|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15551
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15552
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15553
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15554
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15555
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 26.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15556
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15557
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15558
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15559
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15560
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15561
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 42.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15562
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15563
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15564
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15565
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15566
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn, hàng tươi sống tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15567
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh mặt hàng khác tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định)
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/quầy, ốt/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15568
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe,
|
Giá tối đa: 450 Đồng/m2/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
19/2019/QĐ-UBND
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Xem thêm
|
|
15569
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15570
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15571
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15572
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15573
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
9.500.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15574
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
4.400.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15575
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15576
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15577
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15578
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15579
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
280 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15580
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
130 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15581
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
130 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15582
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
200 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15583
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
90 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15584
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
120 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15585
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
100 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15586
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
60 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15587
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
90 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15588
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
45 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15589
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
35 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15590
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
45 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15591
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
224 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15592
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
104 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15593
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
104 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15594
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
160 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15595
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
72 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15596
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
96 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15597
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
80 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15598
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
48 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15599
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
72 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15600
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
36 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|