TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15901-15950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15901 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 687.840 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15902 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 481.440 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15903 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 584.640 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15904 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15905 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15906 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15907 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 401.240 Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15908 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 280.840 Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15909 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 341.040 Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15910 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15911 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15912 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15913 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15914 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15915 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15916 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh công 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15917 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15918 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15919 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15920 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 1.448.800 Đồng/ha/năm Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15921 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 1.013.600 Đồng/ha/năm Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15922 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.231.200 Đồng/ha/năm Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15923 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 1.146.400 Đồng/ha/năm Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15924 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 802.400 Đồng/ha/năm Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15925 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 974.400 Đồng/ha/năm Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15926 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 25.354 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15927 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 17.738 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15928 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 21.546 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15929 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 20.062 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15930 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 14.042 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15931 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 17.052 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15932 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là hộ nghèo Giá tối đa: 9.000 Đồng/Khẩu/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15933 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là các đối tượng còn lại Giá tối đa: 12.000 Đồng/Khẩu/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15934 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp Giá tối đa: 230.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15935 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động Giá tối đa: 160.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15936 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 135.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15937 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 65.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15938 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15939 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, Giá tối đa: 8.000 Đồng/Người lao động/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15940 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3 Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15941 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động Giá tối đa: 240.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15942 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15943 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15944 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 100 lao động trở lên Giá tối đa: 5.500 Đồng/Lao động/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15945 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh khách sạn Giá tối đa: 27.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15946 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15947 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15948 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15949 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 325.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15950 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 70.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172