|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16001
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16002
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16003
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16004
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16005
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16006
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
50.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16007
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
100.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16008
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16009
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16010
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16011
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16012
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16013
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16014
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16015
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16016
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16017
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16018
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
120.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16019
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16020
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16021
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 280.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16022
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16023
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16024
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16025
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16026
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16027
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16028
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16029
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16030
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16031
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16032
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16033
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16034
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16035
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16036
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16037
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16038
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16039
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16040
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16041
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 420.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16042
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16043
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16044
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16045
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16046
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16047
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16048
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16049
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16050
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|