TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15751-15800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15751 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 22.500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15752 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15753 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15754 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 13.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15755 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15756 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15757 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 21.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15758 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 15.00 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15759 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15760 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15761 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 13.500 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15762 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15763 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15764 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 4500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15765 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 9.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15766 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15767 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15768 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 40.500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15769 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15770 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15771 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 7.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15772 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 22.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15773 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15774 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15775 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 40.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15776 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15777 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15778 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15779 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 27.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15780 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15781 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15782 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 45.000 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15783 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 67.500 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15784 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 27.0000 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15785 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 31.5000 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15786 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 360.000 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15787 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 405.000 Đồng/tháng Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15788 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 33.000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15789 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 54.000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15790 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 22.5000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15791 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 270.000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15792 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 315.000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15793 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 360.000 Đồng/tháng Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15794 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 22.500 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15795 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 45.000 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15796 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 180.000 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15797 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 225.000 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15798 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 270.000 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15799 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 315.000 Đồng/tháng Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15800 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172