...................................
[20] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[20.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .......................................................................
[20.2] Diện tích đất sử dụng không đúng mục đích: ...........................................................
[20.3] Diện tích đất chưa sử dụng theo đúng quy định: .....................................................
[20.4] Hạn mức (nếu có): ......................................................................................................
[20.5] Diện tích đất lấn, chiếm: .......................................................................................
[21] Chưa có giấy chứng nhận:
[21.1] Diện tích: ................. [21.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ........................... [22] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ......................................................................................
[23] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ......................................................................
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [24] (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[24.1] Loại nhà: ...................[24.2] Diện tích: ................ [24.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Miễn, giảm thuế [25]
[25.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...): ………………………...
[25.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ...............................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:..................... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
Xem thêm: >> Mẫu 03/TKTH-SDDPNN << Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
Trên đây là nội dung “File word Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC”.
>>> Cập nhật file word biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn về thuế từ 01/7/2026

File word Mẫu 01/TK-SDDPNN 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Một số điểm mới Thông tư 89/2026/TT-BTC gồm:
- Bãi bỏ 10 Thông tư về thuế từ 01/7/2026
- Chính thức quy định khai thuế TNCN theo Quý
- Chính thức đổi toàn bộ hồ sơ khai thuế từ 1/7/2026
- Thông tư 89/2026/TT-BTC thay thế các mẫu khai thuế hộ kinh doanh
XEM CHI TIẾT: >>> Cập nhật điểm mới Thông tư 89/2026/TT-BTC
Theo đó, tại tiết c.2 điểm c khoản 1 Điều 25 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đố với hộ gia đình, cá nhân như sau:
- Người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hoặc kể từ ngày phát sinh thay đổi căn cứ tính thuế dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp, trừ trường hợp thay đổi giá của 1 m2 đất theo bảng giá đất tại từng tỉnh.
+ Trường hợp phát sinh sự kiện dẫn đến thay đổi người nộp thuế thì người nộp thuế trước thời điểm phát sinh thay đổi có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ liên quan đối với thời gian thực tế sử dụng đất.
+ Trường hợp chưa thực hiện hoặc thực hiện chưa đầy đủ nghĩa vụ khai thuế, nộp thuế thì phải hoàn thành nghĩa vụ thuế và bị xử lý vi phạm hành chính về thuế theo quy định.
+ Người nộp thuế mới có trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày được công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
+ Hàng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại nếu không có sự thay đổi về người nộp thuế và các yếu tố dẫn đến thay đổi số thuế phải nộp.
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ khai tổng hợp chậm nhất ngày 31 tháng 3 của năm dương lịch tiếp theo năm tính thuế.





