TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15651-15700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15651 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15652 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15653 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15654 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15655 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15656 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15657 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 275.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15658 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 650.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15659 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15660 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.450.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15661 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 60.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15662 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 165.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15663 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15664 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15665 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.470.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15666 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15667 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và dung tích toàn bộ t 900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15668 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 2.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15669 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 2 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15670 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 8.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15671 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 150.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15672 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và 450.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15673 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và d 1.100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15674 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dun 2.100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15675 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15676 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 90.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15677 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và dung tích t 270.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15678 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và dung tích toà 660.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15679 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn 1.260.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15680 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn 2.520.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15681 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 1 8.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15682 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 6.600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15683 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 9.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15684 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 8.700.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15685 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 3.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15686 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 thá 4.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15687 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 3.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15688 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 4.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15689 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 4.350.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15690 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 1.650.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15691 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 2.400.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15692 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 n 1.980.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15693 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 2.700.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15694 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 2.610.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15695 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 990.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15696 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimet và thuộc công trình có lưu 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15697 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimet và thuộc công trình có lưu 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15698 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ông vách từ 250 milimet và thuộc công trình có lưu l 4.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15699 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 mili 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
15700 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 mili 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51