|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15451
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 77.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15452
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 69.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15453
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15454
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15455
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15456
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15457
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15458
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15459
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15460
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15461
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15462
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15463
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15464
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15465
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15466
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 77.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15467
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 62.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15468
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15469
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15470
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15471
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15472
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15473
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15474
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15475
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15476
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15477
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15478
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15479
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15480
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15481
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15482
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
2.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15483
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15484
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
10.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15485
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
12.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15486
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
14.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15487
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
15.000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15488
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
2.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15489
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15490
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
9.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15491
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15492
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
12.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15493
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
14.000 Đồng/lượt
|
Huyện đồng bằng và núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15494
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
1.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15495
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
2.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15496
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh
|
8.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15497
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn
|
9.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15498
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác
|
12.000 Đồng/lượt
|
Huyện núi cao
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
15500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác
|
3,000 Đồng/lượt
|
Vinh, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
80/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|