TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15701-15750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15701 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ông vách từ 250 milime 1.320.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15702 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15703 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp 450.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15704 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp 1.000.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15705 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp 475.000 Đồng/vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15706 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp 2.750.000 Đồng/vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15707 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 225.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15708 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 500.000 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15709 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 237.500 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15710 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 1.375.000 Đồng/01 vườn, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15711 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 11.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15712 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15713 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15714 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15715 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15716 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15717 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15718 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15719 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 190.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15720 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15721 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15722 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 270.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15723 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15724 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15725 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15726 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15727 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15728 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 1.460.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15729 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 390.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15730 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15731 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 500.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15732 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 600.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15733 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 600.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15734 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 650.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15735 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15736 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15737 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ăng -ti-moan (antimon) 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15738 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng thuỷ ngân 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15739 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15740 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15741 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15742 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15743 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15744 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát các loại 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15745 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15746 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit) 45.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15747 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại 10.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15748 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15749 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15750 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51