TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15401-15450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15401 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là hộ nghèo Giá tối đa: 9.000 Đồng/Khẩu/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15402 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là các đối tượng còn lại Giá tối đa: 12.000 Đồng/Khẩu/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15403 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp Giá tối đa: 230.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15404 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động Giá tối đa: 160.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15405 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 135.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15406 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 65.000 Đồng/Hộ/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15407 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15408 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, Giá tối đa: 8.000 Đồng/Người lao động/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15409 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, Giá tối đa: 250.000 Đồng/m3 Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15410 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động Giá tối đa: 240.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15411 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15412 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15413 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống) là đơn vị có từ 100 lao động trở lên Giá tối đa: 5.500 Đồng/Lao động/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15414 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh khách sạn Giá tối đa: 27.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15415 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15416 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 525.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15417 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 450.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15418 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với đơn vị dịch vụ ăn uống có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng Giá tối đa: 325.000 Đồng/Đơn vị/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15419 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 70.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15420 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 90.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15421 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 110.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15422 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 55.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15423 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 66.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15424 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 72.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15425 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15426 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15427 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 50.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15428 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 60.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15429 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 26.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15430 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15431 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 40.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15432 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng II (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15433 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15434 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15435 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 42.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15436 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15437 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 21.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15438 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tươi sống có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15439 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán mặt hàng khác tại chợ Hạng III (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15440 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn, hàng tươi sống tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 12.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15441 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh mặt hàng khác tại chợ chưa phân hạng (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định) Giá tối đa: 9.000 Đồng/quầy, ốt/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15442 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, Giá tối đa: 450 Đồng/m2/tháng Phường thuộc Thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15443 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là hộ nghèo Giá tối đa: 7.000 Khẩu/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15444 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh là các đối tượng còn lại Giá tối đa: 9.000 Khẩu/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15445 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp Giá tối đa: 220.000 Đồng/Hộ/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15446 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động Giá tối đa: 155.000 Đồng/Hộ/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15447 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 130.000 Đồng/Hộ/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15448 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động Giá tối đa: 60.000 Đồng/Hộ/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15449 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) là các hộ kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Giá tối đa: 18.000 Đồng/Giường/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm
15450 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, Giá tối đa: 8.000 Đồng/Người lao động/tháng Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Cơ quan ban hành: Nghệ An

19/2019/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51