TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15551-15600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15551 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15552 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15553 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 50.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15554 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 60.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15555 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 26.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15556 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15557 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 40.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15558 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15559 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15560 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15561 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 42.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15562 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15563 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15564 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15565 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15566 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn, hàng tươi sống tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15567 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh mặt hàng khác tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 9.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15568 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, Giá tối đa: 450 Đồng/m2/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15569 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15570 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15571 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15572 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15573 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 9.500.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15574 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 4.400.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15575 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15576 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15577 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15578 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
15579 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 280 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15580 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 130 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15581 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 130 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15582 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 200 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15583 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 90 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15584 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 120 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15585 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 100 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15586 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 60 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15587 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 90 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15588 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 45 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15589 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 35 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15590 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 45 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15591 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 224 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15592 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 104 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15593 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 104 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15594 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 160 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15595 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 72 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15596 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 96 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15597 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 80 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15598 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 48 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15599 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 72 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15600 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 36 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51