|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15902
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15903
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15904
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080
Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15905
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760
Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15906
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920
Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15907
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 401.240
Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15908
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 280.840
Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15909
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 341.040
Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15910
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15911
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15912
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15913
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15914
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15915
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15916
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh công
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15917
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15918
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15919
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15920
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
1.448.800 Đồng/ha/năm
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15921
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
1.013.600 Đồng/ha/năm
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15922
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
1.231.200 Đồng/ha/năm
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15923
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
1.146.400 Đồng/ha/năm
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15924
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
802.400 Đồng/ha/năm
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15925
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
974.400 Đồng/ha/năm
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15926
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
25.354 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15927
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
17.738 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15928
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
21.546 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15929
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
20.062 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15930
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
14.042 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15931
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
17.052 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15932
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là hộ nghèo
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/Khẩu/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15933
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là các đối tượng còn lại
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/Khẩu/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15934
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15935
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15936
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15937
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động
|
Giá tối đa: 65.000 Đồng/Hộ/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15938
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15939
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ,
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/Người lao động/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15940
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ,
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15941
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15942
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15943
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động
|
Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15944
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 100 lao động trở lên
|
Giá tối đa: 5.500 Đồng/Lao động/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15945
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh khách sạn
|
Giá tối đa: 27.000 Đồng/Giường/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15946
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15947
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15948
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15949
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng
|
Giá tối đa: 325.000 Đồng/Đơn vị/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15950
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Phường thuộc Thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|