|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16001
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16002
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 26.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16003
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16004
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16005
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16006
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16007
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16008
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 42.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16009
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16010
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16011
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16012
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16013
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn, hàng tươi sống tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16014
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh mặt hàng khác tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16015
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe,
|
Giá tối đa: 450 Đồng/m2/tháng
|
Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16016
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là hộ nghèo
|
Giá tối đa: 6.000 Khẩu/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16017
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là các đối tượng còn lại
|
Giá tối đa: 8.000 Khẩu/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16018
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16019
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16020
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động
|
Giá tối đa: 125.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16021
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động
|
Giá tối đa: 55.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16022
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ
|
Giá tối đa: 17.000 Đồng/Giường/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16023
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ,
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/Người lao động/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16024
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ,
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/Đồng/m3
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16025
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16026
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động
|
Giá tối đa: 395.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16027
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động
|
Giá tối đa: 465.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16028
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 100 lao động trở lên
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/Lao động/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16029
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh khách sạn
|
Giá tối đa: 22.000 Đồng/Giường/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16030
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/Giường/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16031
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 460.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16032
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 390.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16033
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 280.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16034
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16035
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16036
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 110.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16037
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 55.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16038
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 66.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16039
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 72.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16040
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16041
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16042
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16043
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16044
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 26.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16045
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16046
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16047
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16048
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16049
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
16050
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 42.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Thị trấn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|