PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 1/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Tải về Nghị định 353/2025/NĐ-CP PDF (Nghị định hướng dẫn Luật Công nghiệp công nghệ số 2025)
>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 1/2026
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
5,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
5,3 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
5,3 % |
0 % |
0,3 % |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |
.png)
Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 1/2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 1/2026”.
Căn cứ theo Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định hành vi bị nghiêm cấm như sau:
Điều 15. Hành vi bị nghiêm cấm
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
3. Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
5. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.






