|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16151
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16152
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16153
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16154
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16155
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16156
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16157
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16158
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16159
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16160
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16161
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16162
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16163
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16164
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16165
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16166
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16167
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16168
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16169
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16170
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16171
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16172
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16173
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16174
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16175
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16176
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16177
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16178
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16179
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16180
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16181
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16182
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16183
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16184
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16185
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16186
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16187
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16188
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16189
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16190
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16191
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16192
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16193
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16194
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16195
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16196
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 là chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16197
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16198
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16199
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16200
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 52.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|