|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15801
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15802
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15803
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 40.500 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15804
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương
|
Tối đa: 45.000 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15805
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph
|
Tối đa: 48.000 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15806
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr
|
Tối đa: 52.500 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15807
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 4.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15808
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 7.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15809
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 7.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15810
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 30.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15811
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương
|
Tối đa: 36.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15812
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph
|
Tối đa: 42.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15813
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr
|
Tối đa: 48.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15814
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15815
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15816
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15817
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 27.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15818
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương
|
Tối đa: 30.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15819
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph
|
Tối đa: 37.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15820
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr
|
Tối đa: 42.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15821
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15822
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 2.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15823
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15824
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15825
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15826
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 3.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15827
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 6.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15828
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15829
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15830
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15831
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 8.000 Đồng/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15832
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15833
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc
|
Tối đa: 10.000 Đồng/km/người (hoặc phương tiện, hàng hóa > 20 kg)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|