TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15801-15850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15801 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 9.000 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15802 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 9.000 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15803 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 40.500 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15804 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương Tối đa: 45.000 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15805 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph Tối đa: 48.000 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15806 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr Tối đa: 52.500 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15807 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 4.500 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15808 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 7.500 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15809 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 7.500 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15810 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 30.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15811 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương Tối đa: 36.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15812 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph Tối đa: 42.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15813 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr Tối đa: 48.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15814 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 3.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15815 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15816 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15817 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 27.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15818 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương Tối đa: 30.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15819 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các ph Tối đa: 37.500 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15820 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, tr Tối đa: 42.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15821 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu) Tối đa: 2.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15822 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự Tối đa: 2.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15823 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15824 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu) Tối đa: 2.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15825 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu) Tối đa: 3.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15826 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự Tối đa: 3.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15827 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự Tối đa: 6.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15828 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 150m đến 200m đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu) Tối đa: 3.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15829 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu) Tối đa: 4.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15830 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15831 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự Tối đa: 8.000 Đồng/chiếc Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15832 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu) Tối đa: 4.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15833 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc Tối đa: 10.000 Đồng/km/người (hoặc phương tiện, hàng hóa > 20 kg) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

81/2016/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15834 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15835 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15836 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15837 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15838 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15839 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15840 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15841 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15842 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15843 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 859.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15844 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 601.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15845 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 730.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15846 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15847 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15848 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15849 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15850 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

15/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172