|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15701
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ông vách từ 250 milime
|
1.320.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15702
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15703
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp
|
450.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15704
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp
|
1.000.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15705
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp
|
475.000 Đồng/vườn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15706
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp
|
2.750.000 Đồng/vườn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15707
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
225.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15708
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
500.000 Đồng/giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15709
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
237.500 Đồng/giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15710
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
1.375.000 Đồng/01 vườn, rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15711
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
11.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15712
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15713
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15714
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15715
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15716
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15717
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15718
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15719
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
190.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15720
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15721
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15722
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
270.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15723
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15724
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15725
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15726
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất
|
1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15727
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất
|
1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15728
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất
|
1.460.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15729
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất
|
390.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15730
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15731
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất
|
500.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15732
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho tổ chức sử dụng đất
|
600.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15733
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất
|
600.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15734
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất
|
650.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15735
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15736
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15737
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ăng -ti-moan (antimon)
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15738
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng thuỷ ngân
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15739
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15740
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15741
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15742
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15743
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15744
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát các loại
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15745
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15746
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đôlômít (dolomit)
|
45.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15747
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than các loại
|
10.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15748
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15749
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15750
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|