|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15351
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 1 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15352
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 2 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
91.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15353
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 3 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
82.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15354
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 1 phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý
|
68.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15355
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 2 phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý
|
59.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15356
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt loại 1 mặt đường nội bộ
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15357
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt loại 2 mặt đường nội bộ
|
51.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15358
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt Xuân Thành và chợ trời
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15359
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 1 hai mặt đường
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15360
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 1 một mặt đường
|
34.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15361
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 2 hai mặt đường
|
34.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15362
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 2 một mặt đường
|
29.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15363
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 3 hai mặt đường
|
29.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15364
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 3 một mặt đường
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15365
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15366
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2 có 2 mặt đường
|
57.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15367
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2 có 1 mặt đường
|
44.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15368
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 các quầy còn lại loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15369
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với loại 2 mặt đường khu vực chợ trời
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15370
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với loại 1 mặt đường khu vực chợ trời
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15371
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá...
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15372
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15373
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15374
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15375
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
46.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15376
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15377
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15378
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15379
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15380
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15381
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15382
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15383
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15384
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15385
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15386
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
17.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15387
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15388
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15389
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15390
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15391
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
51.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15392
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
46.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15393
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15394
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15395
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15396
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15397
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15398
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15399
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15400
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|