|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15751
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 22.500 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15752
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15753
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15754
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 13.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15755
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15756
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15757
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 21.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15758
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 15.00 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15759
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15760
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15761
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 13.500 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15762
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15763
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15764
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 4500 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15765
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15766
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 36.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 40.500 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 7.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 22.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 36.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 40.500 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 27.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 36.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15782
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 45.000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15783
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 67.500 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15784
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 27.0000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15785
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 31.5000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15786
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 360.000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15787
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 405.000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15788
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 33.000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15789
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 54.000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15790
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 22.5000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15791
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 270.000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15792
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 315.000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15793
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 360.000 Đồng/tháng
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15794
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
Tối đa: 22.500 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15795
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
Tối đa: 45.000 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15796
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 180.000 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15797
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15798
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 270.000 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15799
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
Tối đa: 315.000 Đồng/tháng
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15800
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
|
Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/ngày đêm
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|