Kết quả
10041-10060
trong
28811 vi phạm hành chính
|
|
10041 |
Di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lăn khi không được phép
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10042 |
Điều khiển phương tiện trong cảng hàng không, sân bay không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người có trách nhiệm
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10043 |
Không chấp hành huấn lệnh hoặc hướng dẫn của kiểm soát viên không lưu khi hoạt động trong sân bay
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10044 |
Điều khiển phương tiện hoạt động trong khu vực an toàn cho tàu bay quá tốc độ quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10045 |
Điều khiển phương tiện hoạt động ngoài khu vực an toàn cho tàu bay quá tốc độ từ 10 km/h trở lên
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10046 |
Điều khiển phương tiện di chuyển trong khu vực sân đỗ tàu bay khi không được phép
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10047 |
Dừng, đỗ phương tiện trong cảng hàng không, sân bay không đúng quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10048 |
Không có bộ đàm để liên lạc hai chiều; không giữ liên lạc bằng bộ đàm với kiểm soát viên không lưu khi hoạt động trong sân bay theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10049 |
Điều khiển phương tiện trong sân bay bấm còi, rú ga liên tục, trừ các phương tiện ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10050 |
Điều khiển phương tiện trong sân bay vượt phương tiện khác trong các trường hợp không được phép vượt hoặc không báo hiệu trước khi vượt
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10051 |
Điều khiển phương tiện trong cảng hàng không, sân bay mà chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10052 |
Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo trước khi điều khiển phương tiện trong cảng hàng không, sân bay
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10053 |
Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay quá tốc độ quy định khi kéo đẩy tàu bay
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10054 |
Điều khiển phương tiện hoạt động trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay không làm chủ, không tuân thủ giới hạn tốc độ theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10055 |
Không chấp hành chỉ dẫn theo biển báo, vạch sơn kẻ tín hiệu, đèn tín hiệu theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) đến 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng (hai triệu đồng) đến 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10056 |
Để người ngồi trong buồng lái của phương tiện hoạt động trong cảng hàng không, sân bay quá số lượng quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) đến 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng (hai triệu đồng) đến 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10057 |
Vi phạm các quy định về giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 01/12/2025 |
|
10058 |
Không có quy chế kiểm soát khai thác xe taxi; không thông báo công khai trong nhà ga về hãng taxi được nhượng quyền, giá vận chuyển taxi
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 01/12/2025 |
|
10059 |
Ngừng cung cấp dịch vụ hàng không làm gián đoạn hoạt động hàng không dân dụng mà không thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 01/12/2025 |
|
10060 |
Không có thiết bị, hệ thống biển báo, phát thanh thông tin về chuyến bay và thông tin cho hành khách tại nhà ga của cảng hàng không, sân bay theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 01/12/2025 |