|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15751
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng sắt
|
36.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15752
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng vàng
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15753
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng ăng -ti-moan (antimon)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15754
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng thuỷ ngân
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15755
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15756
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu thông thường
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15757
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15758
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15759
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15760
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát các loại
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15761
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15762
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit)
|
27.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15763
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than các loại
|
6.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15764
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15765
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15766
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15767
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch
|
10% giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
6% tổ chức thu giữ lại, 94% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15768
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng
|
10% giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
10% tổ chức thu giữ lại, 90% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15769
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, đọc tài liệu đối với người lớn
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15770
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, đọc tài liệu đối với trẻ em; các đối tượng hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng theo quy định của Chính phủ
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15771
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với trường hợp kinh doanh 01 môn thể thao
|
800.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15772
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với trường hợp kinh doanh 02 môn thể thao
|
1.200.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15773
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với trường hợp kinh doanh 03 môn thể thao
|
1.600.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15774
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với trường hợp kinh doanh 04 môn thể thao trở lên
|
2.000.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15775
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng
|
100.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15776
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; Điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
200.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15777
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do thay thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao
|
200.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15778
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao.
|
400.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15779
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao
|
800.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15780
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh từ 03 môn thể thao trở lên
|
1.200.000 Đồng/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15781
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15782
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15783
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15784
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15785
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15786
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15787
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15788
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15789
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15790
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15791
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Đăng ký hộ tịch khác cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
7.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15792
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15793
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoàii
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15794
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài
|
1.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15795
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15796
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15797
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15798
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15799
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15800
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
50.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|