|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15601
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
28 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15602
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
36 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15603
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe taxi
|
5.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15604
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi
|
8.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15605
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15606
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với người lớn
|
60.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15607
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15608
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với người lớn
|
60.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15609
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15610
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15611
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15612
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15613
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15614
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15615
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15616
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Trình - Kênh Gà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15617
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Trình - Kênh Gà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15618
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Hang động Vân Trình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15619
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Hang động Vân Trình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15620
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Long - Gia Vân
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15621
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Long - Gia Vân
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15622
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15623
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15624
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15625
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15626
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Hang Bụt đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15627
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15628
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan núi Non nước đối với người lớn
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Núi Non nước
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15629
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15630
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15631
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Đền Trúc đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Đền Trúc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15632
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Đền Trúc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Đền Trúc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15633
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Ngũ Động Sơn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15634
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Ngũ Động Sơn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15635
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Chùa Bà Đanh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15636
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Chùa Bà Đanh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15637
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
11.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15638
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15639
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
5.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15640
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
4.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15641
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15642
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
5.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15643
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
5.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15644
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15645
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp
|
12.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15646
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số theo hình thức trực tiếp
|
4.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15647
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số theo hình thức trực tiếp
|
2.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15648
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
12.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15649
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
4.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15650
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
2.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|