TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15801-15850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15801 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15802 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15803 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15804 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã 20.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15805 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15806 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15807 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 12.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15808 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 12.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15809 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15810 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 6.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15811 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 6.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15812 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 8.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15813 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 6.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15814 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 6.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15815 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân 7.000 Đồng/GCN Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15816 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 7.000 Đồng/văn bản Các phường

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15817 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với đất cho tổ chức 46.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15818 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với tài sản cho tổ chức 46.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15819 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu GCN đối với đất và tài sản cho tổ chức 59.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15820 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho tổ chức 11.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15821 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản cho tổ chức 11.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15822 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản cho tổ chức 15.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15823 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất cho tổ chức 13.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15824 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tài sản cho tổ chức 13.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15825 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với đất và tài sản cho tổ chức 16.000 Đồng/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15826 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức 23.000 Đồng/văn bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15827 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng//giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15828 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng//giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15829 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng//giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15830 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15831 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15832 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15833 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15834 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15835 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15836 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15837 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15838 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15839 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 987.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15840 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 691.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15841 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 839.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15842 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15843 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15844 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15845 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15846 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15847 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15848 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15849 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
15850 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51