|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15801
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
100.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15802
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15803
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15804
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15805
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15806
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15807
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15808
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15809
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15810
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
6.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15811
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
6.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15812
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
8.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15813
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
6.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15814
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
6.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15815
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 Đồng/GCN
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15816
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
7.000 Đồng/văn bản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15817
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với đất cho tổ chức
|
46.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15818
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với tài sản cho tổ chức
|
46.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15819
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu GCN đối với đất và tài sản cho tổ chức
|
59.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15820
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho tổ chức
|
11.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15821
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản cho tổ chức
|
11.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15822
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản cho tổ chức
|
15.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15823
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất cho tổ chức
|
13.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15824
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tài sản cho tổ chức
|
13.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15825
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất và tài sản cho tổ chức
|
16.000 Đồng/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15826
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
23.000 Đồng/văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15827
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng//giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15828
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng//giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15829
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng//giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15830
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15831
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15832
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15833
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
15850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|