|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15851
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15852
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15853
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15854
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15855
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15856
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15857
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15858
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15859
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15860
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15861
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15862
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15863
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15864
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15865
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15866
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15867
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15868
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300
Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15869
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.003.100
Mức giá cho tiêu: 429.900 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15870
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 702.100
Mức giá cho tiêu: 300.900 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15871
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 852.600
Mức giá cho tiêu: 365.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15872
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15873
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15874
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15875
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15876
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15877
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15878
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15879
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15880
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15881
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15882
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
240.720 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15883
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
292.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15884
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15885
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15886
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15887
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
229.280 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15888
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
160.480 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15889
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15890
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15891
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15892
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15893
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15894
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15895
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15896
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15897
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15898
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15899
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15900
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|