|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15601
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
2.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15602
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
2.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15603
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
10.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15604
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
12.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15605
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
14.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15606
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
16.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15607
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
1.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15608
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
2.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15609
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
2.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15610
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
9.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15611
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
10.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15612
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
12.500 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15613
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học
|
14.000 Đồng/ngày đêm
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
15614
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15615
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông t
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15616
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15617
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, y
|
Tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15618
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng c
|
Tối đa: 28.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15619
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15620
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15621
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông t
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15622
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15623
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, y
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15624
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng c
|
Tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15625
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 28.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15626
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15627
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông t
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15628
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15629
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, y
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15630
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng c
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15631
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15632
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15633
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông th
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15634
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều k
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15635
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yê
|
Tối đa: 48.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15636
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng ca
|
Tối đa: 54.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15637
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15638
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15639
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông th
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15640
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều k
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15641
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yê
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15642
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng ca
|
Tối đa: 48.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15643
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 54.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15644
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác vào ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15645
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông th
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15646
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều k
|
Tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15647
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yê
|
Tối đa: 36.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15648
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng ca
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15649
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác vào ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn
|
Tối đa: 48.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15650
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ khác theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|