PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 1/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 1/2026
>> Tải về Nghị định 353/2025/NĐ-CP PDF (Nghị định hướng dẫn Luật Công nghiệp công nghệ số 2025)
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Ngân hàng BIDV tháng 1/2026 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kỳ hạn |
USD |
VND |
|
Không kỳ hạn |
% |
0.1% |
|
1 Tháng |
% |
2.1% |
|
2 Tháng |
% |
2.1% |
|
3 Tháng |
% |
2.4% |
|
5 Tháng |
% |
2.4% |
|
6 Tháng |
% |
3.5% |
|
9 Tháng |
% |
3.5% |
|
12 Tháng |
% |
5.2% |
|
13 Tháng |
% |
5.2% |
|
15 Tháng |
% |
5.2% |
|
18 Tháng |
% |
5.2% |
|
24 Tháng |
% |
5.3% |
|
36 Tháng |
% |
5.3% |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |

Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 1/2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
1 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
2 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
3 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
4 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
5 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
6 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
7 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
8 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
9 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
10 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
11 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
12 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
24 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
36 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
48 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
60 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
Trên đây là nội dung “Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 1/2026”.
Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Căn cứ theo Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định hành vi bị nghiêm cấm như sau:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ và giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
(iii) Tổ chức và cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức và cá nhân.
(v) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành và nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.
Căn cứ theo Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định bảo mật thông tin trong tổ chức tín dụng như sau:
Điều 13. Bảo mật thông tin
1. Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.








