TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15451-15500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15451 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 77.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15452 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 69.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15453 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15454 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15455 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15456 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15457 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15458 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15459 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15460 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15461 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15462 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15463 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15464 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15465 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15466 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 77.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15467 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 62.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15468 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15469 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15470 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15471 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15472 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15473 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15474 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15475 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15476 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 14.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15477 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15478 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1 Tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15479 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2 Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15480 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3 Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15481 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

73/2016/QĐ-UBND Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15482 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác 2.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15483 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15484 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 10.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15485 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 12.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15486 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 14.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15487 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 15.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15488 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác 2.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15489 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15490 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 9.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15491 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 10.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15492 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 12.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15493 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 14.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15494 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác 1.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15495 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 2.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15496 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 8.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15497 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 9.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15498 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 10.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15499 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 12.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15500 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác 3,000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172