TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15951-16000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15951 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15952 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15953 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15954 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15955 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15956 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15957 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15958 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15959 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15960 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15961 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15962 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15963 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15964 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15965 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15966 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/m2/mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15967 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125 Đồng/m2/mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15968 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15969 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15970 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15971 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15972 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực 40.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15973 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 48.965 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15974 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15975 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15976 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15977 Giá dịch vụ sử dụng đò Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m Giá tối đa: 2.000 Đồng/gánh,bao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15978 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15979 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15980 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15981 Giá dịch vụ sử dụng đò Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m Giá tối đa: 3.000 Đồng/gánh,bao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15982 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15983 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15984 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15985 Giá dịch vụ sử dụng đò Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m Giá tối đa: 3.000 Đồng/gánh,bao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15986 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Thạch Bích - Thung Nắng (05 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Giá tối đa: 100.000 Đồng/chuyến đò Tuyến Thạch Bích - Thung Nắng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15987 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Thạch Bích - Thung Nắng (05 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Giá tối đa: 50.000 Đồng/chuyến đò Tuyến Thạch Bích - Thung Nắng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15988 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt (07km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Giá tối đa: 120.000 Đồng/chuyến đò Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15989 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt (07km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Giá tối đa: 60.000 Đồng/chuyến đò Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15990 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê (02 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Giá tối đa: 20.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Không chở quá 05 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15991 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê (02 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Giá tối đa: 10.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Không chở quá 05 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15992 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim (05km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Giá tối đa: 40.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Thuyền bé không chở quá 05 hành khách/chuyến. 2. Thuyền to không chở quá 10 hành khách/chuyến 3. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15993 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim (05km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Giá tối đa: 20.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Thuyền bé không chở quá 05 hành khách/chuyến. 2. Thuyền to không chở quá 10 hành khách/chuyến 3. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15994 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà (05 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Giá tối đa: 50.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Không chở quá 04 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15995 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà (05 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Giá tối đa: 25.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

17/2018/QĐ-UBND 1. Không chở quá 04 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15996 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi 70.000 - 80.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến 1: Bến thuyền - Hang Bóng - Kẽm Trăm - Bến Thuyền Tuyến 2: Bến thuyền - Núi Mồ Côi - Khu Đá Bàn - Bến Thuyền

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

62/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15997 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) 35.000 - 40.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò Tuyến 1: Bến thuyền - Hang Bóng - Kẽm Trăm - Bến Thuyền Tuyến 2: Bến thuyền - Núi Mồ Côi - Khu Đá Bàn - Bến Thuyền

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

62/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15998 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Tối đa: 120.000 Tối thiểu: 300.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

23/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
15999 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Tối đa: 60.000 Tối thiểu: 150.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

23/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
16000 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò đối với trẻ em dưới 06 tuổi Miễn phí Đồng/hành khách/chuyến đò Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

23/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51