TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Xử phạt vi phạm hành chính Xử phạt vi phạm hành chính
Lĩnh vực:
Hoạt động vi phạm:
Thẩm quyền:

Kết quả 5641-5660 trong 31088 vi phạm hành chính

5641
Không duy trì điều kiện hoạt động của cơ sở đăng ký trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5642
Không cập nhật tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5643
Không công bố thông tin về thuốc bị thu hồi, tổ chức thu hồi, tiếp nhận thuốc bị thu hồi theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5644
Không lưu trữ đủ hồ sơ đăng ký thuốc, không cung cấp thông tin liên quan đến thuốc đăng ký khi có thông tin hoặc bằng chứng liên quan đến tính an toàn và hiệu quả của thuốc trong quá trình lưu hành theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5645
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp ngừng sản xuất, ngừng cung cấp thuốc hoặc nguy cơ và tình trạng thiếu thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc trường hợp thuốc đặt gia công ngừng sản xuất hoặc trường hợp thuốc trước chuyển giao công nghệ ngừng sản xuất
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5646
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp thuốc trước chuyển giao công nghệ ngừng sản xuất
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5647
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp thuốc đặt gia công ngừng sản xuất
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5648
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nguy cơ và tình trạng thiếu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5649
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp ngừng sản xuất, ngừng cung cấp thuốc
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5650
Không thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các thay đổi nhỏ thuộc trường hợp yêu cầu thông báo trước khi lưu hành thuốc và nguyên liệu làm thuốc
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5651
Không báo cáo, cung cấp thông tin liên quan đến đăng ký thuốc tại Việt Nam theo quy định về trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, cơ sở sản xuất thuốc hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5652
Cơ sở kinh doanh dược không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất hoặc báo cáo theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5653
Cơ sở kinh doanh dược không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất hoặc báo cáo theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 4.500.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5654
Cơ sở kinh doanh dược không bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do lỗi của cơ sở kinh doanh dược theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5655
Cơ sở kinh doanh dược không bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do lỗi của cơ sở bán lẻ thuốc, dược liệu theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5656
Cơ sở kinh doanh dược không niêm yết công khai chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp phải có chứng chỉ hành nghề dược hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược tại cơ sở
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5657
Cơ sở kinh doanh dược không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất hoặc báo cáo theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về dược theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5658
Cơ sở kinh doanh dược không thông báo, không cập nhật danh sách người có chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5659
Cơ sở kinh doanh dược không báo cáo Bộ Y tế hoặc Sở Y tế, không thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật trong trường hợp tạm dừng hoạt động từ 06 tháng trở lên hoặc chấm dứt hoạt động
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026
5660
Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn hoặc cho cá nhân, tổ chức khác sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược để kinh doanh dược
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế  |  Cập nhật: 23/04/2026

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114